Đề kiểm tra 15 phút chương 1: Căn bậc hai - Căn bậc ba - Đề số 2

Số câu: 10 câuThời gian làm bài: 15 phút

Phạm vi kiểm tra: Từ bài biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn đến bài rút gọn biểu thức chứa căn

Câu 2 Thông hiểu

Giá trị của biểu thức \(\sqrt {17 - 12\sqrt 2 }  + \sqrt {9 + 4\sqrt 2 } \).


Câu 3 Thông hiểu

Đưa thừa số $\sqrt {81{{\left( {2 - y} \right)}^4}} $ ra ngoài  dấu căn ta được ?


Câu 4 Thông hiểu

Đưa thừa số $5y\sqrt y $ ($y \ge 0$) vào trong dấu căn ta được


Câu 5 Thông hiểu

Giá trị của biểu thức \(2\sqrt {32}  - \sqrt {27}  - 4\sqrt 8  + 3\sqrt {75} \) là:


Câu 6 Vận dụng

Giá trị biểu thức $\dfrac{3}{2}\sqrt 6  + 2\sqrt {\dfrac{2}{3}}  - 4\sqrt {\dfrac{3}{2}} $ là giá trị nào sau đây?


Câu 7 Vận dụng

Cho biểu thức \(B = \dfrac{{\sqrt x  + 3}}{{\sqrt x  + 2}}\)với \(x \ge 0\). So sánh \(A\) với \(1\).


Câu 8 Vận dụng

Giá trị biểu thức \(\left( {\sqrt 5  + \sqrt 2 } \right)\sqrt {7 - 2\sqrt {10} } \) là


Câu 9 Vận dụng

Cho biểu thức \(P = \dfrac{x}{{\sqrt x  + 1}}\). Giá trị của $P$ khi $x = \dfrac{2}{{2 - \sqrt 3 }}$ là


Câu 10 Vận dụng

Cho ba biểu thức $P = x\sqrt y  + y\sqrt x ;Q = x\sqrt x  + y\sqrt y ;$

$R = x - y$. Biểu thức nào bằng với biểu thức $\left( {\sqrt x  - \sqrt y } \right)\left( {\sqrt x  + \sqrt y } \right)$ với $x,y$ không âm.