Tiếng Anh lớp 11 Mới Unit 3: Becoming Independent - Trở nên độc lập

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 11 mới


Bình chọn:
3.5 trên 13 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 mới unit 3

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT

Sống tự lập

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin

2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với

3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán

4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm

5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà

6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo

7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân

8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/  (a): có động lực, động cơ, tích cực

9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên

10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được

11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác           

12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng           

13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực 

14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực      

15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian      

16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết          

17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan         

18. protective /prəˈtektɪv/  (adj): che chở, bảo vệ           

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 11 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.