content-pc content-tablet content-mobile

Cũ kĩ


Từ đồng nghĩa với cũ kĩ là gì? Từ trái nghĩa với cũ kĩ là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cũ kĩ

Nghĩa: chỉ những sự vật, hiện tượng đã tồn tại quá lâu, không còn hợp thời nữa

Từ đồng nghĩa: cũ mèm, cũ rích, lỗi thời, lạc hậu

Từ trái nghĩa: mới lạ, mới mẻ, mới tinh, mới toanh

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Chiếc áo này đã cũ mèm nên mẹ đã mua cho em một chiếc mới.

  • Chiếc xe máy của ông em đã cũ rích và không thể đi được nữa.

  • Kiểu áo này đã lỗi thời rồi.

  • Nhiều tư tưởng lạc hậu đang dần được thay đổi.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Em thích khám phá những điều mới lạ xung quanh mình.

  • Cậu ấy luôn nghĩa ra được những ý tưởng mới mẻ và sáng tạo.

  • Em được mẹ mua cho bộ quần áo mới toanh để đi chơi Tết.

  • Đôi giày này còn mới tinh, em vẫn chưa đi thử một lần nào.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải