Hoàn mĩ

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Đẹp đến mức hoàn toàn.
Ví dụ : Bản thiết kế này đạt đến độ hoàn mĩ.
Nghĩa: Đẹp đến mức hoàn toàn.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc bông hoa nở ra trông hoàn mĩ.
  • Bức tranh cô vẽ hôm nay gần như hoàn mĩ.
  • Chiếc bánh sinh nhật tròn và trang trí thật hoàn mĩ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Buổi biểu diễn kết thúc trong một nốt cao hoàn mĩ khiến cả khán phòng vỡ òa.
  • Ánh nắng cuối chiều phủ lên con phố một vẻ hoàn mĩ khó tả.
  • Đội hình đồng diễn di chuyển nhịp nhàng đến mức trông gần như hoàn mĩ.
3
Người trưởng thành
  • Bản thiết kế này đạt đến độ hoàn mĩ.
  • Khoảnh khắc biển lặng gió, trời trong veo, bờ cát sạch tinh khôi, cảnh sắc như chạm ngưỡng hoàn mĩ.
  • Cô ấy không cố gắng tỏ ra hoàn mĩ, nhưng sự tự nhiên của cô khiến người ta cứ ngỡ vậy.
  • Không có đời sống nào hoàn mĩ, nhưng có những giây phút đẹp đến mức ta tin là có.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đẹp đến mức hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa:
hoàn mỹ toàn mỹ tuyệt mỹ mĩ mãn tuyệt hảo
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoàn mĩ Mức độ rất mạnh; sắc thái trang trọng/văn chương; khen ngợi tuyệt đối Ví dụ: Bản thiết kế này đạt đến độ hoàn mĩ.
hoàn mỹ Trung tính–chuẩn chính tả hiện hành; mức độ rất mạnh Ví dụ: Bức tượng này gần như hoàn mỹ ở mọi góc nhìn.
toàn mỹ Trang trọng, văn chương; mức độ rất mạnh Ví dụ: Tác phẩm đạt đến chuẩn mực toàn mỹ.
tuyệt mỹ Văn chương, cảm thán; mức độ cực mạnh Ví dụ: Nàng sở hữu vẻ đẹp tuyệt mỹ.
mĩ mãn Trang trọng; thường dùng cho kết quả/thành tựu; mức độ mạnh Ví dụ: Buổi biểu diễn kết thúc một cách mỹ mãn.
tuyệt hảo Trang trọng; nhấn mạnh chất lượng hoàn hảo; mức độ rất mạnh Ví dụ: Đó là một bản thu tuyệt hảo.
khiếm khuyết Trung tính–trang trọng; nêu thiếu sót, không toàn vẹn; mức độ trái nghĩa rõ Ví dụ: Thiết kế vẫn còn nhiều khiếm khuyết.
xấu xí Khẩu ngữ; đánh giá thẩm mỹ tiêu cực; mức độ mạnh Ví dụ: Bức tượng này khá xấu xí.
tầm thường Trung tính; nhấn bình thường, không xuất sắc; mức độ vừa Ví dụ: Bố cục còn tầm thường, chưa nổi bật.
dở tệ Khẩu ngữ; phê phán nặng; mức độ rất mạnh Ví dụ: Bản phối này dở tệ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ "hoàn hảo" hơn.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả sự hoàn thiện, không có khuyết điểm.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến, dùng để tạo ấn tượng mạnh về vẻ đẹp tuyệt đối.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngưỡng mộ, tôn vinh vẻ đẹp tuyệt đối.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hoàn thiện, không có khuyết điểm.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh đời thường, có thể thay bằng "hoàn hảo".
  • Thường dùng trong các mô tả mang tính chất lý tưởng hóa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hoàn hảo", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Hoàn mĩ" thường mang sắc thái văn chương hơn so với "hoàn hảo".
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất hoàn mĩ", "hoàn mĩ hơn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơn", "quá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt