Vở bài tập Toán 5 Chương 2: Số thập phân - Các phép tính với số thập phân

Bài 72 : Luyện tập chung


Bình chọn:
4.8 trên 76 phiếu

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 88 VBT toán 5 bài 72 : Luyện tập chung với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính : 

Phương pháp giải:

Đổi các phân số về dạng số thập phân sau đó thực hiện phép cộng các số thập phân.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm \((>; \;<; \;=)\;:\)

\( \displaystyle \eqalign{
& 54,01\, ...\, 54{1 \over {10}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4{1 \over {25}}\,...\,4,25 \cr 
& 3,41\,...\,3{1 \over 4}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9{4 \over 5}\,...\,9,8 \cr} \)

Phương pháp giải:

Viết các phân số dưới dạng số thập phân rồi so sánh kết quả với nhau. 

Lời giải chi tiết:

\( \displaystyle \eqalign{
& 54,01 < \underbrace {54{1 \over {10}}}_{54,1} \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\underbrace {4{1 \over {25}}}_{4,04} < 4,25 \cr 
& 3,41\,> \,\underbrace {3{1 \over 4}}_{3,25}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\underbrace {9{4 \over 5}}_{9,8} \, = \,9,8 \cr} \)

Bài 3

Tìm \( \displaystyle x\) :

         \( \displaystyle a) \;9,5 \times x = 47,4 + 24,8\)

         \( \displaystyle b)\;x:8,4 = 47,04 - 29,75\)

Phương pháp giải:

- Tính giá trị vế phải.

- Tìm \(x\) theo các quy tắc:

+) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

+) Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương. 

Lời giải chi tiết:

a)

          \( \displaystyle \eqalign{
& 9,5 \times x = 47,4 + 24,8 \cr 
& 9,5 \times x = 72,2 \cr 
& \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 72,2:9,5 \cr 
& \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 7,6 \cr} \)

b) 

          \( \displaystyle \eqalign{
& x:8,4 = 47,04 - 29,75 \cr 
& x:8,4 = 17,29 \cr 
& \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 17,29 \times 8,4 \cr 
& \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 145,236 \cr} \)

Bài 4

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 

a) 

 

Phép chia này có thương là 3,94, số dư là:

A. 6                                               B. 0,6

C. 0,06                                          D. 0,006

b)

 

Phép chia này có thương là 1,291, số dư là:

A. 13                                            B. 1,3

C. 0,13                                         D. 0,013

Phương pháp giải:

- Ta dóng một đường thẳng từ dấu phẩy của số bị chia ban đầu để tìm số dư của các phép chia đó. 

- Thử lại bằng cách áp dụng công thức : Số bị chia = thương × số chia + số dư.

Lời giải chi tiết:

a) Ta dóng một đường thẳng từ dấu phẩy của số bị chia ban đầu như sau :

Phép chia đã cho có thương là 3,94, số dư là 0,06.

Thử lại :  3,94 × 25 + 0,06 = 98,56.

Chọn C. 

b) Ta dóng một đường thẳng từ dấu phẩy của số bị chia ban đầu như sau :

Phép chia đã cho có thương là 1,291, số dư là 0,013.

Thử lại :  1,291 × 37 + 0,013 = 47,78.

Chọn D. 

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 5 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu