Tiếng Anh lớp 11 Mới Unit 6: Global Warming - Sự nóng lên toàn cầu

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 11 mới


Bình chọn:
4.2 trên 23 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 mới unit 6

UNIT 6. GLOBAL WARMING

Sự nóng lên của toàn cầu

1. absorb /əbˈzɔːb/(v): thấm, hút

2. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/(n): khí quyển

3. awareness /əˈweənəs/(n): sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

4. ban /bæn/(v): cấm

5. capture /ˈkæptʃə(r)/ (v):   lưu lại, giam giữ lại

6. carbon footprint/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n): lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...

7. catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj):thảm họa

8. clean-up /ˈkliːn ʌp/(n):sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

9. climate change/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n):biến đổi khí hậu

10. diversity /daɪˈvɜːsəti/(n):sự đa dạng

11. drought /draʊt/ (n): hạn hán

12. ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/(adj): thuộc vể sinh thái

13. ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n):hệ sinh thái

14. emission /iˈmɪʃn/ (n):(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí);

15. famine /ˈfæmɪn/(n): nạn đói kém

16. greenhouse gas/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ (n):   chất khí gây hiệu ứng nhà kính

17. heat -related /hiːt - rɪˈleɪtɪd/(a): có liên quan tới nhiệt

18. infectious /ɪnˈfekʃəs/ (a): lây nhiễm, lan truyền

19. lawmaker /ˈlɔːmeɪkə(r)/ (n): người làm luật, nhà lập pháp

20. oil spill /ˈɔɪl - spɪl/ (n.p):tràn dầu

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 11 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.