

Câu 63 đến câu 71 trang 179-182 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả đã cho.
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả đã cho.
Câu 63
a. limn−2√nsin2n2n là :
A. 1
B. 12
C. -1
D. 0
b. limn2−3n32n3+5n−2 là :
A. 12
B. 15
C. −32
D. 0
c.lim3n−12n−2.3n+1 là :
A. −12
B. 32
C. 12
D. -1
d.lim(2n−3n3) là :
A. +∞
B. −∞
C. 2
D. -3
Lời giải chi tiết:
a. limn−2√nsin2n2n=lim(12−sin2n√n)=12vì |sin2n√n|≤1√n,lim1√n=0.
Chọn B
b. limn2−3n32n3+5n−2=lim1n−32+5n2−2n3=−32.
Chọn C
c. lim3n−12n−2.3n+1=lim1−(13)n(23)n−2+(13)n=−12
Chọn A
d. lim(2n−3n3)=limn3(2n2−3)=−∞
Chọn B
Câu 64
a.limn3−2n1−3n2 là :
A. −13
B. 23
C. +∞
D. −∞
b. lim(2n−5n) là :
A. +∞
B. 1
C. −∞
D. 52
c.lim(√n+1−√n) là :
A. +∞
B. −∞
C. 0
D. 1
d.lim1√n2+n−n là :
A. +∞
B. 0
C. 2
D. -2
Lời giải chi tiết:
a. limn3−2n1−3n2=lim1−2n21n3−3n=−∞
Chọn D
b. lim(2n−5n)=lim5n[(25)n−1]=−∞
Chọn C
c. lim(√n+1−√n)=lim1√n+1+√n=0
Chọn C
d. lim1√n2+n−n=lim√n2+n+nn
=lim(√1+1n+1)=2
Chọn C
Câu 65
a.lim1−2n3n+1 là :
A. −23
B. 0
C. 1
D. 12
b. Tổng của cấp số nhân vô hạn
−12,14,−18,...,(−1)n2n,...
Là :
A. −14
B. 12
C. -1
D. −13
c. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111… được biểu diễn bởi phân số :
A. 611
B. 4690
C. 4390
D. 4790
Lời giải chi tiết:
a. lim1−2n3n+1=lim(13)n−(23)n1+(13)n=0
Chọn B
b. Công bội q=u2u1=14:(−12)=−12
S=u11−q=−121+12=−13
Chọn D
c.
0,5111...=0,5+0,01+0,001+...=12+(1100+11000+...)=12+11001−110=4690
Chọn B
Câu 66
a. Trong bốn giới hạn sau đây giới hạn nào là -1 ?
A. lim2n+32−3n
B. limn2−n32n3+1
C. limn2+n−2n−n2
D. limn3n2+3
b. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là +∞ ?
A. limn2−3n+2n2+n
B. limn3+2n−1n−2n3
C. lim2n2−3nn3+3n
D. limn2−n+12n−1
c. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?
A. lim2n+13.2n−3n
B. lim2n+31−2n
C. lim1−n3n2+2n
D. lim(2n+1)(n−3)2n−2n3
Lời giải chi tiết:
a.
lim2n+32−3n=lim2+3n2n−3=−23limn2−n32n3+1=lim1n−12+1n3=−12limn2+n−2n−n2=lim1+1n−2n−1=−1limn3n2+3=+∞
Chọn C
b.
limn2−3n+2n2+n=lim1−3n+2n21+1n=1limn3+2n−1n−2n3=lim1+2n2−1n31n2−2=−12lim2n2−3nn3+3n=lim2n−3n21+3n2=0limn2−n+12n−1=lim1−1n+1n22n−1n2=+∞
Chọn D
c.
lim2n+13.2n−3n=lim(23)n+(13)n3.(23)n−1=0lim2n+31−2n=lim1+32n(12)n−1=−1lim1−n3n2+2n=−∞lim(2n+1)(n−3)2n−2n3=−1
Chọn A
Câu 67
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây :
a.limx→−1x2−3x3+2 là :
A. 2
B. 1
C. -2
D. −32
b.limx→3√x2x3−x−6 là :
A. 12
B. 2
C. 3
D. √22
c.limx→−4x2+3x−4x2+4x
là :
A. 54
B. 1
C. −54
D. -1
Lời giải chi tiết:
a. limx→−1x2−3x3+2=1−3−1+2=−2
Chọn C
b. limx→3√x2x3−x−6=√927−3−6=√22
Chọn D
c. limx→−4x2+3x−4x2+4x=limx→−4(x−1)(x+4)x(x+4)=limx→−4x−1x=54
Chọn A.
Câu 68
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây :
a.limx→+∞2x2−3x6+5x5 là :
A. 2
B. 0
C. −35
D. -3
b.limx→−∞−3x5+7x3−11x5+x4−3x là :
A. 0
B. -3
C. 3
D. -∞
c.limx→−∞−2x5+x4−33x2−7 là :
A. −∞
B. -2
C. 0
D. +∞
Lời giải chi tiết:
a.
limx→+∞2x2−3x6+5x5=limx→+∞2x4−3x61+5x=0
Chọn B
b.
limx→−∞−3x5+7x3−11x5+x4−3x=limx→−∞−3+7x2−11x51+1x−3x4=−3
Chọn B
c.
limx→−∞−2x5+x4−33x2−7=limx→−∞−2+1x−3x53x3−7x5=+∞
Chọn D
Câu 69
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
a.limx→+∞x−1√x2−1 là :
A. 1
B. -1
C. 0
D. +∞
b.limx→0√1−x−1x là :
A. 12
B. −12
C. +∞
D. 0
c.limx→12x−1(x−1)2 là :
A. 2
B. -1
C. +∞
D. −∞
d.limx→−1x2+xx2+3x+2 là
A. 2
B. 23
C. -1
D. 0
Lời giải chi tiết:
a.
limx→+∞x−1√x2−1=limx→+∞1−1x√1−1x2=1
Chọn A
b.
limx→0√1−x−1x=limx→0−xx(√1−x+1)=limx→0−1√1−x+1=−12
Chọn B
c. limx→12x−1(x−1)2=+∞
Chọn C
d.
limx→−1x2+xx2+3x+2=limx→−1x(x+1)(x+1)(x+2)=limx→−1xx+2=−1
Chọn C
Câu 70
a. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là -1 ?
A. limx→+∞2x2+x−13x+x2
B. limx→−∞2x+3x2−5x
C. limx→+∞x3−x2+35x2−x3
D. limx→−∞x2−1x+1
b. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?
A. limx→1x−1x3−1
B. limx→−22x+5x+10
C. limx→1x2−1x2−3x+2
D. limx→+∞(√x2+1−x)
c. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại ?
A. limx→−∞2x+1x2+1
B. limx→+∞cosx
C. limx→0x√x+1
D. limx→−1x(x+1)2
Lời giải chi tiết:
a.
limx→+∞2x2+x−13x+x2=limx→+∞2+1x−1x23x+1=2limx→−∞2x+3x2−5x=limx→−∞2x+3x21−5x=0limx→+∞x3−x2+35x2−x3=limx→+∞1−1x+3x35x−1=−1limx→−∞x2−1x+1=limx→−∞(x−1)=−∞
Chọn C
b.
limx→1x−1x3−1=limx→11x2+x+1=13limx→−22x+5x+10=18limx→1x2−1x2−3x+2=limx→1x+1x−2=−2limx→+∞(√x2+1−x)=limx→+∞1√x2+1+x=0
Chọn D
c.
limx→−∞2x+1x2+1=0limx→0x√x+1=0limx→−1x(x+1)2=−∞
Không tồn tại limx→+∞cosx (chọn 2 dãy xn=2nπ và x′n=π2+2nπ;limcosx′n=0;limcosxn=1)
Chọn B.
Câu 71
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
Hàm số
f(x)={x2x với x<1,x≠00 với x=0√x với x≥1
A. Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc đoạn [0 ; 1]
B. Liên tục tại mọi điểm thuộc R.
C. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0
D. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 1.
Lời giải chi tiết:
Tập xác định D=R
f liên tục trên (−∞;0);(0;1)va(1;+∞)
Tại x = 0 limx→0f(x)=limx→0x2x=limx→0x=0=f(0)
Suy ra f liên tục tại x = 0
Tại x = 1 limx→1−=limx→1−x2x=1
limx→1+f(x)=limx→1+√x=1=f(1)
Vậy f liên tục tại x=1 nên f liên tục tại mọi điểm thuộc R.
Chọn B
Loigiaihay.com


Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 11 - Xem ngay
>> 2K8! chú ý! Mở đặt chỗ Lộ trình Sun 2026: Luyện thi chuyên sâu TN THPT, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy tại Tuyensinh247.com (Xem ngay lộ trình). Ưu đãi -70% (chỉ trong tháng 3/2025) - Tặng miễn phí khoá học tổng ôn lớp 11, 2K8 xuất phát sớm, X2 cơ hội đỗ đại học. Học thử miễn phí ngay.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |