SBT Tiếng Anh lớp 10 mới

Unit 10: Ecotourism - Du lịch sinh thái

Vocabulary & Grammar - trang 35 Unit 10 SBT Tiếng anh 10 mới

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Complete the sentences with the words from the box.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Complete the sentences with the words from the box.

Hoàn thành các câu với các từ trong hộp.

destination        eco-friendly       sustainable

eco tour            environmental

1. It is important to develop more _______ practices in order to protect the environment.

2. Cutting down trees causes a lot of _______ damage.

3. Ecotourism might involve travel to a natural _______ such as a national park or safari park to learn about the natural environment.

4. More and more tourists now want to take part in an _______

5. _______ tourism seeks to provide tourists with an exciting and educational holiday that also benefits people of the host country.


Đáp án:

1. It is important to develop more eco-friendly practices in order to protect the environment.

Tạm dịch: Điều quan trọng là phát triển các hành động thân thiện với môi trường hơn để bảo vệ môi trường.

2. Cutting down trees causes a lot of environmental damage.

Tạm dịch: Chặt cây gây ra nhiều thiệt hại về môi trường.

3. Ecotourism might involve travel to a natural destination such as a national park or safari park to learn about the natural environment.

Tạm dịch: Du lịch sinh thái có thể liên quan đến du lịch đến một điểm đến tự nhiên như công viên quốc gia hoặc công viên safari để tìm hiểu về môi trường tự nhiên.

4. More and more tourists now want to take part in an ecotour  

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều khách du lịch muốn tham gia vào một khu du lịch sinh thái

5. Sustainable tourism seeks to provide tourists with an exciting and educational holiday that also benefits people of the host country.

Tạm dịch: Du lịch bền vững tìm cách cung cấp cho khách du lịch một kỳ nghỉ thú vị và mang tính giáo dục cũng mang lại lợi ích cho người dân nước sở tại.

Bài 2

Task 2 a. Complete these sentences. Write one word in each gap. (Hoàn thành những câu sau. Viết một từ vào mỗi chỗ trống.)

Down

1. Different species of plants and endangered animals can live and develop in that biosphere______

2. We need to reduce the ______ impact of tourism.

3. Located in Ninh Binh Province, Cue Phuong is Viet Nam's first______ park.

Across

4. New plans have been made to encourage the economic ______ of the country.

5. I am feeling stressed, so I want to go on a tour that is both______ and educational.

6. If I had enough money, I'd choose to go on an African ______ to enjoy the wildlife there.

b. Do the following crossword puzzle, using the words in a. (Hoàn thành câu đố ô chữ, sử dụng từ trong phần a)

Đáp án:

Bài 3

Task 3. Join the beginnings and the ends to make complete sentences. (Kết nối sự bắt đầu và kết thúc để thực hiện các câu hoàn chỉnh.)

1. I wouldn't do that

a. if it rains.

2. Carol would know what to do

b. if you promise to do it.

3. You'll slip on the rocks

c. if she were here.

4. I'd invite Ann to my birthday party

d.if I were you.

5. I'll stay at home

e. if we had a lot more money.

6.The teacher will give her a low mark

f. if you wear sandals while walking in the mountains.

7. I'll help you

g. if she forgets her homework.

8. We would buy a bigger house

h. if she were my friend.

Đáp án:

1. d 

I wouldn't do that, if I were you   

Tạm dịch:  Tôi sẽ không làm điều đó, nếu tôi là bạn      

2. c 

Carol would know what to do, if she were here.

Tạm dịch: Carol sẽ biết phải làm gì, nếu cô ấy ở đây.       

3. f 

You'll slip on the rocks, if you wear sandals while walking in the mountains. 

Tạm dịch: Bạn sẽ trượt trên những tảng đá, nếu bạn đi dép trong khi đi bộ trên núi.         

4. h

I'd invite Ann to my birthday party,  if she were my friend.

Tạm dịch: Tôi sẽ mời Ann đến bữa tiệc sinh nhật của tôi, nếu cô ấy là bạn của tôi.

5. a

 I'll stay at home, if it rains.       

