content-pc content-tablet content-mobile

Gò bó


Từ đồng nghĩa với gò bó là gì? Từ trái nghĩa với gò bó là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ gò bó

Nghĩa: bị ràng buộc, ép vào khuôn khổ, không được tự do làm theo ý mình

Từ đồng nghĩa: hạn chế, ràng buộc, kìm hãm, tù túng

Từ trái nghĩa: thỏa thích, thoải mái, tự do

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Cuộc sống trong khuôn khổ khiến anh ấy cảm thấy gò bó.

  • Nhân dân bị ràng buộc bởi những luật lệ hà khắc của bọn thực dân phong kiến.

  • Sự thiếu tự tin kìm hãm khả năng phát triển của cô ấy.

  • Căn phòng này thật tù túng, chật hẹp khiến tôi không thể thở nổi.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Em muốn được thỏa thích học tập và khám phá những điều mới mẻ.

  • Tôi muốn được thoải mái làm những điều mình thích.

  • Dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.

Bình chọn:
3.6 trên 5 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải