Trắc nghiệm Bài 23. Quang hợp ở thực vật - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Đề bài

Câu 1 :

Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

  • A.

    Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

  • B.

    Thực vật, vi khuẩn lam và tảo

  • C.

    Thực vật và nấm

  • D.

    Thực vật và động vật

Câu 2 :

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

  • A.

    Diệp lục

  • B.

    Lục lạp

  • C.

    Khí khổng

  • D.

    Tế bào chất

Câu 3 :

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

  • A.

    Hóa tổng hợp

  • B.

    Hóa phân li

  • C.

    Quang tổng hợp

  • D.

    Quang phân li

Câu 4 :

Quang hợp không có vai trò nào sau đây? 

  • A.

    Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

  • B.

    Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

  • C.

    Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

  • D.

    Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

Câu 5 :

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là:

  • A.

    từ phân tử nước H2O

  • B.

    từ Glucose

  • C.

    từ phân tử CO2

  • D.

    từ phân tử ATP

Câu 6 :

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

  • B.

    Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

  • C.

    Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

  • D.

    Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

Câu 7 :

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

  • A.

    C6H12O6

  • B.

    (C6H10O5)n

  • C.

    C12H22O11

  • D.

    C4H11N

Câu 8 :

Cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là?

  • A.

    Rễ

  • B.

  • C.

    Thân

  • D.

    Mạch dẫn

Câu 9 :

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

  • A.

    Khí oxigen và đường

  • B.

    Đường và nước

  • C.

    Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

  • D.

    Khí cacbonic và nước

Câu 10 :

Chọn chất thích hợp hoàn thành phương trình quang hợp ở trên:

  • A.

    Cellulose

  • B.

    Carbon dioxide

  • C.

    Saccharose

  • D.

    Hydrogen

Câu 11 :

Mật độ khí khổng ở mặt trên và mặt dưới của lá cây:

  • A.

    bằng nhau

  • B.

    mặt trên nhiều hơn mặt dưới

  • C.

    mặt dưới nhiều hơn mặt trên

  • D.

    không có sự khác biệt

Câu 12 :

Chất khí nào sau đây là nguyên liệu của quá trình quang hợp?

  • A.

    Carbon dioxide (CO2)

  • B.

    Oxi (O2)

  • C.

    Chlorine (Cl2)

  • D.

    Nitric oxide (NO)

Câu 13 :

Chất dự trữ năng lượng đặc trưng ở thực vật là:

  • A.

    Glycogen

  • B.

    Tinh bột

  • C.

    Glucose

  • D.

    Lipid

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

  • A.

    Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

  • B.

    Thực vật, vi khuẩn lam và tảo

  • C.

    Thực vật và nấm

  • D.

    Thực vật và động vật

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Thực vật, vi khuẩn lam và tảo là nhóm những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp

Câu 2 :

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

  • A.

    Diệp lục

  • B.

    Lục lạp

  • C.

    Khí khổng

  • D.

    Tế bào chất

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Lục lạp là bào quan thực hiện quá trình quang hợp của thực vật

Câu 3 :

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

  • A.

    Hóa tổng hợp

  • B.

    Hóa phân li

  • C.

    Quang tổng hợp

  • D.

    Quang phân li

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

ây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình quang tổng hợp

Câu 4 :

Quang hợp không có vai trò nào sau đây? 

  • A.

    Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

  • B.

    Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

  • C.

    Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

  • D.

    Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Quang hợp không có vai trò:

- Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

Câu 5 :

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là:

  • A.

    từ phân tử nước H2O

  • B.

    từ Glucose

  • C.

    từ phân tử CO2

  • D.

    từ phân tử ATP

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là từ các phân tử nước H2O

Câu 6 :

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

  • B.

    Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

  • C.

    Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

  • D.

    Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Khí O2 là sản phẩm của quá trình quang hợp.

Câu 7 :

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

  • A.

    C6H12O6

  • B.

    (C6H10O5)n

  • C.

    C12H22O11

  • D.

    C4H11N

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Sản phẩm đường của quá trình quang hợp là C6H12O6

Câu 8 :

Cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là?

  • A.

    Rễ

  • B.

  • C.

    Thân

  • D.

    Mạch dẫn

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Lá là cơ quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh (ngoại trừ một số cây mọng nước thích nghi với đời sống khô hạn có lá tiêu giảm, chúng sex hô hấp bằng thân cây có màu xanh)

Câu 9 :

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

  • A.

    Khí oxigen và đường

  • B.

    Đường và nước

  • C.

    Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

  • D.

    Khí cacbonic và nước

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Khí cacbonic và nước là nguyên liệu của quá trình quang hợp

Câu 10 :

Chọn chất thích hợp hoàn thành phương trình quang hợp ở trên:

  • A.

    Cellulose

  • B.

    Carbon dioxide

  • C.

    Saccharose

  • D.

    Hydrogen

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

  

Câu 11 :

Mật độ khí khổng ở mặt trên và mặt dưới của lá cây:

  • A.

    bằng nhau

  • B.

    mặt trên nhiều hơn mặt dưới

  • C.

    mặt dưới nhiều hơn mặt trên

  • D.

    không có sự khác biệt

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Ở hầu hết các loài thực vật, khí khổng thường xếp nhiều ở mặt dưới lá hơn là mặt trên, giúp chúng không chịu tác động trực tiếp từ ánh sáng.

Câu 12 :

Chất khí nào sau đây là nguyên liệu của quá trình quang hợp?

  • A.

    Carbon dioxide (CO2)

  • B.

    Oxi (O2)

  • C.

    Chlorine (Cl2)

  • D.

    Nitric oxide (NO)

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

               

Câu 13 :

Chất dự trữ năng lượng đặc trưng ở thực vật là:

  • A.

    Glycogen

  • B.

    Tinh bột

  • C.

    Glucose

  • D.

    Lipid

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

           

Trắc nghiệm Bài 25. Hô hấp tế bào - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 25. Hô hấp tế bào Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 27. Trao đổi khí ở sinh vật - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 27. Trao đổi khí ở sinh vật Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 28. Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 28. Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 29. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 29. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 30. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở động vật - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 30. Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở động vật Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 22. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng - Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 22. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng Khoa học tự nhiên 7 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết