Unit 4: Our Past - Quá khứ của chúng ta

Bình chọn:
4.3 trên 426 phiếu
Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 8

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 4

Xem chi tiết

Cách sử dụng 'used to-infinitive'

used to-infinitive” có nghĩa là "trước đây thường/ đã từng " được dùng để diễn tả một sự việc thường xảy ra trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa.

Xem chi tiết

Giới từ chỉ thời gian - Prepositions of time

Dưới đây là một số giới từ chỉ thời gian mà em học trong bài 4: in - tháng/ năm/ tháng năm. Ví dụ: in January (vào tháng giêng) in 1980 (vào năm 1980) in May 2004 (vào tháng Năm, năm 2004) He was bom in May 1960.

Xem chi tiết

Getting started - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh 8

Look at the picture. Write the names of the things that do not belong to the past.

Xem lời giải

Listen and read - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner. (Em hãy luyện tập hội thoại với bạn em.)

Xem lời giải

Speak - Unit 4 trang 40 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Look at the pictures. Talk about the way things used to be and the way they are now.

Xem lời giải

Listen - Unit 4 trang 41 SGK Tiếng Anh 8

Listen to the story. Write the letter of the most suitable moral lesson.

Xem lời giải

Read - Unit 4 trang 41 SGK Tiếng Anh 8

Once a poor fanner had a daughter named Little Pea. After his wife died, the farmer married again. His new wife had a daughter.

Xem lời giải

Write - Unit 4 trang 15 SGK Tiếng Anh 8

Complete the story. Use the verbs in the box. (Hãy hoàn thành câu chuyện sau, dùng động từ cho trong khung.)

Xem lời giải

Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8

1. Write the past simple form of each verb. (Em hãy viết hình thức của thì quá khứ đơn cho mỗi động từ.

Xem lời giải

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...