Đề bài

Complete the sentences using the given words.

31. In 2080 / we / travel / Ha Noi / Da Nang / 30 minutes.

.

Đáp án:

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Lời giải chi tiết :

31.

- Dấu hiệu nhận biết “in 2080” (trong năm 2080) => cấu trúc thì hiện tại đơn: S + will + Vo (nguyên thể)

- tobe able to + Vo: có thể

- from A to B: từ A đến B.

Đáp án: In 2080, we will be able to travel from Ha Noi to Da Nang in 30 minutes.

(Vào năm 2080, chúng ta sẽ có thể đi từ Hà Nội đến Đà Nẵng trong 30 phút.)

32. What / activity / you / find / interesting / about / festival?

?

Đáp án:

?

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu hỏi “Wh-”

Lời giải chi tiết :

32.

- Thì hiện tại đơn diễn tả quan điểm về lễ hội.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi với “What” (cái gì) với chủ ngữ số nhiều “you” (bạn): What + danh từ + do + S + Vo (nguyên thể)?

find (v): nhận thấy

- Sau động từ “find” cần một tính từ.

interesting (adj): thú vị

- about: về

Đáp án: What activity do you find interesting about the festival?

(Hoạt động nào bạn thấy thú vị về lễ hội?)

33. We/ going / do/ some shopping/ this/ afternoon.

.

Đáp án:

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Thì tương lai gần

Lời giải chi tiết :

33.

- Thì tương lai gần diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai có kế hoạch từ trước.

- Cấu trúc thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are going to + Vo (nguyên thể)

do (v): làm

- Cụm từ “do shopping”: đi mua sắm

Đáp án: We are going to do some shopping this afternoon.

(Chiều nay chúng ta sẽ đi mua sắm.)

34. She / will/ not / go home/ until/ she / finish/ chemistry experiment

.

Đáp án:

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Thì hiện tại đơn – tương lai đơn với “until”

Lời giải chi tiết :

34.

- Thì tương lai đơn diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai.
- Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng phủ định: S + will + not + Vo (nguyên thể)

go (v): đi

until: cho đến khi.

- Cấu trúc phối thì với “until”: S + will + Vo + until + S + V(s/es)

finish (v): hoàn thành

Đáp án: She will not go home until she finishes her chemistry experiment.

(Cô ấy sẽ không về nhà cho đến khi hoàn thành thí nghiệm hóa học của mình.)

35. Sky train / different / underground.

.

Đáp án:

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu so sánh vói “different”

Lời giải chi tiết :

35.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật về phương tiện.

- Cấu trúc so sánh với “different” (khác) chủ ngữ số ít “sky train” (tàu điện trên cao) ở thì hiện tại đơn : S1 + is + different + from + S2.

Đáp án: The sky train is different from the underground.

(Tàu điện trên cao khác với tàu điện ngầm.)