Hao mòn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng.
Ví dụ : Máy khoan dùng nhiều năm nên các mũi khoan đã hao mòn đáng kể.
Nghĩa: Bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bánh xe bị hao mòn sau nhiều ngày lăn trên sân.
  • Cục tẩy dùng lâu nên hao mòn, nhỏ dần.
  • Cầu trượt ngoài trời bị mưa nắng làm hao mòn lớp sơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Giày thể thao chạy suốt mùa giải nên đế giày hao mòn thấy rõ.
  • Chiếc ghế gỗ đặt ngoài ban công bị nắng gió làm hao mòn, bề mặt sần sùi.
  • Dùng chung chiếc bóng rổ quá thường xuyên khiến độ nảy hao mòn dần.
3
Người trưởng thành
  • Máy khoan dùng nhiều năm nên các mũi khoan đã hao mòn đáng kể.
  • Áo khoác mặc qua nhiều mùa mưa nắng, từng sợi vải cũng hao mòn theo bước chân.
  • Ngân sách công ty bị hao mòn bởi những chi phí nhỏ nhưng lặp lại mỗi ngày.
  • Niềm tin vào món đồ rẻ bền đôi khi hao mòn sau chuỗi lần sửa chữa bất tận.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hao mòn trung tính, khách quan; dùng trong kỹ thuật/kinh tế lẫn đời thường; mức độ dần dần Ví dụ: Máy khoan dùng nhiều năm nên các mũi khoan đã hao mòn đáng kể.
mòn trung tính, đời thường; mức độ dần dần Ví dụ: Đôi giày đi nhiều nên đế mòn.
suy giảm trang trọng, kỹ thuật/kinh tế; quá trình giảm dần Ví dụ: Giá trị tài sản cố định suy giảm theo thời gian.
xuống cấp trung tính, báo chí; nhấn vào tình trạng kém đi rõ rệt Ví dụ: Con đường xuống cấp sau nhiều năm sử dụng.
bảo toàn trang trọng, khoa học; nhấn giữ nguyên không suy giảm Ví dụ: Bảo toàn giá trị thiết bị qua bảo dưỡng định kỳ.
phục hồi trung tính, kỹ thuật; đảo ngược tình trạng hư hại Ví dụ: Máy móc được phục hồi sau khi đại tu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về đồ vật, tài sản bị giảm giá trị theo thời gian.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo tài chính, kinh tế, mô tả sự giảm giá trị của tài sản cố định.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kế toán, kinh tế để chỉ sự khấu hao tài sản.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự giảm sút, mất mát dần dần, thường mang tính trung lập.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả sự giảm giá trị của tài sản theo thời gian.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sự giảm giá trị vật chất.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ tài sản, đồ vật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hao tổn" khi không phân biệt rõ về ngữ cảnh sử dụng.
  • "Hao mòn" thường chỉ sự giảm giá trị tự nhiên, không do tác động bên ngoài.
  • Chú ý dùng đúng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
"Hao mòn" là động từ, thường đóng vai trò làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đang hao mòn", "bị hao mòn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các danh từ chỉ vật chất hoặc giá trị, ví dụ: "tài sản hao mòn", "máy móc hao mòn".
mòn hao sút giảm suy hư hỏng cũ rệu tổn
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt