Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị

Lớp 10
90 phút
23 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−5;4)A\left( {- 5;4} \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

OA→=5i→−4j→\overset{\rightarrow}{OA} = 5\overset{\rightarrow}{i} - 4\overset{\rightarrow}{j}.

B.

AO→=−5i→+4j→\overset{\rightarrow}{AO} = - 5\overset{\rightarrow}{i} + 4\overset{\rightarrow}{j}.

C.

AO→=5i→+4j→\overset{\rightarrow}{AO} = 5\overset{\rightarrow}{i} + 4\overset{\rightarrow}{j}.

D.

OA→=−5i→+4j→\overset{\rightarrow}{OA} = - 5\overset{\rightarrow}{i} + 4\overset{\rightarrow}{j}.

Câu 2:

Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh lớp 10B được ghi lại trong bảng sau:

Số bài có số từ dùng sai trong mỗi bài không nhỏ hơn 5 là

A.

48.

B.

15.

C.

9.

D.

20.

Câu 3:

Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2x−3y≥62x - 3y \geq 6?

A.

(3; -2).

B.

(0; -2).

C.

(2; -3).

D.

(2; 3).

Câu 4:

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 30, 26, 28, 28, 25, 33, 27, 35, 29. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

A.

6.

B.

9.

C.

8.

D.

10.

Câu 5:

Với góc α\alpha tù, khẳng định nào sau đây đúng?

A.

cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

B.

sin⁡α<0\sin\alpha < 0.

C.

cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

D.

tan⁡α<0\tan\alpha < 0.

Câu 6:

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A.

cos⁡120∘=−12\cos 120^{\circ} = - \dfrac{1}{2}.

B.

tan⁡120∘=−3\tan 120^{\circ} = - \sqrt{3}.

C.

cot⁡120∘=13\cot 120^{\circ} = \dfrac{1}{\sqrt{3}}.

D.

sin⁡120∘=32\sin 120^{\circ} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 7:

Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì

A.

Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ.

B.

Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau.

C.

Phương sai bằng số trung bình cộng.

D.

Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn.

Câu 8:

Miền nghiệm được cho bởi hình bên dưới (phần không bị gạch), kể cả đường thẳng d, là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A.

−x+2y−8>0- x + 2y - 8 > 0.

B.

x−2y−8≤0x - 2y - 8 \leq 0.

C.

x−2y+8<0x - 2y + 8 < 0.

D.

−x+2y−8≥0- x + 2y - 8 \geq 0.

Câu 9:

Cho mệnh đề: "Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán". Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là

A.

"Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán".

B.

"Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán".

C.

"Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn".

D.

"Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán".

Câu 10:

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−y+3>0x+2y−1<0{2x−y+3>0x+2y−1<0\left\{ \begin{matrix} {2x - y + 3 > 0} \\ {x + 2y - 1 < 0} \end{matrix} \right.?

A.

P(1; -2).

B.

Q(1; 1).

C.

M(-1; 1).

D.

N(1; 2).

Câu 11:

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀\forall hoặc ∃\exists: "Tồn tại số thực mà bình phương của nó luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0".

A.

"∀x∈Z,x2≥0\forall x \in Z,x^{2} \geq 0".

B.

"∀x∈R,x2≥0\forall x \in R,x^{2} \geq 0".

C.

"∃x∈R,x2≤0\exists x \in R,x^{2} \leq 0".

D.

"∃x∈R:x2<0\exists x \in R:x^{2} < 0".

Câu 12:

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ u→=7j→−9i→\overset{\rightarrow}{u} = 7\overset{\rightarrow}{j} - 9\overset{\rightarrow}{i}. Tọa độ của vectơ u→\overset{\rightarrow}{u} là

A.

u→=(−9;7)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {- 9;7} \right).

B.

u→=(−7;−9)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {- 7; - 9} \right).

C.

u→=(7;−9)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {7; - 9} \right).

D.

u→=(9;−7)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {9; - 7} \right).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a→=4i→−6j→\overset{\rightarrow}{a} = 4\overset{\rightarrow}{i} - 6\overset{\rightarrow}{j}, b→=(−3;4)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {- 3;4} \right), c→=a→−2b→\overset{\rightarrow}{c} = \overset{\rightarrow}{a} - 2\overset{\rightarrow}{b} và hai điểm P(2; 3), Q(7; -4).

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hai vectơ PQ→\overset{\rightarrow}{PQ} và c→\overset{\rightarrow}{c} cùng phương.

b)

PQ→=(5;−7)\overset{\rightarrow}{PQ} = \left( {5; - 7} \right).

c)

a→=(2;−3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {2; - 3} \right).

d)

∣b→∣=1\left| \overset{\rightarrow}{b} \right| = 1.

Câu 2:

Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a (tham khảo hình bên dưới).

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

DB→.BC→=−a2\overset{\rightarrow}{DB}.\overset{\rightarrow}{BC} = - a^{2}.

b)

∣CB→∣=∣CA→∣\left| \overset{\rightarrow}{CB} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{CA} \right|.

c)

AB→=CD→\overset{\rightarrow}{AB} = \overset{\rightarrow}{CD}.

d)

DO→=OB→\overset{\rightarrow}{DO} = \overset{\rightarrow}{OB}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho tam giác ABC vuông tại B, có BA = 4 cm, BC = 3 cm. Tính độ dài vectơ BA→−BC→\overset{\rightarrow}{BA} - \overset{\rightarrow}{BC}.

Câu 2:

Một chiếc xe được kéo bởi một lực F→\overset{\rightarrow}{F} có độ lớn 50 N, di chuyển theo quãng đường từ A đến B có chiều dài 150 m. Cho biết góc hợp bởi lực F→\overset{\rightarrow}{F} và AB→\overset{\rightarrow}{AB} bằng 30o30^{o} và lực F→\overset{\rightarrow}{F} được phân tích thành hai lực F→1,F→2{\overset{\rightarrow}{F}}_{1},{\overset{\rightarrow}{F}}_{2}. Gọi m, n, k lần lượt là các công sinh ra bởi các lực F→,F→1,F→2\overset{\rightarrow}{F},{\overset{\rightarrow}{F}}_{1},{\overset{\rightarrow}{F}}_{2}. Khi đó tính S=m15+n10−k16S = \dfrac{m}{15} + \dfrac{n}{10} - \dfrac{k}{16} (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 3:

Bạn Nam đo được độ dài gần đúng quãng đường từ nhà đến trường là a = 968 m với độ chính xác d = 0,4 m. Sai số tương đối trong phép đo là bao nhiêu phần trăm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 4:

Cân nặng (đơn vị kg) của một tổ học sinh lớp 11A được cho bởi mẫu số liệu sau:

32; 44; 45; 64; 65,5; 50; 66; 49; 49; 45; 30,5; 33; 40; 44.

Tổng tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên có dạng ab\dfrac{a}{b}. Hãy tính a – 2b.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho hai tập hợp A={x∈R|x2−5x+4=0}A = \left\{ x \in R \middle| x^{2} - 5x + 4 = 0 \right\}, B={x∈N|2x−3<6}B = \left\{ x \in N \middle| 2x - 3 < 6 \right\}. Tìm A∩BA \cap B.

Câu 2:

Cho hai lực F→1,F→2{\overset{\rightarrow}{F}}_{1},{\overset{\rightarrow}{F}}_{2} đều có cường độ bằng 70 N và có cùng điểm đặt tại một điểm. Góc hợp bởi F→1{\overset{\rightarrow}{F}}_{1} và F→2{\overset{\rightarrow}{F}}_{2} bằng 60o60^{o}. Tính cường độ lực tổng hợp của F→1{\overset{\rightarrow}{F}}_{1} và F→2{\overset{\rightarrow}{F}}_{2}.

Câu 3:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(5; 2), B(-3; 4), C(3; -4).

a) Xác định tọa độ vectơ u→=2AB→+BC→\overset{\rightarrow}{u} = 2\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{BC}.

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho AMC^=90o\widehat{AMC} = 90^{o}.

Câu 4:

Số chiếc áo ấm bán ra của một cửa hàng ở phường Đông Hà trong 21 ngày đầu tháng 11 năm 2025 được thống kê theo mẫu số liệu như sau:

80, 65, 51, 48, 45, 61, 76, 35, 87, 83, 74, 30, 68, 39, 41, 54, 61, 72, 75, 72, 61.

Hãy tính tổng các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 5:

Thống kê điểm năm lớp 10 của ba bạn Anh, Bích và Khánh các môn như sau:

Giáo viên cần chọn một trong ba bạn để tham gia cuộc thi Chinh phục do nhà trường tổ chức, theo em nên chọn bạn nào? Vì sao?

Gửi bài