Đề kiểm tra học kì I - Đề số 5

Số câu: 35 câuThời gian làm bài: 40 phút

Phạm vi kiểm tra: chương 1 + 2 + 3

Câu 3 Nhận biết

Sắp xếp đúng trình tự các bước lập PTHH:

1) Viết PTHH

2) Cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố : tìm hệ số thích hợp đặt trước CTHH

3) Viết sơ đồ phản ứng là phương trình chữ của chất tham gia và sản phẩm

4) Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH của các chất tham gia và các sản phẩm


Câu 4 Thông hiểu

Tính khối lượng khí H2 có trong 6,72 lít khí H(đo ở đktc)?


Câu 5 Thông hiểu

Kí hiệu hoá học của sắt là:


Câu 6 Nhận biết

Những nguyên tố tạo nên Canxi cacbonat có trong vỏ trứng là:


Câu 7 Thông hiểu

Công thức hóa học của khí metan, biết trong phân tử có 1C và 4H là


Câu 8 Thông hiểu

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào phản ánh bản chất của định luật bảo toàn khối lượng?

1. Trong phản ứng hoá học nguyên tử được bảo toàn, không tự nhiên sinh ra và cũng không tự nhiên mất đi.

2. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng.

3. Trong phản ứng hoá học, nguyên tử không bị phân chia.

4. Số phần tử các chất sản phẩm bằng số phần tử các chất phản ứng.


Câu 10 Thông hiểu

Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng phương pháp lọc là:


Câu 11 Thông hiểu

Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than và nước. Như vậy, phân tử đường do những nguyên tử của nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất?


Câu 15 Thông hiểu

Trong phản ứng: Magie + axit sunfuric → magie sunfat + khí hiđro. Magie sunfat là


Câu 16 Nhận biết

Khí clo do nguyên tố clo tạo nên; muối ăn do kim loại natri và clo tạo nên; muối natri hipoclorơ do 3 nguyên tố: natri, clo và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?                                       


Câu 18 Vận dụng

Nguyên tử X có tổng số hạt là 21. Số hạt không mang điện chiếm 33,33%. Xác định p, n, e của X. 


Câu 19 Vận dụng

Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện. Số proton có trong hạt nhân nguyên tử A là?


Câu 20 Vận dụng
Câu 21 Vận dụng

Hợp chất của kim loại M với nhóm SO4  có công thức là M2(SO4)3. PTK = 342. Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?


Câu 22 Vận dụng

Chất có PTK bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)


Câu 23 Vận dụng

Công thức hoá học phù hợp của Si(IV) là:


Câu 24 Vận dụng

Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 5/4 lần phân tử khí oxi. Tìm CTHH của A


Câu 25 Vận dụng

Một hợp chất của nguyên tố M (hóa trị II) và O có phân tử khối là 40. CTHH của hợp chất đó là


Câu 26 Vận dụng

Cho hỗn hợp gồm hai muối A2SO4 và BSO4 có khối lượng 44,2 g tác dụng vừa đủ với 62,4 g BaCl2 trong dung dịch thì cho 69,9 g kết tủa BaSO4 và 2 muối tan. Khối lượng 2 muối tan sau phản ứng là:


Câu 27 Vận dụng

Cho phương trình hóa học: AgNO3 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Ag + NO2  + O2

Sử dụng phương pháp cân bằng kim loại – phi kim cân bằng phương trình trên và cho biết tỉ lệ hệ số các chất trong phương trình lần lượt là:


Câu 29 Vận dụng

Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:


Câu 30 Vận dụng

Khí A có công thức phân tử dạng RO2, có tỉ khối hơi so với H2 là 32. Vậy A có công thức phân tử là:


Câu 31 Vận dụng

Một hợp chất khí A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố là 40% S và 60% O. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất khí A biết A có tỉ khối so với khí H2 là 40?


Câu 32 Vận dụng

Thành phần phần trăm khối lượng của nguyên tố Na có trong Na2SO4


Câu 33 Vận dụng

Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được FeCl2 và khí H2.

a. Tính khối lượng FeCl2 thu được sau phản ứng.

b. Tính số mol HCl đã tham gia phản ứng.


Câu 34 Vận dụng

Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết phương trình hóa học của phản ứng là:

Mg   +   2HCl    →    MgCl   +  H2


Câu 35 Vận dụng cao

Cho biết CTHH của X với H là H3X, của Y với O là YO.Chọn CTHH  nào đúng cho hợp chất X và Y: