Đề bài

Điền số thích hợp vào ô trống: 

\(8,4\) thế kỉ =  

 năm.

Đáp án

\(8,4\) thế kỉ =  

 năm.

Phương pháp giải

Muốn đổi từ đơn vị thế kỉ sang đơn vị năm ta lấy số thế kỉ nhân với \(100\) năm.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Ta có \(1\) thế kỉ = $100$ năm nên \(8,4\) thế kỉ  $ = 100$ năm $ \times \,\,8,4\, = \,\,840$ năm.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(840\).

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

\(\dfrac{5}{4}\) ngày \(= \,….\) giờ.  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Bạn An nói “\(1,6\) giờ \( = 1\) giờ \(6\) phút”. Vậy An nói đúng hay sai?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Bạn Hà nói “\(2\) năm \( = 24\) tháng”. Vậy Hà nói đúng hay sai?

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Quãng đường AB dài $3000m$, vận động viên A chạy hết \(12,6\) phút, vận động viên B chạy hết $754$ giây, vận động viên C chạy hết $0,2$ giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Một người đi xe đạp từ A lúc \(8\) giờ \(45\) phút và đến B lúc \(10\) giờ \(20\) phút. Khi đi từ B về A người đó đi xe máy nên hết ít thời gian hơn lúc đi  là \(0,45\) giờ. Tính thời gian người đó đi xe máy từ B về A.

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Cho phép tính như sau:

Số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là:

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tính: \(4\) năm \(5\) tháng \( \times \,5\).

Xem lời giải >>
Bài 12 :

\(2\) ngày \(18\) giờ \( \times \,5 \, = 14\) ngày \(10\) giờ . Đúng hay sai?

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống (dạng thu gọn nhất nếu có thể): 

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Một người thợ làm một sản phẩm hết \(2\) giờ \(25\) phút. Hỏi người đó làm \(8\) sản phẩm như thể hết bao nhiêu thời gian?

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Tính : \(30\) phút \( + \,2\) giờ \(15\) phút \( \times \,\,3\)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Điền dấu (\(>;\,<;\, = \)) thích hợp vào ô trống: 

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Một vòi nước chảy vào bể từ lúc \(8\) giờ \(15\) phút đến \(9\) giờ \(24\) phút thì được \(3,5{m^3}\) nước. Hỏi sau bao lâu bể đầy nước, biết rằng thể tích của bể là \(14{m^3}\).

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Một người thợ may may một cái áo hết \(1\) giờ \(45\) phút và may một cái quần hết \(1\) giờ \(20\) phút. Hỏi người thợ đó may \(4\) cái áo và \(5\) cái quần hết bao nhiêu thời gian? Biết thời gian may \(1\) cái áo, \(1\) cái quần không thay đổi.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Một đội công nhân chuyển gạo vào \(3\) kho. Thời gian chuyển gạo vào kho thứ nhất là \(1\) giờ \(24\) phút. Biết thời gian chuyển gạo vào kho thứ hai gấp \(3\) lần thời gian chuyển gạo vào kho thứ nhất. Thời gian chuyển gạo vào kho thứ ba gấp \(2\) lần thời gian chuyển gạo vào kho thứ hai. Tính tổng thời gian chuyển gạo vào \(3\)  kho.

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Một người đạp xe \(3\) vòng thành phố, trong khi đạp mỗi vòng người đó nghỉ lại \(20\) phút rồi mới đạp vòng tiếp theo. Biết thời gian đạp vòng đầu tiên là từ \(5\) giờ \(25\) phút đến \(7\) giờ \(10\) phút. Hỏi nếu không tính thời gian nghỉ người đó đạp xong \(3\) vòng thành phố lúc mấy giờ?

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Trung bình một người thợ làm xong một sản phẩm hết \(1\) giờ \(12\) phút. Lần thứ nhất người đó làm được \(6\) sản phẩm. Lần thứ hai người đó làm được \(8\) sản phẩm. Hỏi cả hai lần người đó phải làm trong bao nhiêu thời gian?

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Tính:  \(12\) phút \(25\) giây \( \times \,3\, + \,\)\(27\) phút \(32\) giây \( \times \,4\)

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Điền dấu (\(>;\,<;\,=\)) thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>
Bài 27 :

 

Quãng đường AB dài \(3km\). Vận động viên A chạy hết \(10\) phút \(4\) giây, vận động viên B chạy hết \(610\) giây, vận động viên C chạy hết \(0,24\) giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Tính: \(2\) ngày \(7\) giờ \( \times \,4\).   

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Tính.

a) 2 giờ 20 phút x 2

b) 3 phút 10 giây x 3

Xem lời giải >>