Đề bài

Hãy chọn câu sai.

  • A.
    Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
  • B.
    Hai tam giác đều luôn đồng dạng.
  • C.
    Hai tam giác cân thì đồng dạng.
  • D.
    Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Phương pháp giải
Dựa vào định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
Lời giải của GV Loigiaihay.com

+ Hai tam giác bằng nhau có các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau nên chúng đồng dạng theo tỉ số 1 nên A đúng.

+ Hai tam giác đều có các góc đều bằng 600 và các cạnh của mỗi tam giác bằng nhau nên các cạnh tương ứng tỉ lệ . Vậy hai tam giác đều luôn đồng dạng nên B đúng.

+ Hai tam giác cân chưa đủ điều kiện các cạnh tương ứng tỉ lệ, các góc tương ứng bằng nhau nên không đồng dạng nên C sai

+ Câu D đúng vì là định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

Đáp án : C

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho ΔMNIΔABC theo tỉ số k=57 và hiệu chu vi của 2 tam giác là 16m. Tính chu vi mỗi tam giác.

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm D, E ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí A,B,C ở cùng một bên bờ với điểm D và đo được AB=2m,AC=3m,CD=15m. Giả sử ΔABCΔDEC. Tính khoảng cách DE.

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Có một chiếc bóng điện được mắc trên đỉnh (Điểm A) của cột đèn thẳng đứng. Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm một chiếc cọc gỗ (đoạn CD) thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài bóng của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B). Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn?

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Trong hình 9.2, ΔABC và ΔDEF là hai tam giác có các cạnh tương ứng song song và các góc tương ứng bằng nhau, tức là AB // DE, AC // DF, BC // EF và ˆA=ˆD,ˆB=ˆE;ˆC=ˆF

Nhìn hình vẽ, hãy cho biết giá trị các tỉ số sau: ABDE;BCEF;ACDF

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Trong các tam giác được vẽ trên ô lưới vuông, có một cặp tam giác đồng dạng. Hãy chỉ ra cặp tam giác đó, viết đúng kí hiệu đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng của chúng.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Cho ΔABCΔMNP. Chứng minh rằng:

a) Nếu tam giác ABC cân tại A thì tam giác MNP cân tại đỉnh M.

b) Nếu tam giác ABC đều thì tam giác MNP đều.

c) Nếu ABACBC thì MNMPNP

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho ΔABC  ΔMNP, khẳng định nào sau đây không đúng?

a) ΔMNP  ΔABC

b) ΔBCA  ΔNPM

c) ΔCAB  ΔPNM

d) ΔACB  ΔMNP

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

b) Hai tam giác bất kì đồng dạng với nhau

c) Hai tam giác đều bất kì đồng dạng với nhau

d) Hai tam giác vuông bất kì đồng dạng với nhau

e) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau 

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và tam giác MNP cân tại đỉnh M. Biết rằng  ^BAC=^PMN, AB=2MN. Chứng minh  ΔMNP ∽ ΔABC và tìm tỉ số đồng dạng 

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Cho hai tam giác ABC và A'B'C' có ABAB=ACAC=BCBC

a) Nếu A′B=AB thì hai tam giác có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

b) Nếu A′B < AB như hình 9.11. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = A'B'. Kẻ đường thẳng qua M song song với BC và cắt AC tại N.

- Hãy giải thích vì sao ΔAMN ∽ ΔABC

- Hãy chứng tỏ rằng AN=A’C’′, MN=B′C′ để suy ra ΔAMN = ΔA'B'C' (c.c.c)

- Hai tam giác A'B'C' và ABC có đồng dạng với nhau không? Nếu có, em hãy viết đúng kí hiệu đồng dạng giữa chúng.

c) Nếu A'B' > AB thì tam giác A'B'C' có đồng dạng với tam giác ABC không? Vì sao?

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Nếu ΔABC ∽ ΔABC và anh Pi đo được AC′=3,76cm thì khoảng cách từ bạn Tròn đến chân cột cờ là bao nhiêu mét? 

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Cho ΔABC ∽ ΔDEF. Biết ˆA=60o;ˆE=80o, hãy tính số đo các góc ˆB,ˆC,ˆD,ˆF

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Cho ΔABC ∽ ΔA'B'C'. Biết AB=3cmAB′=6cm và tam giác ABC có chu vi bằng 10 cm. Hãy tính chu vi tam giác A'B'C' 

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho ABC là tam giác không cân. Biết  ΔA′B′C′ ∽ ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  ΔA′C′B′ ∽ ΔACB 

B.  ΔB′C′A′ ∽ ΔBAC 

C.  ΔB′A′C′ ∽ ΔBCA 

D.  ΔA′C′B′ ∽ ΔABC 

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Cho  ΔABC ∽ ΔABC với tỉ số đồng dạng bằng 2. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. ABAB=2

B. ABAC=2

C. ABAB=2

D. ABAC=2

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông tại D. Điều nào dưới đây không suy ra  ΔABC ∽ ΔDEF 

A. ˆB=ˆE

B. ˆC=ˆF

C. ˆB+ˆC=ˆE+ˆF

D. ˆBˆC=ˆEˆF

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Hai tam giác có ba cạnh bằng nhau thì bằng nhau. Còn hai tam giác có ba góc bằng nhau thì có bằng nhau không?

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Nêu nhận xét về hình dạng và kích thước của từng cặp hình: Hình 1a và Hình 1b, Hình 1c và Hình 1d, Hình 1e và Hình 1g.

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho tam giác ABC và tam giác ABC như Hình 2.

a) Hãy viết các cặp góc bằng nhau.

b) Tính và so sánh các tỉ số

ABAB;ACAC;BCBC.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Quan sát Hình 3, cho biết ΔAMNΔABC.

a) Hãy viết tỉ số của các cạnh tương ứng và tính tỉ số đồng dạng.

b) Tính góc ^AMN.

 

Xem lời giải >>
Bài 21 :

a) Nếu ΔABC=ΔABC thì tam giác ABC có đồng dạng với tam giác ABC không? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

b) Cho tam giác ΔABCΔABC theo tỉ số đồng dạng k thì ΔABCΔABC theo tỉ số nào?

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Quan sát Hình 4, cho biết ΔADEΔAMN,ΔAMNΔABC,DE là đường trung bình của tam giác AMN,MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

 

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Quan sát Hình 5, biết MN//BC. Hãy điển ? cho thích hợp.

ΔAMNΔABC  có:

ˆA chung;

ˆM=?;

ˆN=?;

AMAB=ANAC=??

Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa tam giác AMN và tam giác ABC.

 

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Quan sát Hình 8, cho biết DC//MP,EF//MQ.

a) Chứng minh rằng ΔEPFΔDCQ.

b) ΔICF có đồng dạng với ΔMPQkhông? Tại sao?

 

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Trong Hình 10, cho biết ABCD là hình bình hành.

a) Chứng minh rằng ΔIEBΔIDA.

b) Cho biết CB=3BEAI=9cm. Tính DC.

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Trong hai khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Tại sao?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

b) Hai tam giác đồng với với nhau thì bằng nhau.

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Cho tam giác ABC, hãy vẽ một tam giác đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k=12.

Xem lời giải >>
Bài 28 :

a) Trong Hình 11, cho biết ΔABCΔABC. Viết tỉ số của các cạnh tương ứng và chỉ ra các cặp góc tương ứng.

 

b) Trong Hình 12, cho biết ΔDEFΔDEF. Tính số đo ^DˆF.

 

c) Trong Hình 12, cho biết ΔMNPΔMNP. Tính độ dài các đoạn thẳng MNMP.

 

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Trong Hình 14, cho biết AB//CD

a) Chứng minh rằng ΔAEBΔDEC.

b) Tìm x.

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Cho ΔABCΔDEF theo tỉ sống đồng dạng k=25.

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.

b) Cho biết hiệu chu vi hai tam giác trên là 36cm, tính chu vi mỗi tam giác.

Xem lời giải >>