Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2026 – 2027 trường THCS Nguyễn Trường Tộ – Hà Nội
1) Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
2) Một người đi xe máy dự định đi từ
1) Sử dụng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế để giải hệ phương bậc nhất hai ẩn.
2) Lập hệ phương trình bằng cách chọn ẩn là vận tốc dự định
- Sử dụng công thức quãng đường
- Lập hai phương trình từ mối liên hệ giữa vận tốc, thời gian mới và quãng đường không đổi
- Giải hệ phương trình tìm
1)
a)
Cộng từng vế của hai phương trình trên ta được:
Suy ra
Vậy hệ phương trình có nghiệm
b)
Từ phương trình thứ hai suy ra
Suy ra
Vậy hệ phương trình có nghiệm
2) Gọi vận tốc dự định của xe máy là
Quãng đường
Nếu tăng vận tốc thêm
Nếu giảm vận tốc đi
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
Cộng từng vế của hai phương trình trên ta được:
Suy ra
Vậy quãng đường
1) Giải các phương trình sau:
a)
b)
2) Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ
1)
a) Chuyển vế đổi dấu, phân tích đa thức thành nhân tử sau đó giải phương trình tích.
b) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu
+ Bỏ mẫu và giải phương trình
+ Đối chiếu điều kiện xác định và kết luận nghiệm của phương trình.
2) Gọi vận tốc xe máy là
- Biểu diễn vận tốc ô tô
- Lập phương trình từ chênh lệch thời gian
+ Giải phương trình bậc hai thu được bằng công thức nghiệm (hoặc quy về phương trình tích) và đối chiếu điều kiện.
1)
a)
TH1:
TH2:
Vậy phương trình có nghiệm
b) Điều kiện xác định:
Với
Vậy phương trình có nghiệm
2) Gọi vận tốc xe máy là
Khi đó, vận tốc ô tô là
Thời gian xe máy đi hết quãng đường
Vì ô tô đến sớm hơn xe máy
Conversion failed
TH1:
TH2:
Vậy vận tốc xe máy là
1) Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
2) Trong cuộc thi "Đố vui để học", mỗi thí sinh phải trả lời
1)
a) Sử dụng quy tắc chuyển tế và quy tắc nhân (hoặc chia) hai vế của bất phương trình với một số khác
b) Nhân cả hai vế với 21 để khử mẫu rồi giải bất phương trình bậc nhất
2) Gọi số câu trả lời đúng là
- Biểu diễn số câu trả lời sai
- Lập bất phương trình từ điều kiện số điểm
- Giải bất phương trình và kết hợp điều kiện
1)
a)
Vậy nghiệm của bất phương trình là
b) Nhân hai vế với
Vậy nghiệm của bất phương trình là
2) Gọi số câu thí sinh trả lời đúng là
Số câu trả lời sai là
Số điểm thí sinh đạt được là
Vì đạt từ
Vì
Vậy thí sinh phải trả lời đúng ít nhất
Cho hình vuông
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
a) Chứng minh
Từ đó suy ra
b) Dựa vào cạnh tương ứng của các tam giác đồng dạng, chứng minh
Từ đó suy ra
c) Gọi
Chứng minh

a) Vì
Xét
Do đó
Suy ra
Mà
nên
hay
Suy ra
Vậy
b) Xét
Do đó
Suy ra
hay
Xét
Do đó
Suy ra
hay
Suy ra
c) Gọi

Ta có
Trong
Mặt khác
Do đó





