Sững sờ

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động.
Ví dụ : Tôi sững sờ khi nhận cuộc gọi báo tin tốt lành.
Nghĩa: Ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan sững sờ khi thấy cầu vồng sau cơn mưa.
  • Em sững sờ nghe tin được cô khen trước lớp.
  • Cậu bé sững sờ khi chiếc diều bay vút thật cao.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chúng mình đứng sững sờ trước kết quả trận đấu lật ngược vào phút cuối.
  • Cậu lặng người, sững sờ khi đọc bức thư cảm ơn bất ngờ từ bạn cũ.
  • Nhìn điểm số tăng hẳn sau kỳ thi, nó sững sờ mà không nói nên lời.
3
Người trưởng thành
  • Tôi sững sờ khi nhận cuộc gọi báo tin tốt lành.
  • Có những buổi chiều, ta sững sờ vì nhận ra mình đã lớn hơn nỗi buồn cũ.
  • Anh sững sờ trước lời xin lỗi đến muộn, như một cơn gió lạnh lùa qua ký ức.
  • Chị đứng bên hiên, sững sờ ngắm hoa nở rộ, lòng dậy lên một niềm xúc động khó gọi tên.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sững sờ mạnh; cảm xúc đột ngột; trung tính-khẩu ngữ Ví dụ: Tôi sững sờ khi nhận cuộc gọi báo tin tốt lành.
bàng hoàng mạnh; xúc động đột ngột; trang trọng-văn chương Ví dụ: Nghe tin dữ, cô bàng hoàng không nói nên lời.
sửng sốt mạnh; ngạc nhiên choáng váng; trung tính Ví dụ: Mọi người sửng sốt trước kết quả bất ngờ.
choáng váng mức mạnh vừa; thiên về choáng cảm xúc; khẩu ngữ Ví dụ: Anh choáng váng khi hay tin công ty giải thể.
đứng hình khẩu ngữ, hài hước; bất động vì ngạc nhiên; mức mạnh vừa Ví dụ: Nghe câu trả lời lạ đời, cả lớp đứng hình vài giây.
thản nhiên trung tính; bình thản, không dao động; trang trọng Ví dụ: Cô thản nhiên trước lời khen chê.
điềm tĩnh trung tính-dương; giữ bình tĩnh, không sững lại; trang trọng Ví dụ: Anh điềm tĩnh xử lý tình huống bất ngờ.
lạnh nhạt trung tính; thiếu xúc động; khẩu ngữ Ví dụ: Cô lạnh nhạt trước tin đó, không tỏ vẻ sững sờ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi kể lại một sự việc bất ngờ hoặc gây xúc động mạnh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường được thay thế bằng từ ngữ trang trọng hơn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả cảm xúc nhân vật khi đối diện với tình huống bất ngờ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường là ngạc nhiên hoặc xúc động.
  • Thuộc phong cách khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác bất ngờ hoặc xúc động mạnh.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảm xúc khác để tăng cường độ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "ngỡ ngàng" nhưng "sững sờ" thường mạnh mẽ hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức, làm giảm hiệu quả biểu đạt.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất sững sờ", "hoàn toàn sững sờ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt