Giải mục 3 trang 90, 91 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức


Cho các hàm số (y = {u^2}) và (u = {x^2} + 1.)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

HĐ 4

Video hướng dẫn giải

Cho các hàm số \(y = {u^2}\) và \(u = {x^2} + 1\).

a) Viết công thức của hàm hợp \(y = {\left( {u\left( x \right)} \right)^2}\) theo biến x.

b) Tính và so sánh: \(y'\left( x \right)\) và \(y'\left( u \right).u'\left( x \right)\).

Phương pháp giải:

- Sử dụng quy tắc \(\left( {u \pm v} \right)' = u' \pm v'\).

- Sử dụng công thức \(\left( {{x^n}} \right)' = n{x^{n - 1}}\).

Lời giải chi tiết:

a) \(y = {\left( {u\left( x \right)} \right)^2} = {\left( {{x^2} + 1} \right)^2} = {x^4} + 2{x^2} + 1\).

b) \(y'\left( x \right) = 4{x^3} + 4x\), \(u'\left( x \right) = 2x\), \(y'\left( u \right) = 2u\).

\(y'\left( u \right).u'\left( x \right) = 2u.2x = 4x\left( {{x^2} + 1} \right) = 4{x^3} + 4x\).

Vậy \(y'\left( x \right)\) = \(y'\left( u \right).u'\left( x \right)\).

LT 2

Video hướng dẫn giải

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = {\left( {2x - 3} \right)^{10}}\);

b) \(y = \sqrt {1 - {x^2}}\).

Phương pháp giải:

Đạo hàm của hàm số hợp: \(y_x' = y_u'.u_x'\).

Lời giải chi tiết:

a) \(y' = {\left[ {{{\left( {2x - 3} \right)}^{10}}} \right]'} = 10{\left( {2x - 3} \right)^9}\left( {2x - 3} \right)' \)

\(= 10{\left( {2x - 3} \right)^9}.2 = 20{\left( {2x - 3} \right)^9}\).

b) \(y' = \left( {\sqrt {1 - {x^2}} } \right)' = \frac{{\left( {1 - {x^2}} \right)'}}{{2\sqrt {1 - {x^2}} }} \)

\(= \frac{{ - 2x}}{{2\sqrt {1 - {x^2}} }} = \frac{{ - x}}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}\).


Bình chọn:
3.7 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 11 - Kết nối tri thức - Xem ngay

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...