VBT Tự nhiên và Xã hội 1 Phần 3: Tự nhiên

Bài 30: Trời nắng, trời mưa trang 34


Giải câu 1,2 bài 30: Trời nắng, trời mưa trang 34 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Điền các từ ngữ : trong xanh, mây xám, trắng, sáng chói, giọt mưa, Mặt trời vào chỗ ... để hoàn thành các câu sau.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

 Điền các từ: trong xanh, mây xám, trắng, sáng chói,  giọt mưa, Mặt trời vào các chỗ …….. để hoàn thành các câu sau:

  a)  Khi trời nắng, bầu trời ………………….. , mây…………………….. Mặt trời…………………

  b)  Khi trời mưa, có nhiều …………………… rơi. Bầu trời phủ đầy ………………., ta không nhìn thấy…………..

Phương pháp giải:

Em hãy quan trời nắng thì bầu trời như thế nào trong xanh hay âm u, mây như thế nào? Mặt trời chói chang không?

Lời giải chi tiết:

a)  Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, mây trắng. Mặt trời sáng chói.

b) Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi. Bầu trời phủ đầy mây xám, ta không nhìn thấy Mặt trời.

Câu 2

Đánh dấu x vào ô trống dưới hình vẽ thể hiện cách ăn mặc có lợi cho sức khỏe.


Phương pháp giải:

Em hãy quan sát bức tranh và chỉ những cách ăn mặc có lợi cho sức khỏe. Khi trời mưa em cần làm gì để tránh bị ướt. Khi trời nắng, em cần làm gì để tránh bị ốm?

Lời giải chi tiết:

Kiến thức cần nhớ

Xem lại lí thuyết tại đây

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

  • Bài 31: Thực hành: quan sát bầu trời trang 35

    Giải câu 1,2 bài 31: Thực hành: Quan sát bầu trời trang 35 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Đặt 3 câu hỏi khi em quan sát bầu trời.

  • Bài 32: Gió trang 36

    Giải câu 1,2 bài 32: Gió trang 36 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Đánh dấu x vào ô trống dưới hình vẽ thể hiện đang có gió.

  • Bài 33: Trời nóng, trời rét trang 37

    Giải câu 1,2 bài 1: Trời nóng, trời rét trang 37 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết chữ R vào ô trống dưới hình vẽ cảnh trời rét. Viết chữ N vào ô trống dưới hình vẽ cảnh trời nóng.

  • Bài 34: Thời tiết trang 38

    Giải câu 1, 2 bài 34: Thời tiết trang 38 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Nối ô chữ với hình vẽ cho phù hợp.

  • Bài 35: Ôn tập: Tự nhiên trang 39

    Giải câu 1,2 bài 35: Ôn tập: Tự nhiên trang 39 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết tên các cây mà bạn biết vào chỗ ... trong khung cho phù hợp.

  • Bài 29: Nhận biết cây cối và con vật trang 32

    Giải câu 1,2 bài 29: Nhận biết cây cối và con vật trang 32,33 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết tên các cây vào bảng cho phù hợp.

  • Bài 28: Con muỗi trang 31

    Giải câu 1,2 bài 28: Con muỗi trang 31 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết vào ô trống tên các bộ phận của con muỗi.

  • Bài 27: Con mèo trang 30

    Giải câu 1,2 bài 27: Con mèo trang 30 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết vào ô trống tên các bộ phận của con mèo.

  • Bài 26: Con gà trang 29

    Giải câu 1,2 bài 26: Con gà trang 29 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Nối ô chữ với từng bộ phận của con gà cho phù hợp.

  • Bài 25: Con cá trang 28

    Giải câu 1,2 bài 25: Con cá trang 28 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Nối ô chữ với từng bộ phận của con cá cho phù hợp.

  • Bài 24: Cây gỗ trang 27

    Giải câu 1 2 bài 24: Cây gỗ trang 27 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1:Viết vào ô trống tên các bộ phận của cây gỗ.

  • Bài 23: Cây hoa trang 26

    Giải câu 1,2 bài 23: Cây hoa trang 26 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết vào ô trống tên các bộ phận của cây hoa.

  • Bài 22: Cây rau trang 25

    Giải câu 1, 2 bài 22: Cây rau trang 2,3 VBT Tự nhiên và Xã hội 1. Câu 1: Viết vào ô trống tên cây, tên các bộ phận của cây.