Tạm dịch:  Tôi sẽ ở nhà, nếu trời mưa.  

6. g   

The teacher will give her a low mark if she forgets her homework.

Tạm dịch: Giáo viên sẽ cho cô ấy điểm thấp nếu cô ấy quên bài tập về nhà. 

7. b

I'll help you, if you promise to do it.

Tạm dịch: Tôi sẽ giúp bạn, nếu bạn hứa sẽ làm điều đó.

Bài 4

Task 4. Write conditional sentences Type 1 to tell a story about what will happen to Peter if he drinks too much beer. Use the cues provided as the consequences. (Viết các câu điều kiện Loại 1 để kể câu chuyện về chuyện sẽ xảy ra với Peter nếu anh ta uống bia quá nhiều. Sử dụng các dấu hiệu được cung cấp như là hậu quả.)

Đáp án:

1. If Peter drinks too much beer, he'll get drunk.

Tạm dịch: Nếu Peter uống quá nhiều bia, anh sẽ say.

2. If he gets drunk, he'll have a headache.

Tạm dịch: Nếu anh ta say, anh ta sẽ bị đau đầu.

3. If he has a headache, he will not (can't) go to work.

Tạm dịch: Nếu anh ấy bị đau đầu, anh ấy sẽ không (không thể) đi làm.

4. If he doesn't go to work, he'll make his boss angry.

Tạm dịch: Nếu anh ấy không đi làm, anh ấy sẽ làm cho ông chủ của mình tức giận.

5. If his boss gets angry, he'll lose his job.

Tạm dịch: Nếu ông chủ của anh ta tức giận, anh ta sẽ mất việc.

6. If he loses his job, he'll have no money.

Tạm dịch: Nếu anh ta mất việc, anh ta sẽ không có tiền.

7. If he has no money, he'll have no beer to drink.

Tạm dịch: Nếu anh ta không có tiền, anh ta sẽ không có bia để uống.

Bài 5

Task 5. What would you do if these things happened to you? Complete the sentences, using conditional sentences Type 2.

Bạn sẽ làm gì nếu những điều này xảy ra với bạn? Hoàn thành câu, sử dụng câu điều kiện loại 2.

1. If I lived to be a hundred and twenty, I'd have a bia birthday party.

2. If I forgot to do my homework,_________

3. If I won a lot of money,_________

4. If I saw a wallet full of money in the street,__________

5. If I went to London,_________

6. If I were a doctor,_________

7. If I had a three-month holiday,_________

8. If I were 20 years old,________

Đáp án:

1. If I lived to be a hundred and twenty, I'd have a bia birthday party.

Tạm dịch: Nếu tôi sống đến một trăm hai mươi tuổi, tôi sẽ có một bữa tiệc sinh nhật bia.

2. If I forgot to do my homework, my teacher would give me a low mark.

Tạm dịch: Nếu tôi quên làm bài tập về nhà, giáo viên của tôi sẽ cho tôi điểm thấp.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

3. If I won a lot of money, I'd travel around the world.

Tạm dịch: Nếu tôi giành được nhiều tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

4. If I saw a wallet full of money in the street, I'd take it to the police station.

Tạm dịch: Nếu tôi thấy một chiếc ví đầy tiền trên đường, tôi sẽ mang nó đến đồn cảnh sát

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

5. If I went to London, I'd see Big Ben.

Tạm dịch: Nếu tôi đến London, tôi sẽ thấy Big Ben.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

6. If I were a doctor, I'd help sick people.

Tạm dịch: Nếu tôi là bác sĩ, tôi sẽ giúp đỡ người bệnh.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

7. If I had a three-month holiday, I'd go on a tour to Europe.

Tạm dịch: Nếu tôi có một kỳ nghỉ ba tháng, tôi sẽ đi tour đến châu Âu.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

8. If I were 20 years old, I'd learn how to drive a car. 

Tạm dịch: Nếu tôi 20 tuổi, tôi sẽ học lái xe ô tô.

Giải thích: viết lại vế sau theo ý thích những vẫn phải hợp ngữ cảnh 

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu