Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh thu được kết quả sau:

3 4 4,5 10 5 6 6,5 7 9 7,5 8 8,5

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng

A.

9.

B.

8.

C.

4.

D.

7.

Câu 2:

Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

BC→=AB→−AC→\overset{\rightarrow}{BC} = \overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{AC} .

B.

CA→=BA→−BC→\overset{\rightarrow}{CA} = \overset{\rightarrow}{BA} - \overset{\rightarrow}{BC}.

C.

AB→=AC→+BC→\overset{\rightarrow}{AB} = \overset{\rightarrow}{AC} + \overset{\rightarrow}{BC}.

D.

AC→=BA→+BC→\overset{\rightarrow}{AC} = \overset{\rightarrow}{BA} + \overset{\rightarrow}{BC}.

Câu 3:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ a→=5i→+3j→\overset{\rightarrow}{a} = 5\overset{\rightarrow}{i} + 3\overset{\rightarrow}{j} là

A.

a→=(2;  5)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {2;\,\, 5} \right).

B.

a→=(5;  3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {5;\,\, 3} \right).

C.

a→=(3; 5 )\overset{\rightarrow}{a} = \left( {3;\, 5\,} \right).

D.

a→=(−2;  −2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 2;\,\, - 2} \right).

Câu 4:

Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh AB và N là trung điểm cạnh AC (hình vẽ). Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ ngược hướng?

A triangle with black lines

Description automatically generated

A.

AN→, CA→\overset{\rightarrow}{AN},\,\overset{\rightarrow}{CA}.

B.

MN→, BC→\overset{\rightarrow}{MN},\,\overset{\rightarrow}{BC}.

C.

MA→, CN→\overset{\rightarrow}{MA},\,\overset{\rightarrow}{CN}.

D.

MB→, AB→\overset{\rightarrow}{MB},\,\overset{\rightarrow}{AB}.

Câu 5:

Cặp số (-2; 3) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A.

2x−y−1≥02x - y - 1 \geq 0.

B.

2x+y+1>02x + y + 1 > 0.

C.

x+3y+1<0x + 3y + 1 < 0.

D.

x+y+1>0x + y + 1 > 0.

Câu 6:

Trong ΔABC\Delta ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

b2=a2+c2+2accos⁡Bb^{2} = a^{2} + c^{2} + 2ac\cos B.

B.

b2=a2+c2−2accos⁡Bb^{2} = a^{2} + c^{2} - 2ac\cos B.

C.

b2=a2+b2+2abcos⁡Bb^{2} = a^{2} + b^{2} + 2ab\cos B.

D.

b2=a2−c2+2accos⁡Bb^{2} = a^{2} - c^{2} + 2ac\cos B.

Câu 7:

Cho a→=(x1;y1)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {x_{1};y_{1}} \right), b→=(x2;y2)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {x_{2};y_{2}} \right). Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

∣a→∣=x12+y12\left| \overset{\rightarrow}{a} \right| = \sqrt{x_{1}{}^{2} + y_{1}{}^{2}}.

B.

a→.b→=x1x2+y1y2\overset{\rightarrow}{a}.\overset{\rightarrow}{b} = x_{1}x_{2} + y_{1}y_{2} .

C.

Hai vectơ a→⊥b→⇔x1x2+y1y2=0\left. \overset{\rightarrow}{a}\bot\overset{\rightarrow}{b}\Leftrightarrow x_{1}x_{2} + y_{1}y_{2} = 0 \right..

D.

cos⁡(a→,b→)=a→.b→∣a→∣∣b→∣=x1x2−y1y2x12+y12.x22+y22\cos\left( {\overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{b}} \right) = \dfrac{\overset{\rightarrow}{a}.\overset{\rightarrow}{b}}{\left| \overset{\rightarrow}{a} \right|\left| \overset{\rightarrow}{b} \right|} = \dfrac{x_{1}x_{2} - y_{1}y_{2}}{\sqrt{x_{1}^{2} + y_{1}^{2}}.\sqrt{x_{2}^{2} + y_{2}^{2}}}.

Câu 8:

Kết quả đo chiều dài một cây cầu là a = 152,65 m với độ chính xác 0,05 m. Số quy tròn của số a là

A.

152.

B.

152,7.

C.

152,6.

D.

153.

Câu 9:

Cho a→(5;−4)\overset{\rightarrow}{a}\left( {5; - 4} \right), b→(−1;2)\overset{\rightarrow}{b}\left( {- 1;2} \right). Tọa độ của véctơ a→+b→\overset{\rightarrow}{a} + \overset{\rightarrow}{b} là

A.

(4; -2).

B.

(-4; 2).

C.

(4; 2).

D.

(1; 1).

Câu 10:

Mệnh đề phủ định của mệnh đề ′′∀x∈R:x2+x+1>0′′''\forall x \in R:x^{2} + x + 1 > 0'' là

A.

′′∃x∈R:x2+x+1≤0′′''\exists x \in R:x^{2} + x + 1 \leq 0'' .

B.

′′∀x∈R:x2+x+1>0′′''\forall x \in R:x^{2} + x + 1 > 0''.

C.

′′∃x∈R:x2+x+1<0′′''\exists x \in R:x^{2} + x + 1 < 0''.

D.

′′∀x∈R:x2+x+1≥0′′''\forall x \in R:x^{2} + x + 1 \geq 0''.

Câu 11:

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≥22x−y+1≤0{x+y≥22x−y+1≤0\left\{ \begin{array}{l} {x + y \geq 2} \\ {2x - y + 1 \leq 0} \end{array} \right.

A.

(1; 3).

B.

(-1; 0).

C.

(-1; 1).

D.

(3; 1).

Câu 12:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 3), B(-4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A.

(-6; 4).

B.

(-2; 4).

C.

(-1; 5).

D.

(-2; 10).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho tập hợp A = {-3; 1; 3; 5}, B= {-2; 0; 1; 3; 4}. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

{−1;0}⊂B\left\{ - 1;0 \right\} \subset B.

b)

A∩B={1;3}A \cap B = \left\{ 1;3 \right\}.

c)

A∪B={−3;−2;0;1;2;3;4;5}A \cup B = \left\{ - 3; - 2;0;1;2;3;4;5 \right\}.

d)

A\B={−3;5}A\backslash B = \left\{ - 3;5 \right\}

Câu 2:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-2; 6), B(3; 2), C(-1; 7). Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

AB→=(−5;4)\overset{\rightarrow}{AB} = ( - 5;4).

b)

∣BC→∣=∣AB→∣\left| \overset{\rightarrow}{BC} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{AB} \right|.

c)

AB→.BC→=0\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{BC} = 0.

d)

Tam giác ABC vuông tại B.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hai tập hợp A=(−∞;10]A = \left( {- \infty;10} \right\rbrack, B=(5;20)B = \left( {5;20} \right). Tập hợp B \ A = (a; b). Tính S = 2a – 3b.

Câu 2:

Khoảng cách từ C đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm A mà từ đó có thể nhìn được C và B dưới một góc 85o85^{o}. Biết AC = 290 m, AB = 310 m. Khoảng cách CB bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 3:

Có nhà hai nhà A, B cùng ở một bên bờ sông. Khoảng cách từ hai nhà đó đến bờ sông lần lượt là OA = 200 m, BP = 300 m. Người ta đo được OP = 600 m như hình vẽ dưới đây. Các kỹ sư muốn xây dựng một trạm cung cấp nước sạch nằm cạnh bên bờ sông cho hai nhà sử dụng. Để tiết kiệm chi phí, các kỹ sư phải chọn một vị trí M của trạm cung cấp nước sạch đó trên đoạn OP sao cho tổng khoảng cách từ hai nhà đến vị trí M là nhỏ nhất. Hãy tìm khoảng cách từ M đến O.

Câu 4:

Trong đợt kiểm tra giữa học kì I năm học 2025 - 2026, thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 11 học sinh tổ 1 của lớp 10A thu được kết quả qua bảng số liệu sau:

4 5 6 8 7 9 8 6 9 10 7

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Cho ∣a→∣=6\left| \overset{\rightarrow}{a} \right| = 6, ∣b→∣=5\left| \overset{\rightarrow}{b} \right| = 5, a→.b→=20\overset{\rightarrow}{a}.\overset{\rightarrow}{b} = 20. Tính cos⁡(a→,b→)\cos\left( {\overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{b}} \right).

b) Một vật khối lượng m=403m = 40\sqrt{3} kg được treo cố định trên trần nhà bằng hai sợi dây không dãn có độ dài bằng nhau. Biết rằng lực căng dây T1→\overset{\rightarrow}{T_{1}} và T2→\overset{\rightarrow}{T_{2}} có độ lớn như nhau và hợp với nhau một góc 60o60^{o} (hình bên). Lực căng của dây bằng bao nhiêu? Biết P = m.g, g = 10 m/s2s^{2}.

Câu 2:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1; 1), B(2; 3), C(5; 0).

a) Tìm tọa độ vectơ u→=2AB→−AC→\overrightarrow{u} = 2\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}.

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành?

Câu 3:

Thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh một lớp 10 được thống kê:

a) Tính thời gian tự học trung bình mỗi ngày của các học sinh trong bảng số liệu trên?

b) Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Gửi bài