Bùng nhùng


Tính từ

Từ láy vần

Nghĩa: có bề mặt mềm nhũn, dễ lún xuống hoặc phồng lên, nhưng lại khó nén chặt.

VD: Miếng thịt bùng nhùng.

Đặt câu với từ Bùng nhùng:

  • Đám dây điện bùng nhùng trên cao, rất nguy hiểm cho người đi đường.
  • Tóc cô ấy dài và bùng nhùng, cần phải chải lại cho gọn gàng.
  • Những sợi chỉ bùng nhùng làm công việc may vá trở nên khó khăn hơn.
  • Chiếc áo rách có mảng vải bùng nhùng, nhìn rất lộn xộn.
  • Các dây cáp dưới lòng đất bùng nhùng khiến việc sửa chữa mất nhiều thời gian.

Các từ láy có nghĩa tương tự: lùng nhùng


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm