Trắc nghiệm Bài 2: Cách ghi số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên Toán 6 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A.
n nằm bên phải điểm 5 trên tia số
-
B.
n nằm bên trái điểm 2 trên tia số
-
C.
n nằm bên phải điểm 2 trên tia số
-
D.
n nằm bên phải điểm 5 và cách điểm 5 một đơn vị trên tia số.
Câu 2 : bằng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 3 : Viết số 24 bằng số La Mã
-
A.
XXIIII
-
B.
XXIX
-
C.
XXIV
-
D.
XIV
Câu 4 : Số La Mã XXIV biểu diễn số nào trong hệ thập phân?
-
A.
26
-
B.
16
-
C.
14
-
D.
24
Câu 5 : Năm 2000 là thế kỉ bao nhiêu?
-
A.
XX
-
B.
XIX
-
C.
XXI
-
D.
XXX
Câu 6 : Số liền trước số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 7 : Số tự nhiên liền sau số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 8 : Thay a và b bằng một số tự nhiên phù hợp trong trường hợp sau:
17, b, a là ba số lẻ liên tiếp tăng dần.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Câu 9 : Cho hai số tự nhiên . Hãy tìm số tự nhiên để ba số có được tạo thành ba số tự nhiên liên tiếp.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Cả A, C đều đúng
Câu 10 : Tìm các số tự nhiên sao cho
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Không tồn tại thỏa mãn đề bài.
Câu 11 : Thêm chữ số vào đằng trước số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới
-
A.
Hơn số tự nhiên cũ đơn vị
-
B.
Kém số tự nhiên cũ đơn vị
-
C.
Hơn số tự nhiên cũ đơn vị
-
D.
Kém số tự nhiên cũ đơn vị
Câu 12 : Với ba chữ số có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A.
n nằm bên phải điểm 5 trên tia số
-
B.
n nằm bên trái điểm 2 trên tia số
-
C.
n nằm bên phải điểm 2 trên tia số
-
D.
n nằm bên phải điểm 5 và cách điểm 5 một đơn vị trên tia số.
Đáp án : C
+ Vẽ tia số.
+ Số tự nhiên lớn hơn thì nằm bên phải, nhỏ hơn thì nằm bên trái.
n là một số tự nhiên lớn hơn 2 nên n nằm bên phải điểm 2 => B sai, C đúng
n là một số tự nhiên nhỏ hơn 5 nên n nằm bên trái điểm 2 =>A,D sai.
Câu 2 : bằng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : A
- Xác định hàng của từng chữ số trong mỗi số.
- Chữ số hàng đơn vị ta giữ nguyên
- Chữ số hàng chục nhân với 10.
- Chữ số hàng trăm nhân với 100.
- Chữ số hàng nghìn nhân với 1000.
Số a là chữ số hàng nghìn nên ta nhân với 1000.
Hai số 0 lần lượt là hàng trăm (nhân với 100) và hàng chục (nhân với 10).
Số 1 là chữ số hàng đơn vị (nhân với 1).
.
Câu 3 : Viết số 24 bằng số La Mã
-
A.
XXIIII
-
B.
XXIX
-
C.
XXIV
-
D.
XIV
Đáp án : C
- Số từ 21 đến 30 ta viết chữ XX trước.
- Nếu hàng đơn vị là các số từ 1 đến 9 thì ghép chữ số La Mã tương ứng với nó như trong bảng vào.
Chữ số 4 là IV
Ta thêm XX vào bên trái số IV thì được số 24: XXIV
Câu 4 : Số La Mã XXIV biểu diễn số nào trong hệ thập phân?
-
A.
26
-
B.
16
-
C.
14
-
D.
24
Đáp án : D
- Bên trái của số La Mã có hai chữ số XX liên tiếp thì đó là số từ 20 đến 29.
- Các chữ số sau XX là một trong các số từ 1 đến 9 như trong bảng sau:
X có giá trị bằng 10
IV có giá trị bằng 4 nên số XXIV biểu diễn số 10+10+4=24
Câu 5 : Năm 2000 là thế kỉ bao nhiêu?
-
A.
XX
-
B.
XIX
-
C.
XXI
-
D.
XXX
Đáp án : A
Cứ 100 năm là 1 thế kỉ.
Thế kỉ I bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 100.
Năm cuối cùng của thế kỉ XX là 2000.
Năm 2000 là thế kỉ XX.
Câu 6 : Số liền trước số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : D
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
+ Số tự nhiên liền trước số là số
Số tự nhiên liền trước số là số
Câu 7 : Số tự nhiên liền sau số là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : C
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị nên số tự nhiên liền sau hơn số tự nhiên liền trước nó là đơn vị.
Số tự nhiên liền sau số là số
Câu 8 : Thay a và b bằng một số tự nhiên phù hợp trong trường hợp sau:
17, b, a là ba số lẻ liên tiếp tăng dần.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : A
Các số lẻ liên tiếp cách nhau 2 đơn vị
b là số lẻ liền sau 17, a là số lẻ liền sau b.
17, b, a là ba số lẻ liên tiếp tăng dần nên các số đó lần lượt là 17, 19, 21.
Vậy
Câu 9 : Cho hai số tự nhiên . Hãy tìm số tự nhiên để ba số có được tạo thành ba số tự nhiên liên tiếp.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Cả A, C đều đúng
Đáp án : D
Sử dụng các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau đơn vị để tìm các số thích hợp
Số liền trước số là nên ba số tự nhiên liên tiếp là
Số liền sau số là nên ba số tự nhiên liên tiếp là
Vậy cả hai số đều thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 10 : Tìm các số tự nhiên sao cho
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Không tồn tại thỏa mãn đề bài.
Đáp án : A
Tìm các số tự nhiên thỏa mãn đề bài rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần để tìm
Từ đề bài, ta thấy các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng và nhỏ hơn hoặc bằng là
Mà nên ta có
Câu 11 : Thêm chữ số vào đằng trước số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới
-
A.
Hơn số tự nhiên cũ đơn vị
-
B.
Kém số tự nhiên cũ đơn vị
-
C.
Hơn số tự nhiên cũ đơn vị
-
D.
Kém số tự nhiên cũ đơn vị
Đáp án : C
Sử dụng mối quan hệ giữa các chữ số trong số tự nhiên.
Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị của một hàng thì làm thành đơn vị của hàng liền trước đó.
Gọi số có ba số ban đầu là , viết thêm chữ số vào đằng trước ta được .
Ta có nên số mới hơn số cũ đơn vị.
Câu 12 : Với ba chữ số có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : A
- Ta viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau lập thành từ ba số sao cho chữ số hằng trăm khác .
- Đếm các số.
Có bốn số tự nhiên thỏa mãn đề bài là
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về cách ghi số tự nhiên, thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phép cộng và phép trừ số tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 4: Phép nhân và phép chia số tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phép nhân và phép chia số tự nhiên Toán 6 Kết nối tri thức với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phép nhân và phép chia số tự nhiên (tiếp) Toán 6 Kết nối tri thức với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 5: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về lũy thừa với số mũ tự nhiên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về thứ tự thực hiện các phép tính Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài tập cuối chương I Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về tập hợp Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 1: Tập hợp Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
- Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX Toán 6 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Bài 43: Xác suất thực nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Bài 41: Biểu đồ cột kép Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
- Trắc nghiệm Bài 40: Biểu đồ cột Toán 6 Kết nối tri thức