V. Make correct sentences, using clues given.
1. Will / you / an astronaut / the future / ?
______
Đáp án:
Will you be an astronaut in the future?
1. Will / you / an astronaut / the future / ?
(Sẽ / bạn / một phi hành gia / tương lai / ?)
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn với động từ to be:
Will + chủ ngữ + be + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: Will you be an astronaut in the future?
(Bạn sẽ trở thành một phi hành gia trong tương lai chứ?)
2. I / think / she / a / chemist / the future / .
______
Đáp án:
I think she will be a chemist in the future.
2. I / think / she / a / chemist / the future / .
(Tôi / nghĩ / cô ấy / một / nhà hoá học / tương lai / .)
- Cấu trúc với think: Chủ ngữ + think(s) + mệnh đề (chủ ngữ + động từ + tân ngữ).
- Dựa vào “the future” nên có thể xác định được mệnh đề sau “think” là một mệnh đề ở thì tương lai đơn với động từ to be.
Câu hoàn chỉnh: I think she will be a chemist in the future.
(Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành một nhà hoá học trong tương lai.)
3. We / going / plant / some / flowers / next weekend / .
______
Đáp án:
We are going to plant some flowers next weekend.
3. We / going / plant / some / flowers / next weekend / .
(Chúng tôi / sẽ / trồng / vài / bông hoa / cuối tuần sau / .)
Dựa vào “going” và “next weekend” nên có thể nhận ra đây là một câu ở thì tương lai gần với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + am/is/are + going to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: We are going to plant some flowers next weekend.
(Chúng tôí sẽ trồng ít hoa vào cuối tuần sau.)
4. What / weather / like / Vientiane / winter / ?
______
Đáp án:
What’s the weather like in Vientiane in the winter?
4. What / weather / like / Vientiane / winter / ?
(Cái gì / thời tiết / như thế nào / Vientiane / mùa đông / ?
Ta có cấu trúc hỏi về thời tiết ở địa điểm nào đó vào một khoảng thời gian nhất định:
What + to be + the weather + like + giới từ + địa điểm + giới từ + thời gian?
Câu hoàn chỉnh: What’s the weather like in Vientiane in the winter?
(Thời tiết ở Viêng Chăn như thế nào vào mùa đông?)
5. You / should / not / stay / late / .
______
Đáp án:
You shouldn’t stay up late.
5. You / should / not / stay / late / .
(Bạn / nên / không / ở / muộn / .)
- Dựa vào “should” có thể nhận ra đây là một cấu trúc lời khuyên. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + should + not + động từ nguyên mẫu.
- Câu có “not” nên đây là một câu lời khuyên dạng phủ định.
Câu hoàn chỉnh: You shouldn’t stay up late.
(Bạn không nên thức quá khuya.)
- Dịch những từ đề bài cho và xem chúng có thể tạo thành cấu trúc gì.
- Áp dụng các cấu trúc ngữ pháp đã học, thêm và biến đổi các từ đã có để tạo thành câu đúng.
- Kiểm tra ngữ pháp.
Các bài tập cùng chuyên đề
2. Reorder the words. Write the sentences.
(Sắp xếp lại các từ. Viết các câu.)
2. Reorder the words. Write the sentences.
(Sắp xếp lại các từ. Viết các câu.)
4. Make sentences.
(Hoàn thành câu văn.)
Look at the pictures. Write a sentence about each picture. There is an example.
(Nhìn vào những bức tranh. Viết một câu văn cho mỗi bức tranh. Có một câu mẫu.)
4. Make sentences.
(Hoàn thành câu văn.)
11. Read. Circle the correct answers.
(Đọc. Khoanh vào câu trả lời đúng,)
12. Read. Match the questions to the answers. Draw lines.
(Đọc. Nối câu hỏi với câu trả lời. Vẽ đường nối.)
13. Complete the questions.
(Hoàn thiện câu hỏi.)
2. Reorder the words. Write the sentences.
(Sắp xếp lại từ. Viết thành câu.)
2. Reorder the words. Write the sentences.
(Sắp xếp lại từ. Viết thành câu hoàn chỉnh.)
3. Look at the pictures. Read, circle and correct mistakes.
(Nhìn tranh. Đọc, khoanh tròn và sửa lỗi sai.)
4. Choose the correct preposition to complete the sentences.
(Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu.)
Reorder the given words to make a correct sentence.
Reorder the given words to make a correct sentence.