SBT Tiếng Anh lớp 10 mới

Unit 2: Your body and you - Bạn và cơ thể của bạn

Writing - trang 18 Unit 2 SBT Tiếng anh 10 mới

Bình chọn:
3.8 trên 5 phiếu

Complete the sentences in A by matching them with their continuations in B.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1: Complete the sentences in A by matching them with their continuations in B.

Hoàn thành các câu trong A bằng cách kết hợp chúng với sự tiếp tục của chúng trong B.)

                                 A

              B

1. Eating fruit like apples,kiwis or pears

a. before humans canfully understand their bodies.

2. Therapies like acupuncture

b. when they are more conscious of what they eat and do.

3. It is going to take a very long time

c. will help improve your health condition.

4. Whether one succeeds in kicking a habit or not will

d. will affect the way one behaves.

5. A habit,either good or bad

e. are believed to be effective alternatives to modern medicine.

6. Humans will enjoys longer life expectancy

f. depend on their willpower and determination.

Đáp án: 

1. c Eating fruit like apples,kiwis or pears will help improve your health condition.      

Eating fruit like apples,kiwis or pears will help improve your health condition. 

Tạm dịch: Ăn trái cây như táo, kiwi hoặc lê sẽ giúp cải thiện tình trạng sức khỏe của bạn.

2. e  Therapies like acupuncture  are believed to be effective alternatives to modern medicine.      

Therapies like acupuncture are believed to be effective alternatives to modern medicine. 

Tạm dịch: Các liệu pháp như châm cứu được cho là sự thay thế hiệu quả cho y học hiện đại.

3. a  It is going to take a very long time before humans canfully understand their bodies.

 It is going to take a very long time before humans canfully understand their bodies.

Tạm dịch: Sẽ mất một thời gian rất lâu trước khi con người có thể hiểu cơ thể của họ.

4. f Whether one succeeds in kicking a habit or not will depend on their willpower and determination.     

Whether one succeeds in kicking a habit or not will depend on their willpower and determination.   

Tạm dịch: Người ta có thành công trong việc từ bỏ thói quen hay không sẽ phụ thuộc vào ý chí và quyết tâm của họ.

5. d depend on their willpower and determination will affect the way one behaves. 

A habit,either good or bad will affect the way one behaves.

Tạm dịch: Một thói quen, dù tốt hay xấu sẽ ảnh hưởng đến cách cư xử của một người.          

6. b Humans will enjoys longer life expectancy when they are more conscious of what they eat and do.

Humans will enjoys longer life expectancy when they are more conscious of what they eat and do.

Tạm dịch: Con người sẽ được hưởng tuổi thọ dài hơn khi họ có ý thức hơn về những gì họ ăn và làm. 

Bài 2

Task 2:  A friend asked you for advice about what to eat before an important interview. Put the words and phrases provided in their correct forms to write a letter. Use the information from your Student’s Book

(Một người bạn hỏi bạn để được tư vấn về những gì nên ăn trước một cuộc phỏng vấn quan trọng. Đặt các từ và cụm từ được cung cấp dưới dạng chính xác để viết một lá thư. Sử dụng thông tin từ Sách Sinh Viên của bạn)

Dear  

1 You/ ask/ your letter/ what/ eat/ before/ go/ job interview

Đáp án: You asked me in your letter what to eat (you should eat) before you go / going to interview.

Tạm dịch:  Bạn đã hỏi tôi trong thư của bạn nên ăn gì (bạn nên ăn) trước khi bạn đi / đi phỏng vấn.

2. Onion and garlic/  believe/ give you/  bad breath.

Đáp án: Onion and garlic are believed to give you bad breath.

Tạm dịch: Hành và tỏi được cho là gây hôi miệng.

3. You/ not go/ eat peanuts or papaya/ as they/ make you/ sleepy/ right?

Đáp án: You're not going to eat peanuts or papaya as they will make you feel sleepy, right?

Tạm dịch: Bạn sẽ không ăn đậu phộng hoặc đu đủ vì chúng sẽ khiến bạn cảm thấy buồn ngủ, phải không?

4. addition/ avoid/ fast food/ because/ it/ give/ you/ stress.

Đáp án:In addition, avoid (eating) fast food because it (may/can/wili/might) give you stress.

Tạm dịch: Ngoài ra, tránh (ăn) thức ăn nhanh vì nó (có thể / có thể / wili / có thể) gây căng thẳng cho bạn.

5. However a cup/ coffee/ consume/ keep you/  awake.

Đáp án: However, a cup of coffee can be consumed to keep you awake.

Tạm dịch: Tuy nhiên, một tách cà phê có thể được tiêu thụ để giữ cho bạn tỉnh táo.

6. Meats and foods/ high in protein/ help/ stay concetrated/ quichminded.

Đáp án:Meats and foods high in protein can help you stay concentrated and quick-minded.

Tạm dịch: Thịt và thực phẩm giàu protein có thể giúp bạn tập trung và nhanh trí.

7. Hope/ you/ choose/ right foods/ succeed/ your interview.

Đáp án:Hope you choose the right foods and succeed in your interview. 

Tạm dịch: Hy vọng bạn chọn đúng loại thực phẩm và thành công trong cuộc phỏng vấn của bạn.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu