Biết rằng parabol y=ax2(a≠0)y=ax2(a≠0) đi qua điểm A(2;4√3)A(2;4√3).
a) Tìm hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số y=ax2y=ax2 với a vừa tìm được.
b) Tìm tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x=−1x=−1.
c) Tìm các điểm thuộc parabol có tung độ y=5√3y=5√3.
a) Thay x=2;y=4√3x=2;y=4√3 vào hàm số y=ax2y=ax2, giải phương trình thu được tìm được a.
+ Thay a vừa tìm được để viết parabol y=ax2y=ax2.
+ Cách vẽ parabol y=ax2(a≠0)y=ax2(a≠0)
- Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y.
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biểu diễn các cặp điểm (x; y) trong bảng giá trị trên và nối chúng lại để được một đường cong là đồ thị của hàm số y=ax2(a≠0)y=ax2(a≠0).
b) Thay x=−1x=−1 vào parabol tìm được trong câu a để tìm tung độ.
c) Thay y=5√3y=5√3 vào parabol tìm được trong câu a để tìm hoành độ.
a) Vì parabol y=ax2y=ax2 đi qua điểm A(2;4√3)A(2;4√3) nên ta có: 4√3=a.22⇒a=√34√3=a.22⇒a=√3
Suy ra, parabol cần tìm là: y=√3x2y=√3x2.
Vẽ đồ thị hàm số y=√3x2y=√3x2:
Lập bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
Biểu diễn các điểm (−2;4√3);(−1;√3);(0;0);(1;√3);(2;4√3)(−2;4√3);(−1;√3);(0;0);(1;√3);(2;4√3) trên mặt phẳng tọa độ Oxy và nối chúng lại ta được đồ thị hàm số y=√3x2y=√3x2 như hình vẽ.
b) Thay x=−1x=−1 vào hàm số y=√3x2y=√3x2 ta có: y=√3.(−1)2=√3y=√3.(−1)2=√3. Vậy tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x=−1x=−1 là y=√3y=√3.
c) Thay y=5√3y=5√3 vào hàm số y=√3x2y=√3x2 ta có: 5√3=√3.x25√3=√3.x2, suy ra x=√5x=√5 hoặc x=−√5x=−√5.
Vậy các điểm thuộc parabol có tung độ y=5√3y=5√3 là (√5;5√3);(−√5;5√3)(√5;5√3);(−√5;5√3).
Các bài tập cùng chuyên đề
Cho parabol y=−x2y=−x2. Vẽ đường thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại điểm −5−5 và cắt parabol tại MM và NN. Diện tích tam giác OMNOMN là
Cho hàm số y=2x2y=2x2.
a) Hoàn thành bảng giá trị sau vào vở:
b) Trong mặt phẳng Oxy, biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x;2x2)(x;2x2) với x∈R và nối lại, ta được đồ thị của hàm số y=2x2.
Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y=3x2;
b) y=−13x2.
Biết đường cong trong Hình 6.6 là một parabol y=ax2.
a) Tìm hệ số a.
b) Tìm tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x=−2.
c) Tìm các điểm thuộc parabol có tung độ y=8.
Trong Hình 6.7 có hai đường cong là đồ thị của hai hàm số y=−3x2 và y=x2. Hãy cho biết đường nào là đồ thị của hàm số y=−3x2.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=12x2?
A. (1;2).
B. (2;1).
C. (−1;2).
D. (−1;12).
Hình 6.11 là hai đường parabol trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a<0<b.
B. a<b<0.
C. a>b>0.
D. a>0>b.
Vẽ đồ thị của các hàm số y=52x2 và y=−52x2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Cho hàm số y=x2. Ta lập bảng giá trị sau:

Từ bảng trên, ta lấy các điểm A(-3;9), B(-2;4), C(-1;1), O(0;0), C’(1;1), B’(2;4), A’(3;9) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Đồ thị của hàm số y=x2 là một đường cong đi qua các điểm nêu trên và có dạnh như Hình 2.
Từ đồ thị ở Hình 2, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Đồ thị của hàm số có vị trí như thế nào so với trục hoành?
b) Có nhận xét gì về vị trí của các cặp điểm A và A’, B và B’, C và C’ so với trục tung?
c) Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị?
Cho hàm số y=−32x2.
a) Lập bảng giá trị của hàm số khi x lần lượt nhận các giá trị -2; -1;0;1;2.
b) Vẽ đồ thị của hàm số. Có nhận xét gì về đồ thị của hàm số đó?
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2.
Cho hai hàm số y=14x2và y=−14x2. Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
Cho hàm số y=ax2(a≠0).
a) Tìm a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2;6).
b) Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được.
c) Tìm các điểm thuộc đồ thị trên có tung độ y = 9.
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về đồ thị của hàm số y=ax2(a≠0)?
A. Với a > 0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị.
B. Với a < 0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị.
C. Với a > 0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị.
D. Với a < 0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=12x2?
A. (4;4)
B. (-4;8)
C. (-4;-8)
D. (4;-4)
Đồ thị hàm số y=ax2(a≠0) đi qua điểm A(2; -2). Giá trị của a bằng
A. 2
B. - 2
C. 12
D. −12
Cho hai hàm số y=32x2 và y=−x2. Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.
Cho hàm số y=ax2(a≠0).
a) Tìm a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2;2).
b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số với a vừa tìm được.
c) Tìm các điểm thuộc đồ thị (P) trên có tung độ y = 8.
a) Nêu khái niệm đồ thị của hàm số y=f(x).
b) Xét hàm số y=2x2. Hãy thực hiện các hoạt động sau:
- Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:
- Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định các điểm có hoành độ và tung độ như trong bảng giá trị trên.
- Quan sát Hình 1, vẽ đường cong như ở Hình 1 đi qua 5 điểm A, B, O, C, D. Đường cong đó được gọi là đường parabol và đường parabol đó là đồ thị của hàm số y=2x2.
c) Xét hàm số y=−2x2. Hãy thực hiện các hoạt động sau:
- Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:
- Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định các điểm có hoành độ và tung độ như trong bảng giá trị trên.
- Quan sát Hình 2, vẽ vẽ đường cong như ở Hình 2 đi qua 5 điểm M, N, O, P, Q. Đường cong đó được gọi là đường parabol và đường parabol đó là đồ thị của hàm số y=−2x2.
Vẽ đồ thị của hàm số y=−3x2
Giả sử đồ thị của hàm số y=ax2(a≠0) là parabol ở Hình 9. Giá trị của a bằng:
A. 2
B. −2
C. 12
D. −12
Cho hàm số y=−23x2.
a) Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:
b) Dựa vào bảng trên, vẽ đồ thị của hàm số.
Quan sát đồ thị của hai hàm số y=12x2 (Hình 6.1a) và y=−12x2 (Hình 6.1b).
Với mỗi đồ thị, hãy đồ thị:
a) Đồ thị nằm phía trên hay phía dưới trục hoành;
b) Điểm thấp nhất hoặc điểm cao nhất của đồ thị;
c) Mối liên hệ giữa tung độ của hai điểm có hoành độ đối nhau thuộc đồ thị;
d) Nếu gấp giấy theo nếp gấp là đường thẳng chứa trục Oy thì phần đồ thị hàm số bên phải và bên trái trục Oy có trùng nhau hay không.
Vẽ đồ thị y = -2x2.
Một cổng chào được thiết kế theo hình parabol là một phần của đồ thị hàm số y=−x22. Khoảng cách giữa hai chân cổng là AB = 8 m (Hình 6.3).
a) Tìm hoành độ của hai điểm A, B.
b) Tìm chiều cao của cổng.
Cho hàm số y = - x2.
a) Vẽ đồ thị hàm số.
b) Tìm trên đồ thị những điểm có tung độ bằng -4
Cho hàm số y = ax2 có đồ thị là đường parabol như Hình 6.4
a) Tìm hệ số a.
b) Tìm tung độ của điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng -1.
c) Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 23.
Đồ thị hàm số y = 14x2 không đi qua điểm
A. M(2;1)
B. N(-2;1)
C. P(-4;4)
D. Q(4;1)
Hình 6.11 là đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 (a≠0). Giá trị của a bằng
A. 3
B. 13
C. 1
D. 12
Trong hình bên có đồ thị của ba hàm số y=−2x2,y=x2,y=2x2.
a) Cho biết đường nào là đồ thị của hàm số y=−2x2.
b) Trong hai đường còn lại, với mỗi x hãy so sánh hai giá trị tương ứng của y để phân biệt đồ thị của hai hàm số y=x2 và y=2x2.