Trắc nghiệm Đề-xi-mét Toán 2 Cánh diều

Đề bài

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Đề-xi-mét được viết tắt là:
A. cm
B. dmm
C. dm
Câu 2 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
Đoạn thẳng AB dài hơn 1dm. Đúng hay sai ?
Đúng
Sai
Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
1 dm = … cm.
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 1
B. 5
C. 10
D. 100
Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
3 dm = cm.
Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
50 cm = dm.
Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn độ dài thích hợp.

 Bàn học của em dài khoảng:
A. 10 cm
B. 10 dm
Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 15 dm + 4 dm
A. 19 dm
B. 29 dm
C. 55 dm
D. 59 dm
Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
88 dm – 32 dm = dm.
Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính:  64 dm – 30 dm + 12 dm
A. 22 dm
B. 24 dm
C. 36 dm
D. 46 dm
Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

7 dm ... 68 cm
A. >
B. <
C. =
Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
40 cm + 3 dm = dm.
Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

2 dm + 6 dm ... 60 cm + 20 cm
A. >
B. <
C. =
Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Sợi dây thứ nhất dài 35 dm, sợi dây thứ hai dài 23 dm. Cả hai sợi dây có độ dài là:
A. 48 cm
B. 48 dm
C. 58 cm
D. 58 dm
Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Anh cao 16 dm, em cao 12 dm. Vậy em thấp hơn anh cm.
Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
cm = 7 dm + 2 dm 8 cm

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Đề-xi-mét được viết tắt là:
A. cm
B. dmm
C. dm
Đáp án
C. dm
Lời giải chi tiết :

Đề-xi-mét được viết tắt là dm.

Chọn C.
Câu 2 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
Đoạn thẳng AB dài hơn 1dm. Đúng hay sai ?
Đúng
Sai
Đáp án
Đúng
Sai
Phương pháp giải :
Quan sát hình ảnh hai đoạn thẳng đã cho và so sánh độ dài đoạn thẳng AB với độ dài đoạn thẳng 1dm cho trước rồi chọn đáp án đúng nhất.
Lời giải chi tiết :

Quan sát hình vẽ ta thấy đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng 1dm cho trước.

Vậy nhận xét “Đoạn thẳng AB dài hơn 1dm” là sai.

Chọn đáp án "Sai".
Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
1 dm = … cm.
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 1
B. 5
C. 10
D. 100
Đáp án
C. 10
Lời giải chi tiết :

Ta có: 1 dm = 10 cm.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ trống là 10.

Chọn C.
Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
3 dm = cm.
Đáp án
3 dm = cm.
Phương pháp giải :
Áp dụng kiến thức: 1 dm = 10 cm.
Lời giải chi tiết :

Ta có 1 dm = 10 cm nên 3 dm = 30 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 30.
Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
50 cm = dm.
Đáp án
50 cm = dm.
Phương pháp giải :
Áp dụng kiến thức: 10 cm =  1 dm.
Lời giải chi tiết :

Ta có 10 cm = 1 dm nên 50 cm = 5 dm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 5.
Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn độ dài thích hợp.

 Bàn học của em dài khoảng:
A. 10 cm
B. 10 dm
Đáp án
B. 10 dm
Phương pháp giải :
Quan sát bàn học của em rồi ước lượng độ dài, từ đó chọn được độ dài thích hợp của bàn học.
Lời giải chi tiết :

Bàn học của em dài khoảng 10 dm.

Chọn B.
Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 15 dm + 4 dm
A. 19 dm
B. 29 dm
C. 55 dm
D. 59 dm
Đáp án
A. 19 dm
Phương pháp giải :

- Hai số đo đều có cùng đơn vị đo là dm.

- Thực hiện phép cộng hai số và giữ nguyên đơn vị đo ở kết quả.
Lời giải chi tiết :

Ta có: 15 dm + 4 dm = 19 dm

Chọn A.
Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
88 dm – 32 dm = dm.
Đáp án
88 dm – 32 dm = dm.
Phương pháp giải :

- Hai số đo đều có cùng đơn vị đo là dm.

- Thực hiện phép trừ hai số và giữ nguyên đơn vị đo ở kết quả.
Lời giải chi tiết :

Ta có: 88 dm – 32 dm = 56 dm

Vậy số thích hợp vào ô trống là 56.
Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính:  64 dm – 30 dm + 12 dm
A. 22 dm
B. 24 dm
C. 36 dm
D. 46 dm
Đáp án
D. 46 dm
Phương pháp giải :
Thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải và giữ nguyên đơn vị đo ở kết quả.
Lời giải chi tiết :

Ta có:

64 dm – 30 dm + 12 dm = 34 dm + 12 dm = 46 dm.

Chọn D.
Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

7 dm ... 68 cm
A. >
B. <
C. =
Đáp án
A. >
Phương pháp giải :

- Đổi 7 dm về số đo có đơn vị đo là cm bằng cách áp dụng kiến thức 1 dm = 10 cm.

- So sánh số đo vừa tìm được với 68 cm.

- Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết :

Ta có 1 dm = 10 cm nên 7 dm = 70 cm.

Mà 70 cm > 68 cm.

Vậy: 7 dm > 68 cm

Chọn A.
Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
40 cm + 3 dm = dm.
Đáp án
40 cm + 3 dm = dm.
Phương pháp giải :

- Áp dụng kiến thức 10 cm = 1 dm để đổi 40cm về đơn vị dm.

- Thực hiện phép cộng hai số có đơn vị đo là đề-xi-mét rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết :

Đổi:  40 cm = 4 dm.

Ta có: 40 cm + 3 dm = 4 dm + 3 dm = 7 dm.

Vậ y số thích hợp điền vào chỗ trống là 7.
Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

2 dm + 6 dm ... 60 cm + 20 cm
A. >
B. <
C. =
Đáp án
C. =
Phương pháp giải :

- Thực hiện phép tính của hai về rồi đổi về cùng một đơn vị đo.

- So sánh và điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết :

Ta có:

     2 dm + 6 dm = 20 cm + 60 cm = 80 cm

     60 cm + 20 cm = 80 cm.

Mà: 80 cm = 80 cm.

Vậy: 2 dm + 6 dm = 60 cm + 20 cm.

Chọn C.
Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Sợi dây thứ nhất dài 35 dm, sợi dây thứ hai dài 23 dm. Cả hai sợi dây có độ dài là:
A. 48 cm
B. 48 dm
C. 58 cm
D. 58 dm
Đáp án
D. 58 dm
Phương pháp giải :
Muốn tìm độ dài của cả hai sợi dây ta lấy độ dài sợi dây thứ nhất cộng với độ dài sợi dây thứ hai.
Lời giải chi tiết :

Cả hai sợi dây có độ dài là:

35 + 23 = 58 (dm)

Đáp số: 58 dm.

Chọn D.

Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Anh cao 16 dm, em cao 12 dm. Vậy em thấp hơn anh cm.
Đáp án
Anh cao 16 dm, em cao 12 dm. Vậy em thấp hơn anh cm.
Phương pháp giải :

- Để tìm số đề-xi-mét em thấp hơn anh ta lấy chiều cao của anh trừ đi chiều cao của em.

- Đổi kết quả vừa tìm được sang số đo có đơn vị là xăng-ti-mét, lưu ý ta có 1 dm = 10 cm.
Lời giải chi tiết :

Em thấp hơn anh số đề-xi-mét là:

          16 – 12 = 4 (dm)

          4 dm = 40 cm.

                      Đáp số: 40 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 40.

Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
cm = 7 dm + 2 dm 8 cm
Đáp án
cm = 7 dm + 2 dm 8 cm
Phương pháp giải :

- Đổi các số đã cho về cùng đơn vị xăng-ti-mét.

- Thực hiện phép cộng các số rồi viết đơn vị đo cm vào kết quả.
Lời giải chi tiết :

Ta có: 7 dm = 70 cm

2 dm 8 cm = 2 dm + 8 cm = 20 cm + 8 cm = 28 cm.

Do đó: 7 dm + 2 dm 8 cm = 70 cm + 28 cm = 98 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 98.
Trắc nghiệm Số hạng - Tổng Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Số hạng - Tổng Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Số bị trừ - Số trừ - Hiệu Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Số bị trừ - Số trừ - Hiệu Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài toán về nhiều hơn Toán 2 cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài toán về nhiều hơn Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài toán về ít hơn Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài toán về ít hơn Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Tia số. Số liền trước, số liền sau Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Tia số. Số liền trước, số liền sau Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 Toán 2 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Ôn tập các số đến 100 Toán 2 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết