Toán lớp 1, giải bài tập SGK toán lớp 1 Cánh diều Chủ đề 3: Các số trong phạm vi 100 SGK Toán lớp 1 Cánh..

Toán lớp 1 trang 111 - Luyện tập - SGK Cánh diều


>, <, =?

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

>, <, =?

Phương pháp giải:

So sánh các số rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

Câu 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Cho các số:

 

a) Tìm số bé nhất.

b) Tìm số lớn nhất.

c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

Phương pháp giải:

So sánh các số đã cho để trả lời câu hỏi đề bài.

Lời giải chi tiết:

Ta có: 38 < 83 < 99

a) Số bé nhất là: 38

b) Số lớn nhất là: 99

c) Viết các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 83, 99

Câu 3

a) Đọc số điểm của mỗi bạn trong trò chơi thi tâng cầu:

 

b) Sắp xếp các bạn theo thứ tự số điểm từ lớn đến bé.

Phương pháp giải:

a) Quan sát tranh, đọc số điểm mỗi bạn.

b) So sánh điểm của các bạn rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết:

a) Số điểm của các bạn: 

        Khánh: 18 điểm;                       Long: 19 điểm;                        Yến: 23 điểm

b) Ta có: 18 điểm < 19 điểm < 23 điểm.

Tên các bạn theo thứ tự số điểm từ lớn đến bé: Yến, Long, Khánh.

Câu 4

a) Hãy giúp nhà thám hiểm vượt qua cây cầu bằng cách viết các số đã bị xoá:

 

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong các số em vừa viết:

- Số lớn nhất là .........

- Số bé nhất là .........

- Số tròn chục bé nhất là .........

- Số tròn chục lớn nhất là .........

Phương pháp giải:

a) Đếm các số từ 1 đến 50 và điền vào ô trống số còn thiếu.

b) Dựa vào ý a) trả lời câu hỏi đề bài.

Lời giải chi tiết:

a) Các số trên các nhịp cầu viết theo thứ tự từ 1 đến 50.

 

b) Trong các số em vừa viết:

- Số lớn nhất là: 50

- Số bé nhất là: 1

- Số tròn chục bé nhất là: 10

- Số tròn chục lớn nhất là: 50


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm