content-pc content-tablet content-mobile

Do dự


Từ đồng nghĩa với do dự là gì? Từ trái nghĩa với do dự là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ do dự

Nghĩa: chưa quyết định được dứt khoát vì có điều còn e ngại

Từ đồng nghĩa: chần chừ, lăn tăn, đắn đo, lưỡng lự, phân vân, ngần ngừ

Từ trái nghĩa: dứt khoát, quyết đoán, quả quyết

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Anh ấy không hề do dự mà lao vào cứu người khỏi đám cháy.

  • Cậu đừng chần chừ nữa mà hãy quyết định nhanh lên!

  • Cô ấy đắn đo mãi không biết nên chọn món quà nào cho sinh nhật mẹ.
  • Cô ấy lưỡng lự một lúc trước khi đưa ra quyết định.
  • Cô bé ngần ngừ mãi không biết nên đi con đường nào.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Bác Hồ dứt khoát ra đi tìm đường cứu nước dù Người chỉ có hai bàn tay trắng.

  • Anh ta là một người thiếu quyết đoán.

  • Vấn đề này hãy để anh ấy tự mình quả quyết.

Bình chọn:
3.9 trên 8 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải