Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 4. Các phép tính với số thập phân VBT Toán lớp 5.. Giải Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 58 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Giá trị của biểu thức (82 – 7,8) × 3,5 + 36,7: 0,2 là:
A. 130,8
B. 443,2
C. 76,2
D. 241,35
Phương pháp giải:
Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó thực hiện phép nhân và phép chia, cuối cùng thực hiện phép cộng.
Lời giải chi tiết:
(82 – 7,8) × 3,5 + 36,7 : 0,2
= 74,2 × 3,5 + 183,5
= 259,7 + 183,5
= 443,2
Chọn B.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Mai có sợi dây dài 15,9 m. Nếu bạn ấy chia sợi dây thành:
a) 2 đoạn bằng nhau thì mỗi đoạn dài .......... m.
b) 3 đoạn bằng nhau thì mỗi đoạn dài .......... m.
Phương pháp giải:
Lấy độ dài sợi dây chia cho số đoạn bằng nhau để tìm độ dài mỗi đoạn.
Lời giải chi tiết:
a) 2 đoạn bằng nhau thì mỗi đoạn dài 7,95 m.
b) 3 đoạn bằng nhau thì mỗi đoạn dài 5,3 m.
Bài 3
Tính bằng cách thuận tiện.
a) 2,5 x 6,7 x 4
b) 12,5 x 73 + 12,5 x 27
Phương pháp giải:
a) Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để nhóm các số có tích là số tự nhiên.
b) Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng: a x b + a x c = a x (b + c).
Lời giải chi tiết:
a) 2,5 × 6,7 × 4
= (2,5 × 4) × 6,7
= 10 × 6,7
= 67
b) 12,5 × 73 + 12,5 × 27
= 12,5 × (73 + 27)
= 12,5 × 100
= 1 250
Bài 4
Lớp Mai có một cái bảng dạng hình chữ nhật với diện tích 4,2 m². Chiều rộng của bảng là 1,2 m. Tính chu vi của cái bảng đó.
Phương pháp giải:
- Tính chiều dài của bảng bằng cách lấy diện tích chia cho chiều rộng.
- Tính chu vi của bảng.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Chiều dài của cái bảng là:
4,2 : 1,2 = 3,5 (m)
Chu vi của cái bảng là:
(3,5 + 1,2) × 2 = 9,4 (m)
Đáp số: 9,4 m
- Giải Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 59 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; ... hoặc với 0,1; 0,01; 001; ... (Tiết 2) trang 57 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; ... hoặc với 0,1; 0,01; 001; ... (Tiết 1) trang 56 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 3) trang 88 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 2) trang 87 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 30. Ôn tập số thập phân (Tiết 1) trang 86 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 5) trang 76 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 4) trang 75 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận