Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tuần 35 - Ôn tập cuối học kì 2

Tiết 6 - Tuần 35 trang 83


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

1 Viết tiếp để hoàn chỉnh các khổ thơ sau của bài Mưa :

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Viết tiếp để hoàn chỉnh các khổ thơ sau của bài Mưa :

Mây đen………………………………

……………………………chiều nay

Mặt trời………………………………

Chui vào………………………………

 

Chớp đông…………………………

………………………………nặng hạt

……………………………… xoè tay

………………………………nước mát

 

Gió gieo………………………………

………………………………giọng cao

………………………………tiếng sấm

……………………………….mưa rào.

Gợi ý: Em đọc nhẩm nội dung bài thơ và chép lại. Chú ý cách trình bày bài.

Trả lời:

Mây đen  lượt

   Kéo về chiều nay

Mặt trời lật đật

        Chui vào trong mây.


       Chớp đông chớp tây

    Rồi mưa nặng hạt

Cây lá xòe tay

        Hứng làn nước mát.

 

Gió reo gió hát

          Giọng trầm giọng cao

       Chớp dồn tiếng sấm

        Chạy trong mưa rào.

Câu 2

Tìm từ ngữ về các chủ điểm sau:

a) Lễ hội

- Tên môt số lễ hội : ………………………………

- Tên một số hội : ……………………………………

- Tên một số hoạt động vui chơi trong lễ hội và hội : …………………………

b) Thể thao

- Từ ngữ chỉ những người hoạt động thể thao : ………………………………

- Từ ngữ chỉ các môn thể thao : ………………………………

 c) Ngôi nhà chung

- Tên các nước Đông Nam Á : ………………………………

- Tên một số nước ngoài vùng Đông Nam Á : ………………………………

d) Bầu trời và mặt đất

- Từ ngữ chỉ các hiện tượng thiên nhiên : ……………………………

- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên : ……………………………

Gợi ý: Dựa vào kiến thức em đã học về các chủ điểm, hãy tìm các từ ngữ thích hợp.

Trả lời:

a) Lễ hội

- Tên một số lễ hội : lễ hội đền Hùng, lễ hội chùa Hương, lễ hội cầu mùa (dân tộc Khơ mú), lễ hội Chử Đồng Tử, lễ hội Dinh Cô,...

- Tên một số hội : hội đua ghe ngo (dân tộc Khơ-me), hội đền và hội vật, hội đua voi ở Tây Nguyên, hội đua thuyền,...

- Tên một số hoạt động vui chơi trong lễ hội và hội : đua thuyền, đấu vật, thi thổi cơm, kéo co, ném còn, chọi gà, chọi trâu,...

b) Thể thao

- Từ ngữ chỉ những người hoạt động thể thao : vận động viên, huấn luyện viên, cầu thủ, thủ môn,...

- Từ ngữ chỉ các môn thể thao : bóng đá, bóng bàn, bóng ném, cầu lông, quần vợt, điền kinh, võ thuật, bơi lội, bắn súng, bi da,...

c) Ngôi nhà chung

- Tên các nước Đông Nam Á : Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông Ti-mo, Lào, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po.

- Tên một số nước ngoài vùng Đông Nam Á : Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Pháp, Mĩ, Đức, l-ta-li-a, Hà Lan, Nga, Ba Lan...

d) Bầu trời và mặt đất

- Từ ngữ chỉ các hiện tượng thiên nhiên : giông, bão, sấm, chớp, sét, mưa, gió, lũ lụt, hạn hán, động đất, sóng thần,...

- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên : trồng cây, trồng hoa, trồng rừng, xây nhà, dựng nhà, bắc cầu, đào ao,...

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Việt lớp 3 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu