Đồng tâm hiệp lực.


Thành ngữ có hàm ý nói về sự đoàn kết, thống nhất, chung sức chung lòng của nhiều người nhằm làm nên việc lớn, vì mục đích chung.

Giải thích thêm
  • Đồng tâm: cùng chung một chí hướng, ý chí, khát khao,...

  • Hiệp lực: cùng góp sức vào đó làm việc.

Đặt câu với thành ngữ: 

  • Chỉ cần cả đội đồng tâm hiệp lực, chúng ta nhất định sẽ giành chiến thắng.

  • Chúng ta hãy đồng tâm hiệp lực để xây dựng một môi trường xanh, sạch, đẹp.

  • Dự án thành công rực rỡ là nhờ sự đồng tâm hiệp lực của tất cả nhân viên.
  • Mọi người đã cùng nhau đồng tâm hiệp lực để dọn dẹp xóm làng sau cơn bão.

Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa:

  • Cả bè hơn cây nứa.

  • Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

  • Kề vai sát cánh.


Bình chọn:
4 trên 7 phiếu

>> Xem thêm