Đề bài

Tập xác định của hàm số y=1cosx1+sinx là:

A. R                                                        

B.             

C. R{π2+k2π|kZ}                  

D. R{π2+k2π|kZ}

Phương pháp giải

Hàm số xác định khi {1cosx1+sinx01+sinx0.

Tìm các giá trị của x để 1+sinx0.

Chứng minh rằng 1cosx1+sinx0 với xR và kết luận.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Hàm số xác định khi {1cosx1+sinx01+sinx0

Ta có 1+sinx0sinx1xπ2+k2π

Với mọi xR,xπ2+k2π: {cosx1sinx>1{1cosx01+sinx>01cosx1+sinx0

Như vậy tập xác định của hàm số là D=R{π2+k2π|kZ}.

Đáp án đúng là C.

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tìm tập xác định của hàm số y=1sinx

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Hoàn thành bảng sau:

x

sinx

cosx

tanx

cotx

π6

?

?

?

?

0

?

?

?

?

π2

?

?

?

?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=1cosxsinx;                                     

b) y=1+cosx2cosx.

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tìm tập giá trị của các hàm số sau:

a) y=2sin(xπ4)1;                   

b) y=1+cosx2;

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho số thực t và M là điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo t rad trên đường tròn lượng giác. Sử dụng định nghĩa của các giá trị lượng giác, hãy giải thích vì sao xác định duy nhất:

a) Giá trị sint và cost

b) Giá trị tant (nếu tπ2+kπ,kZ) và cott(nếu tkπ,kZ).

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)y=1cosxb)y=tan(x+π4)c)y=12sin2x

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Tìm tập xác định của hàm số sau:

a) y=cot3x;                                        

b) y=1cos4x;            

c) y=cos2xsin2xcos2x;                                         

d) y=1+cos2x1sin2x.

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=cos2xx1;                                

b) y=1cosxcos3x;

c) y=1cosx+sin2x;                           

d) y=tanx+cotx.

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Tập xác định của hàm số y=tanx+11+cot2x là:

A. R{kπ2|kZ}         

B. R{π4+kπ|kZ}

C. R{π4+kπ|kZ}

D. R{π4+k2π|kZ}

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tập xác định của hàm số y=1sinxcosx là:

A. R{π2+k2π|kZ}                            

B. R{π2+k2π|kZ}

C. R{π2+kπ|kZ}

D. R{kπ|kZ}

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tập xác định của hàm số y=1cosx

A. R{π2+k2π|kZ}

B. R{kπ|kZ}.                  

C. R{k2π|kZ}.

D. R.

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=1+sin3x                                

b) y=sin2x1cosx

c) y=1+cos2xsinx                               

d) y=1sinx+cosx

e) y=11+sinxcosx                                      

g) y=cosx1

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=2sin3x;

b) y=tan(x2π6);

c) y=cot(2xπ4);

d) y=13cos2x.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Hàm số nào sau đây có tập xác định R?

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Tập giá trị của hàm số y=sinx

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Tập xác định của hàm số cosxsin2x

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Tập xác định D của hàm số y=2tanx

Xem lời giải >>