Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2(a+b)2=a2+2ab+b2.
Cách 1: Diện tích hình vuông bằng bình phương một cạnh.
Cách 2: Diện tích ABCD = Diện tích P + Q + R + S
Diện tích của hình vuông ABCD là (a+b)2(a+b)2.
Diện tích của hình vuông P là a2a2. Diện tích của hình vuông S là b2b2;
Diện tích của hình chữ nhật Q và R lần lượt là ab;abab;ab.
Diện tích hình vuông ABCD bằng tổng diện tích bốn hình P, Q, R, S nên ta có:
a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2=(a+b)2a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2=(a+b)2.
Các bài tập cùng chuyên đề
Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính (a+b).(a+b)(a+b).(a+b).
Từ đó rút ra liên hệ giữa (a+b)2(a+b)2 và a2+2ab+b2a2+2ab+b2
- Khai triển (2b+1)2(2b+1)2
- Viết biểu thức 9y2+6yx+x29y2+6yx+x2 dưới dạng bình phương của một tổng.
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
x2+12x+116x2+12x+116 tại x=99,75.
Chứng minh đẳng thức (10a+5)2=100a(a+1)+25(10a+5)2=100a(a+1)+25. Từ đó em hãy nêu một quy tắc tính nhẩm bình phương của một số có tận cùng là 5.
Áp dụng: Tính 252;352252;352.
Biểu thức 25x2+20xy+4y225x2+20xy+4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:
A. [5x+(−2y)]2[5x+(−2y)]2
B. [2x+(−5y)]2[2x+(−5y)]2
C. (2x+5y)2(2x+5y)2
D. (5x+2y)2(5x+2y)2.
Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2(a+b)2=a2+2ab+b2.
Tính:
a) (3x+1)2(3x+1)2
b) (4x+5y)2(4x+5y)2
c) (5x−12)2(5x−12)2
d) (−x+2y2)2(−x+2y2)2
Diện tích của hình vuông MNPQ (hình 4) có thể được tính theo những cách nào?
Cho aa và bb là hai số thực bất kì.
1. Thực hiện phép tính (a+b)(a+b)(a+b)(a+b)
2. Hãy cho biết: (a+b)2=?(a+b)2=?
Tính:
a) (a+4)2(a+4)2;
b) (2u+5v)2(2u+5v)2
Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng:
a) 16a2+8a+116a2+8a+1;
b) x2+25y2+10xyx2+25y2+10xy
Tính nhanh: (0,76)3+(0,24)3+3.0,76.0,24(0,76)3+(0,24)3+3.0,76.0,24
Biểu thức (x−2y)2(x−2y)2 bằng:
A. x2+2xy+2y2x2+2xy+2y2
B. x2−2xy+2y2x2−2xy+2y2
C. x2+4xy+4y2x2+4xy+4y2
D. x2−4xy+4y2x2−4xy+4y2
a) Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh a2a2 chia 3 dư 1.
b) Biết số tự nhiên a chia 5 dư 3. Chứng minh a2a2 chia 5 dư 4.
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:
(n+2)2−n2(n+2)2−n2 chia hết cho 4.
Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh rằng a2a2 chia 3 dư 1.
Biểu thức x2+x+14x2+x+14 viết được dưới dạng bình phương của một tổng là
A.[x+(−12)]2[x+(−12)]2.
B.(x+12)2(x+12)2.
C.(2x+12)2(2x+12)2
D.(12x+1)2(12x+1)2
Tính nhanh giá trị của biểu thức
x2+12x+116x2+12x+116 tại x=99,75x=99,75.
Chứng minh đẳng thức (10a+5)2=100a(a+1)+25(10a+5)2=100a(a+1)+25. Từ đó, em hãy nêu một quy tắc tính nhẩm bình phương của một số có tận cùng là 5.
Áp dụng: Tính 252,352252,352.
Biểu thức 25x2+20xy+4y225x2+20xy+4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:
A. [5x+(−2y)]2[5x+(−2y)]2.
B. [2x+(−5y)]2[2x+(−5y)]2.
C. (2x+5y)2(2x+5y)2.
D. (5x+2y)2(5x+2y)2.
Khai triển (3x+2)2(3x+2)2 ta được
Cho a2+b2+c2=ab+bc+caa2+b2+c2=ab+bc+ca và a+b+c=2022a+b+c=2022. Tính a,b,ca,b,c.
Chọn câu đúng:
Khai triển (3x+4y)2(3x+4y)2, ta được:
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+...+4(x+2)2=x2+...+4
Trong biểu thức (2x+5)2=4x2+...+25(2x+5)2=4x2+...+25, đơn thức còn thiếu tại … là
Tính (x+3)2(x+3)2 ta được:
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+...+4y2=(x+2y)2x2+...+4y2=(x+2y)2 là:
Biểu thức (x+y)2(x+y)2 bằng biểu thức nào sau đây?