Đề bài

Match. 

1. What do you like when it’s hot?

2. Would you like doing to go for a walk?

3. What’s the weather like today?

4. Bring your cap because it’s sunny today.

A. OK, I will.

B. It’s rainy.

C. Yes, I’d love to.

D. I like eating ice cream.

Đáp án

1. What do you like when it’s hot?

D. I like eating ice cream.

2. Would you like doing to go for a walk?

C. Yes, I’d love to.

3. What’s the weather like today?

B. It’s rainy.

4. Bring your cap because it’s sunny today.

A. OK, I will.

Lời giải chi tiết :

1- D

What do you like doing when it’s hot?

I like eating ice cream.

(Bạn thích làm gì khi trời nóng?

Mình thích ăn kem.)

2 - C

Would you like to go for a walk?

Yes, I’d love to.

(Cậu có muốn đi dạo không?

Có, tớ thích lắm.)

3 – B

What’s the weather like today?

It’s rainy.

(Hôm nay thời tiết như thế nào?

Trời mưa.)

4 – A

Bring your cap because it’s sunny today.

OK, I will.

(Hãy mang mũ của bạn đi vì hôm nay trời nắng.

Được, tớ sẽ mang.)

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

4. Read and match. 

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

3. Read and circle.

(Đọc và khoanh.)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

4. Read and match. 

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

2. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

9. Read and write.

(Đọc và viết.)

1. Is this (Tom) ______ boots?

2. It’s (his sister) ______ jacket.

3. Are these (your parents) ______ raincoats? 

4. They’re (Mia) ______ shorts? 

Xem lời giải >>
Bài 8 :

10. Look. Read and write.

(Nhìn. Đọc và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

2. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

2. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

4. Write.

(Viết)

Can we

Is she

What do we

Are you

Xem lời giải >>
Bài 12 :

2. Look. Read and circle.

(Nhìn tranh. Đọc và khoanh tròn.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

3. Point to the picture in 2. Ask and answer.

(Chỉ vào bức tranh ở câu 2. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

4. Talk with a friend. 

(Nói chuyện với một người bạn.)

Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. Read and choose the correct responses. 

(Đọc và chọn câu trả lời đúng.)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

5. Write the sentences. 

(Viết các câu văn.)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

3. Ask and answer.

(Đặt câu hỏi và trả lời.)

1. My favorite animal is cat.

(Con vật yêu thích của tôi là mèo.)

2. It is cute.

(Nó rất đáng yêu.)

3. It has grey fur, pink nose and cute face.

(Nó có lông màu xám, mũi hồng, khuôn mặt đáng yêu.)

Xem lời giải >>
Bài 18 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại các từ. Viết câu hoàn chỉnh.)

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Find ONE mistake in the sentence below.

Xem lời giải >>