Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh

Lớp 8
90 phút
24 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

A.
−2+xy- 2 + xy
B.
−2x+y.- 2x + y.
C.
−2−xy- 2 - xy
D.
−2xy- 2xy
Câu 2:

Giá trị của đa thức Q=x2+xy+y2Q = x^{2} + xy + y^{2} tại x=2;y=1x = 2;y = 1 bằng

A.
1212
B.
55
C.
77
D.
88
Câu 3:

Tứ giác ABCDABCD có A^+B^=140∘\widehat{A} + \widehat{B} = 140^{\circ}. Tổng số đo C^+D^\widehat{C} + \widehat{D} là

A.
280∘.280^{\circ}.
B.
220∘.220^{\circ}.
C.
40∘.40^{\circ}.
D.
140∘.140^{\circ}.
Câu 4:

Cho hai đa thức M=x2+2xy+y2+1M = x^{2} + 2xy + y^{2} + 1 và N=x2−2xy+y2−1N = x^{2} - 2xy + y^{2} - 1. Khi đó M−NM - N bằng

A.
4xy4xy
B.
4xy−24xy - 2
C.
22
D.
4xy+24xy + 2
Câu 5:

Trong phong trào xây dựng “Trường học hạnh phúc”, liên đội một trường trung học cơ sở tổ chức cho các bạn học sinh đăng ký tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi bạn chọn một câu lạc bộ). Kết quả đăng ký được thống kê trong bảng sau:

Câu lạc bộ thể thao nào được các bạn học sinh đăng ký tham gia nhiều nhất ?

A.
Bóng bàn
B.
Bóng chuyền
C.
Cầu lông
D.
Bóng đá
Câu 6:

Kết quả của phép nhân (x+3)(x−3)\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right) bằng

A.
x2−3x.x^{2} - 3x.
B.
x2−3.x^{2} - 3.
C.
x2−9.x^{2} - 9.
D.
x2−6.x^{2} - 6.
Câu 7:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3cm ;AC=4cmAB = 3 cm\ ; AC = 4 cm. Độ dài cạnh BCBC bằng

A.
7cm.7 cm.
B.
6cm.6 cm.
C.
5 cm.\text{5~}cm.
D.
8cm.8 cm.
Câu 8:

Kết quả của phép tính (6x3y2):(−9x2y)\left( {6x^{3}y^{2}} \right):\left( {- 9x^{2}y} \right) bằng

A.
−23xy\dfrac{- 2}{3}xy.
B.
−3xy- 3xy.
C.
−13x5y3\dfrac{- 1}{3}x^{5}y^{3}.
D.
−32xy\dfrac{- 3}{2}xy.
Câu 9:

Hình bên mô tả một cánh buồm có dạng tam giác vuông, được buộc vào cột buồm thẳng đứng, với độ dài hai cạnh góc vuông là 12m12 m và 5m5 m. Chu vi của cánh buồm bằng

A.
13m13 m
B.
15m15 m
C.
40m40 m
D.
30m30 m
Câu 10:

Đa thức C=4x2y3−xy2+3−4x2y3+xy2−3xC = 4x^{2}y^{3} - xy^{2} + 3 - 4x^{2}y^{3} + xy^{2} - 3x có bậc là

A.
00
B.
11
C.
33
D.
55
Câu 11:

Cho đa thức MM thoả mãn: M−(5xy+3y2)=x2−3y2−5xyM - \left( {5xy + 3y^{2}} \right) = x^{2} - 3y^{2} - 5xy. Đa thức MM bằng

A.
x2−6y2−10xyx^{2} - 6y^{2} - 10xy
B.
x2x^{2}
C.
x2−y2−xyx^{2} - y^{2} - xy
D.
−10xy+6y2−x2- 10xy + 6y^{2} - x^{2}
Câu 12:

Giá trị của biểu thức A=x3+3x2+3x+1A = x^{3} + 3x^{2} + 3x + 1 với x=99x = 99 bằng

A.
10000001 000 000
B.
100000100 000
C.
1000010 000
D.
10001 000
Câu 13:

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

A.
Hình thoi
B.
Hình thang
C.
Hình chữ nhật
D.
Hình vuông
Câu 14:

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC.S.ABC. Cạnh nào dưới đây là cạnh bên của hình chóp ?

