content-pc content-tablet content-mobile

Lơ là


Từ đồng nghĩa với lơ là là gì? Từ trái nghĩa với lơ là là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ lơ là

Nghĩa: tỏ ra không chú ý, không để tâm đến công việc thuộc phận sự của mình

Từ đồng nghĩa: thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững

Từ trái nghĩa: say mê, mải mê, hăng say, miệt mài, nhiệt huyết, tận tâm

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Vì sự lơ là của mình nên cô ấy đã lạc mất đứa con trai.

  • Anh ấy thờ ơ với chuyện học hành và chỉ thích chơi game.

  • Cô ta luôn hờ hững với tất cả mọi người.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Mải mê với công việc.

  • Cậu ta đã miệt mài chơi game suốt năm tiếng đồng hồ.

  • Cô ấy vô cùng nhiệt huyết với nghề dạy học.

  • Hăng say lao động.

  • Anh ấy luôn tận tâm trong công việc của mình.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải