Đề bài

Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.

31. He should sleep early.

He shouldn’t stay

.

Đáp án:

He shouldn’t stay

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “shouldn’t”

Lời giải chi tiết :

31.

Cấu trúc viết câu với “should” (nên) ở dạng phủ định: S + shouldn’t + Vo (nguyên thể)

sleep early (v): ngủ sớm

stay up late (v): thức khuya

He should sleep early.

(Anh ấy nên ngủ sớm.)

Đáp án: He shouldn’t stay up late.

(Anh ấy không nên thức khuya.)

32. You must be quiet.

You mustn’t make

.

Đáp án:

You mustn’t make

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “mustn’t”

Lời giải chi tiết :

32.

Cấu trúc viết câu với “must” (phải) ở dạng phủ định: S + mustn’t + Vo (nguyên thể)

be quiet: giữ im lặng

make noise (v): làm ồn

You must be quiet.

(Bạn phải giữ im lặng.)

Đáp án: You mustn’t make noise.

(Bạn không được làm ồn.)

33. If she changes her eating habits, she will be healthier.

She should

.

Đáp án:

She should

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Lời giải chi tiết :

33.

- Cấu trúc viết câu với “should” (nên) ở dạng khẳng định: S + should + Vo (nguyên thể)

change (v): thay đổi

- Cấu trúc viết câu với “want” ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “she” (cô ấy) ở dạng khẳng định: S + wants + to V (nguyên thể).

If she changes her eating habits, she will be healthier.

(Nếu cô ấy thay đổi thói quen ăn uống, cô ấy sẽ khỏe mạnh hơn.)

Đáp án: She should change her eating habit if she wants to be healthier.

(Mẹ nên thay đổi thói quen ăn uống nếu muốn khỏe mạnh hơn.)

34. If he drinks that dirty water, he’ll be ill.

He shouldn’t 

.

Đáp án:

He shouldn’t 

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “shouldn’t”

Lời giải chi tiết :

34.

- Cấu trúc viết câu với “should” (nên) ở dạng phủ định: S + shouldn’t + Vo (nguyên thể)

drink (v): uống

- Cấu trúc viết câu với “want” ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “he” (anh ấy) ở dạng phủ định: S + doesn’t + want + to V (nguyên thể).

If he drinks that dirty water, he’ll be ill.

(Nếu anh ta uống nước bẩn đó, anh ta sẽ bị bệnh.)

Đáp án: He shouldn’t drink that dirty water if he doesn’t want to be ill.

(Anh ta không nên uống thứ nước bẩn đó nếu anh ta không muốn bị bệnh.)

35. They will use their phone to get directions if they get lost.

They should

.

Đáp án:

They should

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Lời giải chi tiết :

35.

- Cấu trúc viết câu với “should” (nên) ở dạng khẳng định: S + should + Vo (nguyên thể)

use (v): sử dụng

get lost (v): bị lạc

They will use their phone to get directions if they get lost.

(Họ sẽ sử dụng điện thoại của mình để tìm đường nếu bị lạc.)

Đáp án: They should use their phone to get directions if they get lost.

(Họ nên sử dụng điện thoại của mình để tìm đường nếu bị lạc.)