Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2024 – 2025

Lớp 6
90 phút
25 câu hỏi
Sắp ra mắt

Flashcards

Sắp ra mắt

Tốc độ

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho điểm MM là trung điểm của đoạn ABAB, biết AB=6AB = 6cmcm. Khi đó độ dài của đoạn MAMA bằng

A.

22cmcm.

B.

44cmcm.

C.

33cmcm.

D.

66cmcm.

Câu 2:

Trong các góc sau: 15∘15{^\circ}; 35∘35{^\circ}; 45∘45{^\circ}; 80∘80{^\circ}; 90∘90{^\circ}; 115∘115{^\circ}; 120∘120{^\circ}; 150∘150{^\circ}. Có bao nhiêu góc nhọn?

A.

33.

B.

55.

C.

22.

D.

44.

Câu 3:

Số nghịch đảo của 75%75\% là

A.

−34- \dfrac{3}{4}.

B.

43\dfrac{4}{3}.

C.

−43- \dfrac{4}{3}.

D.

34\dfrac{3}{4}.

Câu 4:

Khi gieo 11 con xúc xắc có bao nhiêu kết quả có thể?

A.

66.

B.

22.

C.

11.

D.

44.

Câu 5:

An thấy rằng 40%40\% số học sinh của lớp 6A là 2020 học sinh. Vậy lớp 6A có số học sinh là

A.

4545 học sinh.

B.

4040 học sinh.

C.

5050 học sinh.

D.

88 học sinh.

Câu 6:

Chia đều một thanh gỗ dài 7,687,68mm thành 44 đoạn bằng nhau. Độ dài mỗi đoạn là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

A.

2,02,0mm.

B.

1,91,9mm.

C.

1,921,92mm.

D.

1,81,8mm.

Câu 7:

Có mấy đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây?

A.

33.

B.

22.

C.

11.

D.

66.

Câu 8:

Có bao nhiêu số x∈Zx \in {\mathbb{Z}} thỏa mãn 7−10<x30<−13\dfrac{7}{- 10} < \dfrac{x}{30} < \dfrac{- 1}{3}?

A.

1212.

B.

1010.

C.

1111.

D.

99.

Câu 9:

Phần số nguyên của số 292,82292,82 là

A.

292292.

B.

0,820,82.

C.

8282.

D.

293293.

Câu 10:

Bạn Hà đã dùng 217\dfrac{2}{17} số tiền tiết kiệm của mình để mua quà tặng mẹ. Tính ra bạn đã dùng 120120000000 đồng để mua quà. Số tiền tiết kiệm của bạn lúc đầu là

A.

720720000000 đồng.

B.

10200200200001 020 020 020 000 đồng.

C.

820820000000 đồng.

D.

12202202200001 220 220 220 000 đồng.

Câu 11:

712\dfrac{7}{12} của 8484 bằng

A.

3535.

B.

4949.

C.

8484.

D.

144144.

Câu 12:

Cho điểm MM nằm giữa AA và BB. Biết \(AM = 3\[cm\),\(AB = 8\]cm\). Độ dài đoạn thẳng MBMB bằng bao nhiêu?

A.

1111cmcm.

B.

88cmcm.

C.

33cmcm.

D.

55cmcm.

Câu 13:

Lúc mấy giờ thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc bẹt?

A.

1212 giờ.

B.

55 giờ.

C.

66 giờ.

D.

33 giờ.

Câu 14:

Trong hình vẽ dưới đây, số đo mOn^\widehat{mOn} bằng bao nhiêu độ?

A protractor with a straight line

AI-generated content may be incorrect.

A.

180∘180{^\circ}.

B.

60∘60{^\circ}.

C.

120∘120{^\circ}.

D.

125∘125{^\circ}.

Câu 15:

Cho biểu đồ “Tỉ lệ dân số sử dụng Internet theo khu vực địa lý năm 2019”

Khu vực Châu Mỹ có tỉ lệ dân số sử dụng Internet là

A.

48,4%48,4\%.

B.

51,6%51,6\%.

C.

77,2%77,2\%.

D.

82,5%82,5\%.

Câu 16:

Cho điểm AA nằm ngoài đường thẳng dd, trên dd lấy 44 điểm phân biệt. Nối AA với 44 điểm đó được bao nhiêu góc đỉnh AA?

A.

66.

B.

44.

C.

33.

D.

1212.

Câu 17:

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt ô tô gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần.

Số lượt ô tô đã gửi xe vào ngày thứ hai và thứ ba là bao nhiêu?

A.

300300.

B.

630630.

C.

1111.

D.

330330.

Câu 18:

Biểu đồ cho biết số lượng các bạn nam, nữ trong lớp 6A6A yêu thích ba môn học (mỗi bạn chỉ được chọn một môn).

Tỉ lệ học sinh nữ yêu thích môn Ngữ văn so với cả lớp là

A.

415\dfrac{4}{15}.

B.

612\dfrac{6}{12}

C.

154\dfrac{15}{4}.

D.

126\dfrac{12}{6}.

Câu 19:

Gieo một con xúc sắc 66 mặt 5050 lần, ta được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 11 22 33 44 55 66
Số lần 55 1010 1212 1515 66 22

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn là

A.

35\dfrac{3}{5}.

B.

2750\dfrac{27}{50}.

C.

2350\dfrac{23}{50}.

D.

12\dfrac{1}{2}.

Câu 20:

Trong hộp có 1 viên bi vàng, 1 viên bi xanh lá, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi màu xanh da trời. Dũng thực hiện lấy 1 viên bi trong hộp, ghi lại màu sắc rồi lại bỏ vào hộp. Sau khi thực hiện việc đó 12 lần, Dũng thu được kết quả như sau:

Đ V XT V XL Đ XT XL XL V Đ XT

V: bi màu vàng; Đ: bi màu đỏ; XL: bi màu xanh lá; XT: bi màu xanh da trời.

Xác xuất của sự kiện Dũng lấy được bi màu vàng là

A.

13\dfrac{1}{3}.

B.

512\dfrac{5}{12}.

C.

12\dfrac{1}{2}.

D.

14\dfrac{1}{4}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính

a) (−4,2).5,6+5,6.(−5,8)+2,8\left( {- 4,2} \right).5,6 + 5,6.\left( {- 5,8} \right) + 2,8;

b) 75%−112+0,5:51275\% - 1\dfrac{1}{2} + 0,5:\dfrac{5}{12}.

Câu 2:

Tìm xx biết 14+34:x=16\dfrac{1}{4} + \dfrac{3}{4}:x = \dfrac{1}{6}.

Câu 3:

Một lớp học có 4040 học sinh gồm 33 loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 25%25\% số học sinh cả lớp.

a) Tính số học sinh xếp loại Tốt.

b) Biết 14\dfrac{1}{4} số học sinh xếp loại Khá là 6 học sinh. Tính số học sinh xếp loại Đạt.

c) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Khá và số học sinh cả lớp.

Câu 4:

Cho hai tia OxOx và OyOy đối nhau. Lấy điểm MM thuộc tia OxOx, điểm NN thuộc tia OyOy sao cho \(OM = 6\[cm\),\(ON = 3\]cm\).

a) Tính độ dài đoạn MNMN.

b) Gọi EE là trung điểm của OMOM. Hỏi OO có là trung điểm của đoạn ENEN không? Vì sao?

c) Lấy điểm CC nằm ngoài đường thẳng xyxy. Kẻ tia OCOC, kể tên các góc đỉnh OO và chỉ ra góc tù (nếu có) trong hình vẽ.

Câu 5:

Người ta lấy một tờ giấy xé thành 88 mảnh, sau đó lại lấy một số mảnh này xé mỗi mảnh thành 88 mảnh nhỏ hơn. Cứ tiếp tục làm như vậy, hỏi có khi nào có thể có 20252025 mảnh được không?

Gửi bài