Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức:
A =
Dựa vào: Nếu phương trình bậc hai có hai nghiệm thì tổng và tích của hai nghiệm đó là:
S = ; P =
Phương trình có nên nó có hai nghiệm phân biệt .
Theo định lí Viète, ta có:
;
Ta có:
Các bài tập cùng chuyên đề
Tìm để phương trình ( là ẩn, là tham số) có hai nghiệm thỏa mãn .
Từ kết quả HĐ1, hãy tính và .
Không giải phương trình, hãy tính biệt thức (hoặc ’) để kiểm tra điều kiện có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm của các phương tình bậc hai sau:
a) ;
b) ;
c) .
Tròn nói: Không cần giải, tớ biết ngay tổng và tích hai nghiệm của phương trình đều bằng 1. Ý kiến của em thế nào?
Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của các phương trình sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Chứng tỏ rằng nếu phương trình bậc hai có hai nghiệm là và thì đa thức được phân tích được thành nhân tử sau: .
Áp dụng: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ;
b) .
Phương trình bậc hai có hai nghiệm và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Khi đó, giá trị của biểu thức là
A. 13.
B. 19.
C. 25.
D. 5.
Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính:
a) ;
b) .
Gọi là hai nghiệm của phương trình bậc hai . Không giải phương trình, hãy tính:
a) ;
b) .
Cho phương trình có hai nghiệm .
Tính và .
Tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình:
a)
b)
c)
Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức:
a)
b)
Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình:
a)
b)
c)
d)
Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức:
a) A =
b) B =
c) C =
Gọi S và P lần lượt là tổng và tích của hai nghiệm của phương trình . Khi đó giá trị của S và P là
A. S = 5; P = 10.
B. S = - 5; P = 10.
C. S = -5; P = -10.
D. S = 5; P = -10.
Cho phương trình . Gọi là hai nghiệm của phương trình. Khi đó giá trị của biểu thức là
A. 79
B. 94
C. -94
D. -79
Xét phương trình . Giả sử phương trình đó có 2 nghiệm là Tính theo các hệ số
Cho phương trình .
a) Chứng minh phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b) Tính .
c) Tính .
Nếu là hai nghiệm của phương trình thì:
a)
b)
c)
d)
Giải thích vì sao nếu thì phương trình có 2 nghiệm là 2 số trái dấu nhau.
Giải thích vì sao nếu phương trình có hai nghiệm thì .
Áp dụng phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Xét phương trình . Giả sử phương trình có nghiệm x1, x2, so sánh S = x1 + x2 và , và .
Không giải phương trình, chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và tính M = x1 + x2 - x1x2 .
Cho phương trình
a) Không giải phương trình, chứng minh phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 .
b) Tính
Với mỗi phương trình ở Bảng 6.6:
a) Tìm các số thích hợp cho mỗi ô ? ở cột .
b) Nếu phương trình có nghiệm , không giải phương trình, hãy tìm các số thích hợp cho mỗi ô ? ở cột S và P.
Cho phương trình .
a) Không giải phương trình, chứng minh phương trình có hai nghiệm .
b) Tính
Cho phương trình có hai nghiệm . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
A =
B =
Cho phương trình bậc hai (ẩn x): .
a) Tìm điều kiện của ẩn m để phương trình có nghiệm.
b) Với các giá trị m tìm được ở câu a, gọi và là hai nghiệm của phương trình. Hãy tính giá trị của các biểu thức sau theo m: .
Giả sử phương trình bậc hai có hai nghiệm là , đều khác 0. Hãy lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là và .