Đề bài

Cho hai đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 3cm và hai đoạn thẳng MN = 4cm, PQ = 6cm. So sánh hai tỉ số ABCD,MNPQ.

Phương pháp giải

Tỉ số giữa hai đoạn thẳng bằng tỉ số độ dài của chúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Ta có: ABCD=23MNPQ=46=23

Vậy ABCD=MNPQ.

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho Hình 4.2, em hãy thực hiện các hoạt động sau:

Hãy tìm độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số ABCD

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Cho Hình 4.2, em hãy thực hiện các hoạt động sau:

Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn thẳng AB và CD (đơn vị: cm) rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số ABCD

Xem lời giải >>
Bài 3 :

So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động trên

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tính tỉ số của các đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) MN = 3 cm và PQ = 9 cm.

b) EF = 25 cm và HK = 10 dm.

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho tam giác ABC và một điểm B’ nằm trên cạnh AB. Qua điểm B’, ta vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt A tại C’ (H.4.4

Dựa vào hình vẽ, hãy tính và so sánh các tỉ số sau và viết các tỉ lệ thức:

a) ABABACAC

b) ABBBACCC

c) BBABCCAC

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) HK=3cmMN=9cm;

b) AB=36cmPQ=12dm;

c) EF=1,5mGH=30cm.

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho hình bình hành ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Gọi P, Q theo thứ tự là giao điểm của AN và CM với đường chéo BD. Chứng minh rằng: DP=PQ=QB

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho AB = 10 cm; MN = 3 dm. Tỉ số nào đúng?

A. ABMN=103.

B. ABMN=310.

C. ABMN=13.

D. ABMN=3.

Xem lời giải >>
Bài 9 :

a) Cho hai số 5 và 8. Hãy tính tỉ số giữa hai số đã cho.

b) Hãy đo và tính tỉ số giữa hai độ dài (theo mm) của hai đoạn thẳng ABCD trong Hình 1.

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Hãy tính tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD trong các trường hợp sau:

a) AB=6cm;CD=8cm;

b) AB=1,2m;CD=42cm.

Xem lời giải >>
Bài 11 :

So sánh tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD với tỉ số của hai đoạn thẳng EFMN trong Hình 2.

 

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Trong Hình 3, chứng minh rằng:

a) ABBC tỉ lệ với ABBC;

b) ACAC tỉ lệ với ABAB.

 

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Hãy tìm các đoạn thẳng tỉ lệ trong hình vẽ sơ đồ một góc công viên ở Hình 4.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Trên một tờ giấy kẻ caro có các đường kẻ ngang song song và cách đều nhau.

a) Vẽ một đường thẳng d cắt các đường kẻ ngang của tờ giấy như trong Hình 5a. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng MN;NP;PQQE.

 

b) Vẽ một tam giác ABC rồi vẽ một đường thẳng song song với cạnh BC  và cắt hai cạnh AB,AC lần lượt tại BC. Trên cạnh AB, lấy đoạn AI làm đơn vị đo tính tỉ số ABBB; trên cạnh AC, lấy đoạn AJ làm đơn vị đo tính tỉ số ACCC (Hình 5b).

So sánh các tỉ số ABABACAC;ABBBACCC;BBABCCAC.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

a) Hãy đo chiều dài và chiều rộng cái bàn học của em và tính tỉ số giữa hai kích thước này.

b) Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Mỹ Tho là 70 km, quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cà Mau là 350 km. Tính tỉ số giữa hai quãng đường này.

c) Cho biết ABCD=35AB=6cm. Hãy tính CD.

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Đường phân giác AD của tam giác ABC chia cạnh đối diện BC thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai đoạn thẳng nào trong hình?

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Cho hai đoạn thẳng AB=12cmCD=18cm. Tính tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD

A. 43.

B. 34.

C. 23.

D. 32.

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Quan sát Hình 3 và cho biết:

a)      Đường thẳng d có song song với BC hay không?

b)     Bằng cách đếm số ô vuông, dự đoán xem các tỉ số AMMB,ANNC có bằng nhau hay không?

 

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Đối với mỗi chiếc lá phong trong hình 6.2, hãy đo chiều rộng AB;AB và chiều dài CD;CD (với đơn vị là centimét).

1. Tính tỉ số độ dài ABCD.

2. Tính tỉ số độ dài ABCD.

Em có nhận xét gì về hai tỉ số trên?

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Trong hình 6.4, độ dài các đoạn thẳng được viết với cùng đơn vị đo. Tính các tỉ số ABBC,BCAC và cho biết hai đoạn thẳng ABBC có tỉ lệ với đoạn thẳng BCAC không.

 

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Giấy vở học sinh có các đường kẻ song song và cách đều nhau. Khi vẽ một đường thẳng bất kì cắt các đường kẻ, ta được các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau (Hình 6.5a). Xét ΔABC trong hình 6.5b.

1. Chọn BD làm đơn vị đo độ dài, em hãy tính độ dài AD,AB và các tỉ số DADB,ADAB,BDBA.

2. Chọn CE làm đơn vị đo độ dài, em hãy tính độ dài AE,AC và các tỉ số EAEC,AEAC,CECA.

3. So sánh các cặp tỉ sốDADBEAEC,ADABAEAC,BDBACECA. Em có nhận xét gì về các cặp đoạn thẳng được cho?

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Tính tỉ số các cặp đoạn thẳng sau và cho biết các cặp đoạn thẳng nào tỉ lệ với nhau:

a) AB=5dmCD=40cm;

b) EF=10cmGH=8cm;

c) KL=15mmMN=120mm.

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng, trong đó B nằm giữa A,CABBC=35. Tính tỉ số của:

a) Hai đoạn thẳng ACBC;

b) Hai đoạn thẳng ABAC.

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Trên một đường thẳng, đặt ba đoạn thẳng liên tiếp AB=BC=CD. Tìm tỉ số ABBD;ABAD;ACAD

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 10cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho CACB=32. Lấy D thuộc tia đối của tia BA sao cho DADB=32. Tính độ dài:

a) CB;

b) DB;

c) CD.

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Cho hai đoạn thẳng AB=12cm,CD=10cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

A. ABCD=56.

B. ABCD=65.

C. ABCD=43.

D. ABCD=34.

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Cho các đoạn thẳng AB=6cm,CD=4cm,PQ=8cm,EF=10cm,MN=25cm,RS=15cm

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)      Hai đoạn thẳng ABPQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng EFRS

b)     Hai đoạn thẳng ABRS tỉ lệ với hai đoạn thẳng EFMN

c)      Hai đoạn thẳng ABCD tỉ lệ với hai đoạn thẳng PQEF

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Cho các đoạn thẳng EF=6cm,GH=3cm,IK=5cm,MN=xcm. Tìm x để hai đoạn thẳng EFGH tỉ lệ với hai đoạn thẳng IKMN.

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Cho các đoạn thẳng AB=6cm,CD=4cm,PQ=8cm,EF=10cm, MN=25mm,RS=15mm . Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Cho AB=6cm,AC=18cm , tỉ số hai đoạn thẳng ABAC là:

Xem lời giải >>