Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 5

I need to go to the ________ to buy some bread for breakfast. A. waterpark B. bookshop C. bakery What _______ it say? - It says “Stop”. A. is B. does C. do

Đề bài

Câu 1 :

Listen and match. 

1 - 

  2 - 

  3 - 

  4 - 

Câu 2 :

Listen and complete.

1. What does it say? - It says ‘

’.


2. What is Ben doing? - He’s

.


3. How much is the 

? - It’s 200,000 dong.


4. What was the weather like last weekend? - It was 

.

Câu 3 :

Choose the correct answer.

Câu 3.1 :

1. What was the weather last Friday? - It was _______.

  • A.

    sun

  • B.

    sunny

  • C.

    cloud

Câu 3.2 :

2. _______ is that shirt? - It’s 150,000 dong.

  • A.

    How much

  • B.

    How many

  • C.

    How often

Câu 3.3 :

3. I need to go to the ________ to buy some bread for breakfast. 

  • A.

    waterpark

  • B.

    bookshop

  • C.

    bakery

Câu 3.4 :

4. What _______ it say? - It says “Stop”. 

  • A.

    is

  • B.

    does

  • C.

    do

Câu 4 :

Read and decide each sentence below iss T (True) or F (False).

Friday: It was rainy today. So I was at home all day.  

Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.

Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park.

Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today. I was outside for a walk and have an ice cream.   

Câu 4.1 :

1. It was rainy on Monday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Câu 4.2 :

2. I was at the park on Friday.   

  • A.

    T

  • B.

    F

Câu 4.3 :

3. There were lots of photos of the rainbow on Saturday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Câu 4.4 :

4. It was cold on Sunday. 

  • A.

    T

  • B.

    F

Câu 4.5 :

5. It was boring at the park on Sunday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Listen and match. 

1 - 

  2 - 

  3 - 

  4 - 

Đáp án

1 - 

  2 - 

  3 - 

  4 - 

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

1. – Where do you go on Monday?

    – I go to the bakery.

2. – Where do you go on Saturday?

    – I go to the food stall.

3. – Where do you go on Tuesday?

    – I go to the gift shop.

4. – Where do you go on Friday?

    – I go to the water park.

Tạm dịch:

1. – Bạn đi đâu vào thứ Hai?

    – Tôi đi đến tiệm bánh.

2. – Bạn đi đâu vào thứ bảy?

    – Tôi đi đến quầy bán đồ ăn.

3. – Bạn đi đâu vào thứ Ba?

    – Tôi đi đến cửa hàng quà tặng.

4. – Bạn đi đâu vào thứ Sáu?

    – Tôi đi công viên nước.

Câu 2 :

Listen and complete.

1. What does it say? - It says ‘

’.


2. What is Ben doing? - He’s

.


3. How much is the 

? - It’s 200,000 dong.


4. What was the weather like last weekend? - It was 

.

Đáp án

1. What does it say? - It says ‘

’.


2. What is Ben doing? - He’s

.


3. How much is the 

? - It’s 200,000 dong.


4. What was the weather like last weekend? - It was 

.

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

1. What does it say? - It says ‘turn round’.

2. What is Ben doing? - He’s singing songs.

3. How much is the T-shirt? - It’s 200,000 dong.

4. What was the weather like last weekend? - It was rainy.

Tạm dịch:

1. Nó có nghĩa gì? - Nó nói ‘quay lại’.

2. Ben đang làm gì thế? - Anh ấy đang hát những bài hát.

3. Áo thun có giá bao nhiêu? - 200.000 đồng.

4. Thời tiết cuối tuần trước như thế nào? - Trời mưa.

Câu 3 :

Choose the correct answer.

Câu 3.1 :

1. What was the weather last Friday? - It was _______.

  • A.

    sun

  • B.

    sunny

  • C.

    cloud

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Sau động từ to be cần là một tính từ.

What was the weather last Friday? - It was sunny.

(Thứ Sáu tuần trước thời tiết thế nào? - Trời nắng.)

=> Chọn C

Câu 3.2 :

2. _______ is that shirt? - It’s 150,000 dong.

  • A.

    How much

  • B.

    How many

  • C.

    How often

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Để hỏi giá, ta dùng “How much”.

How much is that shirt? - It’s 150,000 dong.

(Cái áo sơ mi đó giá bao nhiêu? - Nó có gía 150,000 đồng.)

=> Chọn A

Câu 3.3 :

3. I need to go to the ________ to buy some bread for breakfast. 

  • A.

    waterpark

  • B.

    bookshop

  • C.

    bakery

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

buy some bread: mua một ít bánh mì 

Trong các đáp án chỉ có “bakery” là địa điểm phù hợp nhất.

I need to go to the bakery to buy some bread for breakfast.

(Tôi cần đến tiệm bánh để mua chút bánh mì về ăn sáng.)

=> Chọn C

Câu 3.4 :

4. What _______ it say? - It says “Stop”. 

  • A.

    is

  • B.

    does

  • C.

    do

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Câu hỏi với động từ thường, chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít phải dùng trợ động từ “does”.

What does it say? - It says “Stop”.

(Nó có nghĩa gì vậy? - Nó có nghĩa “Dừng lại”.)

=> Chọn B

Câu 4 :

Read and decide each sentence below iss T (True) or F (False).

Friday: It was rainy today. So I was at home all day.  

Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera.

Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park.

Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today. I was outside for a walk and have an ice cream.   

Câu 4.1 :

1. It was rainy on Monday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

It was rainy on Monday.          

(Trời mưa vào thứ Hai.)        

Thông tin:

Monday: The weather was windy...

(Thứ Hai: Trời có gió...)

=> F

Câu 4.2 :

2. I was at the park on Friday.   

  • A.

    T

  • B.

    F

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

I was at the park on Friday.  

(Tôi đã ở công viên vào thứ Sáu.)   

Thông tin: Friday: It was rainy today. So I was at home all day.      

(Thứ sáu: Hôm nay trời mưa. Vậy nên tôi ở nhà cả ngày.)

=> F

Câu 4.3 :

3. There were lots of photos of the rainbow on Saturday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

There were lots of photos of the rainbow on Saturday.

(Có rất nhiều bức ảnh chụp cầu vồng vào thứ Bả.)

Thông tin: Saturday: I was able to take lots of photos with my new camera.

(Thứ bảy: Tôi đã có thể chụp được rất nhiều ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.)

=> T

Câu 4.4 :

4. It was cold on Sunday. 

  • A.

    T

  • B.

    F

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

It was cold on Sunday.

(Trời lạnh vào Chủ Nhật.)

Thông tin: Monday: The weather was windy...

(Thứ hai: Trời có gió...)

=> T

Câu 4.5 :

5. It was boring at the park on Sunday.

  • A.

    T

  • B.

    F

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

It was boring at the park on Sunday.

(Ở công viên rất nhàm chán vào Chủ Nhật.)

Thông tin: Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park.

(Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui.)

=> F

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch:

Thứ sáu: Hôm nay trời mưa. Vậy nên tôi ở nhà cả ngày.

Thứ bảy: Hôm nay bầu trời có cầu vồng rất đẹp. Tôi đã có thể chụp được rất nhiều ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.

Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui.

Thứ hai: Trời có gió nhưng hôm nay tôi không thể thả diều được. Tôi ra ngoài đi dạo và ăn kem.

Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 6

Choose the best answer. Look at the pictures and answer the questions. Look, read and choose Yes or No.

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 7

Odd one out. A. fries B. chicken C. meat D. juice 3. A. farm B. office C. rabbit D. bank

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 8

Choose the correct answers. 1. She ________ birthday cake. A. liking B. like C. likes 2. What ________ you like? A. do B. does C. doing 3. What time is it? - It’s eight ________. A. thirty o’clock B. thirty C. o’clock thirty

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 9

Odd one out. Choose the correct answer. Match. Read and complete. Use the given words. Rearrange the words to make correct sentences.

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 10

______ is a monkey. _______ are hippos. A. This - That B. Those - These C. This - These

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 4

Listen to the sounds and choose the correct words. 1. A. farmer B. factory C. nurse 2. A. long B. round C. farm 3. A. wash B. clothes C. watch 4. A. cinema B. go C. cook

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 3

Choose the correct answer. Look and decide each sentence below is T (True) or F (False). Read and complete. Use the given words.

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 2

Read and decide each sentence below is T (True) or F (False). My name’s Jenny. Monday is my favourite day! Here is what I usually do. I get up, eat my breakfast and go to school at half past seven.

Xem chi tiết
Đề ôn hè Anh 2 lên 3 - Đề 1

I. Choose the word, which has a different stress pattern from the others. II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. III. Choose the correct answers. IV. Read and choose the best answers. V. Make correct sentence, using the clues given.

Xem chi tiết