A.
SASA
B.
BCBC
C.
CACA
D.
ABAB
Câu 15:

Kết quả khai triển biểu thức (x−32)2\left( {x - \dfrac{3}{2}} \right)^{2} bằng

A.
x2−3x+94x^{2} - 3x + \dfrac{9}{4}
B.
x2+x+94x^{2} + x + \dfrac{9}{4}
C.
x2−2x+94x^{2} - 2x + \dfrac{9}{4}
D.
x2+x+92x^{2} + x + \dfrac{9}{2}
Câu 16:

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết món ăn sáng yêu thích của các bạn trong một lớp. Số bạn trong lớp đó thích món bánh mì là

A.
44
B.
2020
C.
2525
D.
55
Câu 17:

Thu gọn biểu thức (x+1)(x2−x+1)\left( {x + 1} \right)\left( {x^{2} - x + 1} \right) ta được

A.
(x−1)3.\left( {x - 1} \right)^{3}.
B.
x3−1.x^{3} - 1.
C.
x3+1.x^{3} + 1.
D.
(x+1)3.\left( {x + 1} \right)^{3}.
Câu 18:

Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8B được cho trong bảng sau:

Số học sinh xếp loại học tập từ khá trở lên chiếm bao nhiêu phần trăm?

A.
62,5%.62,5\%.
B.
37,5%.37,5\%.
C.
25%.25\%.
D.
50%.50\%.
Câu 19:

Trong tiết học thực hành trải nghiệm chủ đề “Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng”, nhóm bạn An thực hiện gấp một hộp quà hình chóp tam giác đều từ thùng giấy cũ. Cho biết cạnh đáy của hộp quà có độ dài 50cm50 cm và trung đoạn có độ dài 40cm40 cm. Diện tích xung quanh của hộp quà bằng

A.
1 m2.1\, m^{2}.
B.
0,1 m2.0,1\, m^{2}.
C.
3 m2.3\, m^{2}.
D.
0,3 m2.0,3\, m^{2}.
Câu 20:

Biểu thức x2+4x−y2+4x^{2} + 4x - y^{2} + 4 được viết dưới dạng tích là

A.
(x−y+2)(x−y−2)\left( {x - y + 2} \right)\left( {x - y - 2} \right)
B.
(x−y−2)(x+y−2)\left( {x - y - 2} \right)\left( {x + y - 2} \right)
C.
(x−y+4)(x+y+4)\left( {x - y + 4} \right)\left( {x + y + 4} \right)
D.
(x−y+2)(x+y+2)\left( {x - y + 2} \right)\left( {x + y + 2} \right)

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Thực hiện phép tính: (8x3y3+6x2y3−2xy2):(2xy2).\left( {8x^{3}y^{3} + 6x^{2}y^{3} - 2xy^{2}} \right):\left( {2xy^{2}} \right).

b) Thu gọn biểu thức: A=(x+1)2+x(2−x).A = \left( {x + 1} \right)^{2} + x\left( {2 - x} \right).

c) Phân tích đa thức 2x2−22x^{2} - 2 thành nhân tử.

Câu 2:

Thời gian tự học tại nhà của bạn Tú trong một tuần được biểu diễn bởi biểu đồ đoạn thẳng sau đây:

a) Từ biểu đồ đoạn thẳng, em hãy lập bảng thống kê thời gian tự học tại nhà của bạn Tú theo mẫu sau:

b) So sánh tổng thời gian tự học của bạn Tú giữa hai ngày đầu tuần với hai ngày cuối tuần.

Câu 3:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB>ACAB > AC), đường trung tuyến AMAM. Từ MM kẻ ME⊥AB,ME\bot AB, MK⊥ACMK\bot AC(E∈AB,K∈ACE \in AB, K \in AC).

a) Chứng minh tứ giác AEMKAEMK là hình chữ nhật.

b) Tính độ dài đoạn thẳng AMAM biết AB=8cm,AC=6cmAB = 8 cm,AC = 6 cm.

c) Kẻ AH⊥BCAH\bot BC (H∈BC)(H \in BC). Chứng minh EH⊥KHEH\bot KH.

Câu 4:

Chuyện rằng, Rùa chạy đua với Thỏ trên quãng đường đua dài 720m720 m. Thỏ chạy nhanh gấp 6060 lần Rùa, nên chỉ sau một thời gian chạy, Thỏ đã dừng lại mặc dù chưa đến đích. Do mải chơi, Thỏ không biết rằng Rùa vẫn cần mẫn chạy liên tục và đến đích trước Thỏ. Biết thời gian chạy của Rùa gấp 9090 lần thời gian Thỏ đã chạy và vận tốc của Rùa và Thỏ không thay đổi. Hỏi Rùa đã chạy được quãng đường dài hơn Thỏ bao nhiêu mét?

Gửi bài