Đề cuối kì 2 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Việt Hưng – Hà Nội

Lớp 6
90 phút
13 câu hỏi
Sắp ra mắt

Flashcards

Sắp ra mắt

Tốc độ

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

Tổng số giày cả hai size đã bán trong tháng 6 là:

A.
35
B.
25
C.
40
D.
60
Câu 2:

Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

Trong quý II, số giày size 37 bán được nhiều hơn số giày size 38 là:

A.
10
B.
20
C.
25
D.
35
Câu 3:

Một cung thủ bắn mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Cung thủ bắn được số điểm lớn hơn 8” là:

A.
1120\dfrac{11}{20}
B.
1020\dfrac{10}{20}
C.
1620\dfrac{16}{20}
D.
810\dfrac{8}{10}
Câu 4:

Tung một đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả như sau:

(Lưu ý: S: mặt sấp; N: mặt ngửa)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mặt xuất hiện là mặt ngửa” là:

A.
0,50,5
B.
0,60,6
C.
0,70,7
D.
0,80,8
Câu 5:

Phân số nào sau đây là phân số dương:

A.
−3315\dfrac{- 33}{15}
B.
33−15\dfrac{33}{- 15}
C.
−3315- \dfrac{33}{15}
D.
−33−15\dfrac{- 33}{- 15}
Câu 6:

Phân số nhỏ nhất trong các phân số −23,54,32,11−5\dfrac{- 2}{3},\dfrac{5}{4},\dfrac{3}{2},\dfrac{11}{- 5} là:

A.
−23\dfrac{- 2}{3}
B.
54\dfrac{5}{4}
C.
32\dfrac{3}{2}
D.
11−5\dfrac{11}{- 5}
Câu 7:

Cho hai tia OMOM và ONON đối nhau thì trong ba điểm O,M,NO, M, N điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:

A.
Điểm OO
B.
Điểm MM
C.
Điểm NN
D.
Điểm MM hoặc NN
Câu 8:

Cho hình vẽ bên. Khẳng định đúng là:

A.
Điểm EE không thuộc đường thẳng dd;
B.
Đường thẳng dd đi qua điểm EE;
C.
Điểm MM không nằm trên đường thẳng dd;
D.
Đường thẳng dd không đi qua MM.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

a) 4,55+3,454,55 + 3,45

b) −415+922+11322+−1115\dfrac{- 4}{15} + \dfrac{9}{22} + 1\dfrac{13}{22} + \dfrac{- 11}{15}

c) 511⋅57+511⋅27+611\dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{5}{7} + \dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{2}{7} + \dfrac{6}{11}

d) 3845−(845−1751)\dfrac{38}{45} - \left( {\dfrac{8}{45} - \dfrac{17}{51}} \right)

Câu 2:

Tìm x biết:

a) x−15=211x - \dfrac{1}{5} = \dfrac{2}{11}

b) 49+59:x=−23\dfrac{4}{9} + \dfrac{5}{9}:x = \dfrac{- 2}{3}

c) (x−45)2=125\left( {x - \dfrac{4}{5}} \right)^{2} = \dfrac{1}{25}

Câu 3:

Theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh THCS, kết quả học tập của học sinh trong cả năm học được đánh giá theo 01 trong 04 mức: Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt. Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh có kết quả học tập Tốt bằng 25\dfrac{2}{5} số học sinh cả lớp. Số học sinh có kết quả học tập Khá bằng 119\dfrac{11}{9} số học sinh có kết quả học tập Tốt. Còn lại là học sinh có kết quả học tập Đạt. Không có học sinh nào có kết quả học tập Chưa đạt. Tính số học sinh có kết quả học tập Tốt, Khá, Đạt của lớp 6A.

Câu 4:

Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

c) Gọi I là trung điểm của MN. Tính độ dài đoạn thẳng OI.

Câu 5:

Cho A=11.2+12.3+13.4+...+119.20A = \dfrac{1}{1.2} + \dfrac{1}{2.3} + \dfrac{1}{3.4} + ... + \dfrac{1}{19.20} và B=12.4+14.6+16.8+...+138.40B = \dfrac{1}{2.4} + \dfrac{1}{4.6} + \dfrac{1}{6.8} + ... + \dfrac{1}{38.40}. Tính AB\dfrac{A}{B}.

Gửi bài