Phần câu hỏi bài 3 trang 9 Vở bài tập toán 6 tập 1


Giải phần câu hỏi bài 3 trang 9 VBT toán 6 tập 1. Điền vào chỗ trống (…): (A) Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 5 là …

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 5.

Điền vào chỗ trống (…):

(A) Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng \(5\) là ….

(B) Tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số gồm ba chữ số \(2;1;0\) là ….

Phương pháp giải:

a) Các cặp số tự nhiên có tổng bằng \(5\) là \(5\) và \(0; 4\) và \(1; 3\) và \(2\). Chú ý số tự nhiên có hai chữ số thì chữ số hàng chục phải khác \(0.\)

b) Vì số có ba chữ số nên chữ số hàng trăm phải khác \(0.\) Do đó chữ số hàng trăm chỉ có thể là \(1\) hoặc \(2.\)

Hãy viết tất cả các chữ số có chữ số hàng trăm là \(1\) và các chữ số còn lại là \(0\) và \(2\); rồi viết tất cả các số có chữ số hàng trăm là \(2\) và các chữ số còn lại là \(0\) và \(1.\)

 

Giải chi tiết:

(A) Tập hợp các số tự nhiên có chữ số mà tổng các chữ số bằng \(5\) là:

\({\rm{\{ }}50;41;32;23;14{\rm{\} }}.\)

(B) Tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số gồm ba chữ số \(2;1;0\) là:

\({\rm{\{ }}210;201;120;102{\rm{\} }}.\)

Câu 6.

Dùng ba chữ số \(1;2;3\) để viết các số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số khác nhau, ta viết được

(A) \(3\) số

(B) \(4\) số

(C) \(6\) số

(D) \(9\) số

Phương pháp giải:

Liệt kê tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau được tạo thành từ ba chữ số \(1;2;3\)

Giải chi tiết:

Các số tự nhiên có hai chữ số được lập từ ba chữ số \(1;2;3\) là: \(12;13;21;23;31;32.\)

Vậy có tất cả \(6\) số.

Chọn C.

Câu 7.

Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là \(4\), ta viết được

(A) \(4\) số

(B) \(5\) số

(C) \(6\) số

(D) \(9\) số

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Phương pháp giải:

Các cặp chữ số hơn nhau \(4\) đơn vị là \(4\) và \(0; 5\) và \(1; 6\) và \(2; 7\) và \(3; 8\) và \(4; 9\) và \(5.\)

Giải chi tiết:

Các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là \(4\) là: \(40;51;62;73;84;95.\)

Chọn C.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.1 trên 15 phiếu

Các bài liên quan: - Bài 3. Ghi số tự nhiên

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 6 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.


Hỏi bài