Đề thi giữa học kì 1 Toán 8- Đề số 13

Lớp 8
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho A=12x3y5z⋅(−4)yz2A = \dfrac{1}{2}x^{3}y^{5}z \cdot ( - 4)yz^{2}. Đơn thức AA sau khi thu gọn là:

A.
2x3y6z32x^{3}y^{6}z^{3}
B.
−2x2y6z3- 2x^{2}y^{6}z^{3}
C.
2x3y6z22x^{3}y^{6}z^{2}
D.
−2x3y6z3- 2x^{3}y^{6}z^{3}
Câu 2:

Chọn phương án đúng:

A.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
B.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
C.
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D.
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Câu 3:

Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=5 cmAB = 5\text{~cm}, AD=7 cmAD = 7\text{~cm}. Chu vi hình bình hành ABCDABCD là:

A.
24 cm24\text{~cm}
B.
12 cm12\text{~cm}
C.
36 cm36\text{~cm}
D.
48 cm48\text{~cm}
Câu 4:

Trong các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nhận biết nào không đúng?

A.
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
B.
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
C.
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
D.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 5:

Đâu là phép chia hết?

A.
5x3y2:(4x)5x^{3}y^{2}:(4x)
B.
x6y:y2x^{6}y:y^{2}
C.
x5:(3xy3)x^{5}:(3xy^{3})
D.
2xy:(x2y2)2xy:(x^{2}y^{2})
Câu 6:

Hình thoi có chu vi bằng 16 cm16\text{~cm} thì cạnh của nó bằng:

A.
2 cm2\text{~cm}
B.
4 cm4\text{~cm}
C.
8 cm8\text{~cm}
D.
Cả A, B, C đều sai
Câu 7:

Kết quả của phép chia (2x2+x):x(2x^{2} + x):x là:

A.
2x2x
B.
2x+12x + 1
C.
22
D.
2x2+12x^{2} + 1
Câu 8:

Tìm giá trị của xx trong hình sau:

 

A.
56∘56^{{^\circ}}
B.
46∘46^{{^\circ}}
C.
26∘26^{{^\circ}}
D.
36∘36^{{^\circ}}
Câu 9:

Biểu thức nào sau đây không phải đa thức?

A.
00
B.
2x3y+5xy82x^{3}y + 5xy^{8}
C.
23xy\sqrt{23}xy
D.
xy+7x3yx\sqrt{y} + 7x^{3}y
Câu 10:

Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu:

A.
A^=C^\widehat{A} = \widehat{C}
B.
AB=CD,BC=ADAB = CD,BC = AD
C.
AB∥CDAB \parallel CD
D.
BC=ADBC = AD
Câu 11:

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

A.
Số 00 là một đa thức có bậc là không
B.
Đa thức là tổng của các biểu thức
C.
Hệ số cao nhất của đa thức là hệ số lớn nhất trong các hệ số
D.
4xy34xy^{3} là một đa thức
Câu 12:

Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong xx giờ với vận tốc 4 km/h4\text{~km/h} và sau đó đi bằng xe đạp trong yy giờ với vận tốc 18 km/h18\text{~km/h}

A.
4(x+y)4(x + y)
B.
22(x+y)22(x + y)
C.
4y+18x4y + 18x
D.
4x+18y4x + 18y

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB<ACAB < AC, đường cao AHAH. Gọi II là trung điểm của ABAB. Lấy KK đối xứng với BB qua HH. Qua AA kẻ đường thẳng song song với BCBC, cắt HIHI tại DD.

a)
AD=BHAD = BH
b)
AKHDAKHD là hình thoi
c)
AKHDAKHD là hình chữ nhật
d)
SAHBD=28 cm2S_{AHBD} = 28\text{~cm}^{2} nếu AH=6 cmAH = 6\text{~cm}, BH=8 cmBH = 8\text{~cm}
Câu 2:

Cho đa thức M=x2y−13y−23x2yz5+8x2y+23x2yz5M = x^{2}y - \dfrac{1}{3}y - \dfrac{2}{3}x^{2}yz^{5} + 8x^{2}y + \dfrac{2}{3}x^{2}yz^{5}

a)
M=9x2y−13y+zM = 9x^{2}y - \dfrac{1}{3}y + z
b)
Bậc của đa thức MM là 33
c)
Khi x=1,y=3,z=2023x = 1,y = 3,z = 2023 thì M=26M = 26
d)
Khi x=1,y=3,z=0x = 1,y = 3,z = 0 thì M=26M = 26

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Bậc của đa thức 4x2y−x4+5xy2+3xy+x44x^{2}y - x^{4} + 5xy^{2} + 3xy + x^{4} là bao nhiêu?

Câu 2:

Hình bình hành ABCDABCD có số đo góc AA bằng 22 lần số đo góc BB. Khi đó số đo góc DD là bao nhiêu?

Câu 3:

Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và A^=125∘\widehat{A} = 125^{{^\circ}}. Khi đó số đo góc CC là bao nhiêu?

Câu 4:

Tích của hai đơn thức 12xy3\dfrac{1}{2}xy^{3} và x(−8y)xz2x( - 8y)xz^{2} có phần hệ số là bao nhiêu?

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

Q=3x(x−4y)−125y(y−5x)Q = 3x(x - 4y) - \dfrac{12}{5}y(y - 5x) với x=4,y=−5x = 4,y = - 5

P=(−4x3y3+x3y4):2xy2−xy(2x−xy)P = ( - 4x^{3}y^{3} + x^{3}y^{4}):2xy^{2} - xy(2x - xy) với x=1,y=0x = 1,y = 0

Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có AB<ACAB < AC và đường trung tuyến AMAM.

a) Chứng minh ΔAMC\Delta AMC cân.

b) Từ MM hạ MO⊥ACMO\bot AC (O∈ACO \in AC). Trên tia MOMO lấy NN sao cho MO=NOMO = NO. Chứng minh tứ giác AMCNAMCN là hình thoi.

c) Gọi II là trung điểm của MCMC và DD là điểm trên tia NINI sao cho IN=IDIN = ID. Chứng minh ba điểm A,M,DA,M,D thẳng hàng.

Gửi bài