Trắc nghiệm Bài 34. Thực vật - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Đề bài

Câu 1 :

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ?

  • A.

    Số lượng các loài.

  • B.

    Số lượng các cá thể trong mỗi loài.

  • C.

    Môi trường sống của mỗi loài.

  • D.

    Tất cả các phương án đưa ra.

Câu 2 : Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:
  • A.

    Khoảng 12 000 loài

  • B.

    Khoảng 13 000 loài

  • C.

    Khoảng 14 000 loài

  • D.

    Khoảng 15 000 loài

Câu 3 :

Nhận định nào sau đây đúng về môi trường sống của thực vật

  • A.

    Chỉ sống trên cạn

  • B.

    Chỉ sống dưới nước

  • C.

    Đa dạng, ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

  • D.

    Chỉ sống ở vùng Nhiệt đới

Câu 4 :

Tại sao thực vật ở vùng Nhiệt đới lại đa dạng và phong phú nhất

  • A.

    Khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật

  • B.

    Có nhiều loại môi trường sống

  • C.

    Biên độ nhiệt ngày đêm không lớn

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5 :

Giới thực vật được chia thành mấy nhóm chính

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Câu 6 :

Thực vật có mạch được chia thành mấy nhóm chính

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Câu 7 :

Đặc điểm nào không được dùng phân loại các nhóm Thực vật?

  • A.

    Có mạch dẫn hoặc không có mạch dẫn.

  • B.

    Có hạt hoặc không có hạt.

  • C.

    Có hoa hoặc không có hoa.

     

  • D.

    Có rê hoặc không có rễ.

Câu 8 :

Thực vật có hạt được chia làm mấy nhóm ngành

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Câu 9 : Đặc điểm giúp phân biệt hạt trần và hạt kín:
  • A.

    Đặc điểm môi trường sống

  • B.

    Có mạch dẫn hay không

  • C.

    Vị trí hạt

  • D.

    Đặc điểm tế bào

Câu 10 :

Ghép nội dung cột A với nội dung cột B để được các đặc điểm phù hợp với mỗi ngành trong giới Thực vật.

  • A.

    1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 – d.

  • B.

    1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

  • C.

    1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

  • D.

    1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a.

Câu 11 :

Rêu là nhóm thực vật:

  • A.

    Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.

  • B.

    Bậc cao, sống trên cạn,có mạch dẫn.

  • C.

    Bậc thấp , sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.

  • D.

    Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, có mạch dẫn.

Câu 12 : Đại diện của nhóm Rêu là:
  • A.

    Dương xỉ

  • B.

    Cây vạn tuế

  • C.

    Rêu tường

  • D.

    Cây xương rồng

Câu 13 :

Rêu sinh sản bằng:

  • A.

    Hạt

  • B.

    Bào tử

  • C.

    Hạt phấn

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 14 :

Bào tử của rêu nằm ở

  • A.

    Trong lá

  • B.

    Trong thân

  • C.

    Trong túi bào tử

  • D.

    Trong rễ giả

Câu 15 :

Dương xỉ là nhóm thực vật

  • A.

    Có mạch, không hạt

  • B.

    Có mạch, có  hạt

  • C.

    Không mạch, không hạt

  • D.

    Không mạch, không hạt

Câu 16 :

Nhóm thực vật là đại diện của nhóm dương xỉ

  • A.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, xương rồng

  • B.

    Cây dương xỉ, cỏ lau, lông culi, bèo tây

  • C.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo tây

  • D.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo ong

Câu 17 :

Dương xỉ sinh sản bằng

  • A.

    Bào tử

  • B.

    Hoa

  • C.

    Hạt

  • D.

    Thân

Câu 18 :

Lá non của dương xỉ có gì đặc biệt

  • A.

    Màu sắc khác biệt

  • B.

    Cuộn lại

  • C.

    Giống lá trưởng thành

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 19 :

Thực vật ở cạn đầu tiên là

  • A.

    Tảo đa bào nguyên thủy.

  • B.

    Quyết trần.

  • C.

    Quyết cổ đại.

  • D.

    Dương xỉ cổ.

Câu 20 :

Đặc điểm của thực vật hạt trần là

  • A.

    Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân

  • B.

    Chưa có hoa và quả

  • C.

    Cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm lộ trên noãn xếp liền nhau thành nón, có hai loại nón: nón đực có kích thước nhỏ và nón cái có kịch thước lớn hơn.

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 21 :

Các cây hạt trần có đặc điểm nào:

  • A.

    Cây đa dạng: Thân cỏ, thân gỗ, thân leo, thân bò

  • B.

    Có mạch dẫn trong thân

  • C.

    Cơ quan sinh sản là hoa

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 22 :

Lá của hầu hết thực vật hạt trần:

  • A.

    Có hinh sao

  • B.

    Hình đa dạng

  • C.

    Hình bản to

  • D.

    Hình kim

Câu 23 :

Đại diện của nhóm Hạt kín là:

  • A.
    Dương xỉ
  • B.
    Cây vạn tuế
  • C.
    Rêu tường
  • D.
    Cây xương rồng
Câu 24 :

Đặc điểm nào là sai khi nói về nhóm Hạt kín?

  • A.

    Mọc khắp nơi, cả trên cạn và dưới nước, ở vùng núi cao hoặc nơi có tuyết phủ.

  • B.

    Nhiều cây Hạt kín có kích thước rất lớn như cây bao báp ở Châu Phi

  • C.

    Cơ quan sinh sản gồm có nón đực và nón cái.

  • D.

    Hạt được bao kín trong quả.

Câu 25 :

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là

  • A.

    Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

  • B.

    Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

  • C.

    Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

  • D.

    Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.

Câu 26 :

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

  • A.

    Sinh sản bằng hạt.   

  • B.

    Có hoa và quả.

  • C.

    Thân có mạch dẫn.

  • D.

    Sống chủ yếu ở cạn.

Câu 27 :

Cây có hoa còn đựợc gọi là cây hạt kín vì:

  • A.

    Hạt được dấu kín trong quả

  • B.

    Hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt)

  • C.

    Quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 28 :

Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì:

  • A.

    Có nhiều cây to và sống lâu năm

  • B.

    Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng

  • C.

    Có vai trò quan trọng đối với đời sống con người

  • D.

    Cung cấp môi trường sống cho các loài động vật

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ?

  • A.

    Số lượng các loài.

  • B.

    Số lượng các cá thể trong mỗi loài.

  • C.

    Môi trường sống của mỗi loài.

  • D.

    Tất cả các phương án đưa ra.

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở số lượng các loài, số lượng các cá thể trong mỗi loài và môi trường sống

Câu 2 : Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:
  • A.

    Khoảng 12 000 loài

  • B.

    Khoảng 13 000 loài

  • C.

    Khoảng 14 000 loài

  • D.

    Khoảng 15 000 loài

Đáp án : A

Phương pháp giải :
Xem lí thuyết phần đa dạng thực vật
Lời giải chi tiết :

Số lượng loài: trên thế giới có khoảng 400000 loài thực vật đã được phát hiện, trong đó Việt Nam có gần 12 000  loài

Câu 3 :

Nhận định nào sau đây đúng về môi trường sống của thực vật

  • A.

    Chỉ sống trên cạn

  • B.

    Chỉ sống dưới nước

  • C.

    Đa dạng, ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

  • D.

    Chỉ sống ở vùng Nhiệt đới

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần đa dạng thực vật

Lời giải chi tiết :

Thực vật trên Trái Đất vô cùng đa dạng về môi trường sống: Trên cạn (cây xoài, cây vải...), dưới nước(cây sen, cây súng...), đới lạnh (cây lá kim,...), đới nóng (cây xương rồng,...)…

Câu 4 :

Tại sao thực vật ở vùng Nhiệt đới lại đa dạng và phong phú nhất

  • A.

    Khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật

  • B.

    Có nhiều loại môi trường sống

  • C.

    Biên độ nhiệt ngày đêm không lớn

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần đa dạng thực vật

Lời giải chi tiết :

Thực vật ở vùng Nhiệt đới lại đa dạng và phong phú nhất do khí hậu ôn hòa, có nhiều loại môi trường sống, biên độ nhiệt ngày đêm không lớn thuận lợi cho sự phát triển của hầu hết các loài thực vật.

Câu 5 :

Giới thực vật được chia thành mấy nhóm chính

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết các nhóm thực vật

Lời giải chi tiết :

Giới thực vật được chia thành 2 nhóm chính là thực vật không có mạch và thực vật có mạch

Câu 6 :

Thực vật có mạch được chia thành mấy nhóm chính

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết các nhóm thực vật

Lời giải chi tiết :

Thực vật có mạch được chia thành hai nhóm chính là thực vật không hạt và thực vật có hạt

Câu 7 :

Đặc điểm nào không được dùng phân loại các nhóm Thực vật?

  • A.

    Có mạch dẫn hoặc không có mạch dẫn.

  • B.

    Có hạt hoặc không có hạt.

  • C.

    Có hoa hoặc không có hoa.

     

  • D.

    Có rê hoặc không có rễ.

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Đặc điểm nào không được dùng phân loại các nhóm Thực vật là có rê hoặc không có rễ.

Câu 8 :

Thực vật có hạt được chia làm mấy nhóm ngành

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết các nhóm thực vật

Lời giải chi tiết :

Thực vật có hạt được chia thành ngành hạt trần và ngành hạt kín

Câu 9 : Đặc điểm giúp phân biệt hạt trần và hạt kín:
  • A.

    Đặc điểm môi trường sống

  • B.

    Có mạch dẫn hay không

  • C.

    Vị trí hạt

  • D.

    Đặc điểm tế bào

Đáp án : C

Phương pháp giải :
Xem lí thuyết phần đa dạng thực vật
Lời giải chi tiết :

Đặc điểm giúp phân biệt hạt trần và hạt kín dựa vào vị trí của hạt (cây hạt trần có hạt nằm lộ trên noãn, cây hạt kín có hạt nằm trong quả

Câu 10 :

Ghép nội dung cột A với nội dung cột B để được các đặc điểm phù hợp với mỗi ngành trong giới Thực vật.

  • A.

    1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 – d.

  • B.

    1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

  • C.

    1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

  • D.

    1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d  là đáp án chính xác

Câu 11 :

Rêu là nhóm thực vật:

  • A.

    Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.

  • B.

    Bậc cao, sống trên cạn,có mạch dẫn.

  • C.

    Bậc thấp , sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.

  • D.

    Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, có mạch dẫn.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần Rêu

Lời giải chi tiết :

Rêu là nhóm thực vật bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.

Câu 12 : Đại diện của nhóm Rêu là:
  • A.

    Dương xỉ

  • B.

    Cây vạn tuế

  • C.

    Rêu tường

  • D.

    Cây xương rồng

Đáp án : C

Phương pháp giải :
Xem lí thuyết phần Rêu
Lời giải chi tiết :

Nhóm Rêu: cây rêu tường

Nhóm Dương xỉ: cây dương xỉ

Nhóm Hạt trần: cây vạn tuế, cây thông

Nhóm Hạt kín: cây đào, cây xương rồng

Câu 13 :

Rêu sinh sản bằng:

  • A.

    Hạt

  • B.

    Bào tử

  • C.

    Hạt phấn

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần Rêu

Lời giải chi tiết :

Rêu sinh sản bằng bào tử

Câu 14 :

Bào tử của rêu nằm ở

  • A.

    Trong lá

  • B.

    Trong thân

  • C.

    Trong túi bào tử

  • D.

    Trong rễ giả

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết rêu

Lời giải chi tiết :

Bào tử của rêu nằm ở trong túi bào tử ở trên đỉnh thân

Câu 15 :

Dương xỉ là nhóm thực vật

  • A.

    Có mạch, không hạt

  • B.

    Có mạch, có  hạt

  • C.

    Không mạch, không hạt

  • D.

    Không mạch, không hạt

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần thực vật có mạch

Lời giải chi tiết :

Dương xỉ là đại diện của nhóm thực vật có mạch, không hạt

Câu 16 :

Nhóm thực vật là đại diện của nhóm dương xỉ

  • A.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, xương rồng

  • B.

    Cây dương xỉ, cỏ lau, lông culi, bèo tây

  • C.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo tây

  • D.

    Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo ong

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần thực vật có mạch

Lời giải chi tiết :

Nhóm thực vật là đại diện của nhóm dương xỉ là cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo ong

Câu 17 :

Dương xỉ sinh sản bằng

  • A.

    Bào tử

  • B.

    Hoa

  • C.

    Hạt

  • D.

    Thân

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết dương xỉ

Lời giải chi tiết :

Dương xỉ sinh sản bằng bào tử

Câu 18 :

Lá non của dương xỉ có gì đặc biệt

  • A.

    Màu sắc khác biệt

  • B.

    Cuộn lại

  • C.

    Giống lá trưởng thành

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều sai

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết phần thực vật có mạch

Lời giải chi tiết :

Lá non của dương xỉ thường cuộn lại

Câu 19 :

Thực vật ở cạn đầu tiên là

  • A.

    Tảo đa bào nguyên thủy.

  • B.

    Quyết trần.

  • C.

    Quyết cổ đại.

  • D.

    Dương xỉ cổ.

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần

 

Câu 20 :

Đặc điểm của thực vật hạt trần là

  • A.

    Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân

  • B.

    Chưa có hoa và quả

  • C.

    Cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm lộ trên noãn xếp liền nhau thành nón, có hai loại nón: nón đực có kích thước nhỏ và nón cái có kịch thước lớn hơn.

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết phần hạt trần

Lời giải chi tiết :

Đặc điểm của thực vật hạt trần là :

  • Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân
  • Chưa có hoa và quả
  • Cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm lộ trên noãn xếp liền nhau thành nón, có hai loại nón: nón đực có kích thước nhỏ và nón cái có kịch thước lớn hơn.
  • Cơ quan sinh dưỡng gồm: rễ, thân, lá. Hầu hết các cây hạt trần có lá hình kim
Câu 21 :

Các cây hạt trần có đặc điểm nào:

  • A.

    Cây đa dạng: Thân cỏ, thân gỗ, thân leo, thân bò

  • B.

    Có mạch dẫn trong thân

  • C.

    Cơ quan sinh sản là hoa

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết hạt trần

Lời giải chi tiết :

Các cây hạt trần có đặc điểm là có mạch dẫn trong thân

Câu 22 :

Lá của hầu hết thực vật hạt trần:

  • A.

    Có hinh sao

  • B.

    Hình đa dạng

  • C.

    Hình bản to

  • D.

    Hình kim

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết phần hạt trần

Lời giải chi tiết :

Hầu hết các cây hạt trần có lá hình kim

Câu 23 :

Đại diện của nhóm Hạt kín là:

  • A.
    Dương xỉ
  • B.
    Cây vạn tuế
  • C.
    Rêu tường
  • D.
    Cây xương rồng

Đáp án : D

Phương pháp giải :
Xem lí thuyết phần hạt kín
Lời giải chi tiết :

Nhóm Rêu: cây rêu tường

Nhóm Dương xỉ: cây dương xỉ

Nhóm Hạt trần: cây vạn tuế, cây thông

Nhóm Hạt kín: cây đào, cây xương rồng

Câu 24 :

Đặc điểm nào là sai khi nói về nhóm Hạt kín?

  • A.

    Mọc khắp nơi, cả trên cạn và dưới nước, ở vùng núi cao hoặc nơi có tuyết phủ.

  • B.

    Nhiều cây Hạt kín có kích thước rất lớn như cây bao báp ở Châu Phi

  • C.

    Cơ quan sinh sản gồm có nón đực và nón cái.

  • D.

    Hạt được bao kín trong quả.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Cơ quan sinh sản là hoa

Câu 25 :

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là

  • A.

    Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

  • B.

    Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

  • C.

    Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

  • D.

    Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

Câu 26 :

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

  • A.

    Sinh sản bằng hạt.   

  • B.

    Có hoa và quả.

  • C.

    Thân có mạch dẫn.

  • D.

    Sống chủ yếu ở cạn.

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Đặc điểm chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác là có hoa và quả

Câu 27 :

Cây có hoa còn đựợc gọi là cây hạt kín vì:

  • A.

    Hạt được dấu kín trong quả

  • B.

    Hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt)

  • C.

    Quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài

  • D.

    Cả ba đáp án trên đều đúng

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết hạt kín

Lời giải chi tiết :

Cây có hoa còn đựợc gọi là cây hạt kín vì hạt được dấu kín trong quả, hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt), quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài

Câu 28 :

Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì:

  • A.

    Có nhiều cây to và sống lâu năm

  • B.

    Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng

  • C.

    Có vai trò quan trọng đối với đời sống con người

  • D.

    Cung cấp môi trường sống cho các loài động vật

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng

Trắc nghiệm Bài 34. Thực vật (tiếp theo) - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 34. Thực vật (tiếp theo) KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 36. Động vật - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 36. Động vật KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 36. Động vật (tiếp theo) - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 36. Động vật (tiếp theo) KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 36. Động vật (tiếp theo) - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 36. Động vật (tiếp theo) KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 38. Đa dạng sinh học - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 38. Đa dạng sinh học KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 32. Nấm - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 32. Nấm KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 30. Nguyên sinh vật - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 30. Nguyên sinh vật KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 29. Virus - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 29. Virus KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 27. Vi khuẩn - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 27. Vi khuẩn KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 26. Khóa lưỡng phân - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 26. Khóa lưỡng phân KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết