Đề kiểm tra 45 phút chương 2: Hàm số bậc nhất - Đề số 2

Số câu: 25 câuThời gian làm bài: 45 phút

Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ chương 2: Hàm số bậc nhất

Câu 1 Nhận biết

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số $y = 2x + 1$


Câu 2 Nhận biết

Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số $y = ax + b$ là hàm số đồng biến khi


Câu 3 Nhận biết

Điểm nào sau đây thuộc ĐTHS $y = 2{\rm{x}} + 1$:


Câu 4 Thông hiểu

Tìm $m$ để đường thẳng $\left( d \right):{\rm{ }}y = x + 3;\left( {d'} \right):{\rm{ }}y =  - x + 1;\left( {d''} \right):{\rm{ }}y = \sqrt 3 x - m - 2$ đồng quy.


Câu 5 Thông hiểu

Tìm $m$ để  hàm số  $y = \sqrt {2 - m} .x + 1$ là hàm số bậc nhất?


Câu 6 Nhận biết

Cho hai đường thẳng \(d:y =  - \dfrac{1}{2}x + 1\) và \(d':y =  - \dfrac{1}{2}x + 2\). Khi đó


Câu 7 Thông hiểu

Cho $3$  điểm $A(0;3),B(2;2);C(m + 3;m)$. Giá trị của $m$ để $3$  điểm $A,B,C$ thẳng hàng là:


Câu 8 Thông hiểu

Hai đồ thị hàm số $y = \dfrac{1}{2}x - 3$ và $y =  - x + 3$ cắt nhau tại điểm :


Câu 9 Thông hiểu

Hàm số \(y = \dfrac{{3m}}{{1 - 2m}}x - 5\) là hàm số bậc nhất khi:


Câu 10 Vận dụng

Cho hàm số \(y = \left( {5 - \sqrt {5 - m} } \right).x + m + 2\). Với giá trị nguyên lớn nhất của \(m\) để hàm số nghịch biến là?


Câu 11 Vận dụng

Cho hàm số \(y = \left( {\dfrac{m}{2} - 3} \right)x + m + 1\). Tìm \(m\) để hàm số là hàm số nghịch biến


Câu 13 Vận dụng

Cho hàm số $y = \left( {m + 1} \right)x - 1$ có đồ thị là đường thẳng ${d_1}$ và hàm số $y = x + 1$ có đồ thị là đường thẳng ${d_2}$. Xác định $m$ để hai đường thẳng ${d_1}$ và ${d_2}$ cắt nhau tại một điểm có tung độ $y = 4$.


Câu 14 Vận dụng

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng \({d_1}:y = \left( {m + 2} \right)x - 3;\)

\({d_2}:y = 3x + 1\) và \({d_3}:y = 2x - 5\) giao nhau tại một điểm?


Câu 15 Vận dụng

Cho đường thẳng \(d:y = (k - 2)x - 1\). Tìm \(k\) để \(d\) cắt 2 trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng \(1\).


Câu 16 Vận dụng

Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng $d:y = \left( {m + 2} \right)x - m$ và $d':y =  - 2x - 2m + 1$. Với giá trị nào của $m$ thì $d$ cắt $d'$?


Câu 17 Vận dụng

Viết phương trình đường thẳng \(d\) biết \(d\) song song với đường thẳng \(d':y =  - 2x - 5\) và đi qua điểm \(M\left( { - 1;4} \right)\).


Câu 18 Vận dụng

Cho đường thẳng $d$$y = \left( {m + 2} \right)x - 5$ có hệ số góc là $k =  - 4$. Tìm $m$


Câu 19 Vận dụng

Tìm hệ số góc của đường thẳng \(d\) biết \(d\) đi qua điểm \(M\left( { - 3;2} \right)\) và \(N\left( {1; - 1} \right)\).


Câu 20 Vận dụng

Cho đường thẳng $d':y =  - 2x + 6$. Gọi $M,N$ lần lượt là giao điểm của $d'$  với $Ox$ và $Oy$. Khi đó chu vi tam giác $OMN$ là:


Câu 21 Vận dụng

Đường thẳng $y = {\rm{ax}} + b$ đi qua điểm $\left( {3;2} \right)$. Khi đó $6a + 2b$ bằng:


Câu 22 Vận dụng

Đường thẳng $y = a{\rm{x}} + b$ đi qua $2$  điểm $M\left( { - 3;2} \right)$ và $N\left( {1; - 1} \right)$ là:


Câu 23 Vận dụng cao

Cho $M\left( {0;2} \right),N\left( {1;0} \right),P\left( { - 1; - 1} \right)$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $BC,CA$ và $AB$ của tam giác $ABC$ . Phương trình đường thẳng $AB$ của tam giác $ABC$ là:


Câu 24 Vận dụng cao

Cho đường thẳng \(d:y = ({m^2} - 2m + 2)x + 4\). Tìm \(m\) để \(d\) cắt \(Ox\) tại \(A\) và cắt \(Oy\) tại \(B\) sao cho diện tích tam giác \(AOB\) lớn nhất.


Câu 25 Vận dụng cao

Cho $M\left( {0;2} \right),N\left( {1;0} \right),P\left( { - 1; - 1} \right)$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $BC,CA$ và $AB$ của tam giác $ABC$ . Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng $AB$.