Đề kiểm tra học kì I - Đề số 4

Số câu: 35 câuThời gian làm bài: 40 phút

Phạm vi kiểm tra: chương 1+2+3

Câu 3 Thông hiểu

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?


Câu 6 Thông hiểu

Cho phương trình hóa học: aP2O5 + bH2O → cH3PO4. Sau khi cân bằng phương trình phản ứng thì giá trị của b là


Câu 7 Thông hiểu

Cho các câu sau:

a) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì          

b) Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

Trong 2 câu trên vật thể là:


Câu 9 Thông hiểu
Câu 10 Nhận biết

Dãy nào gồm các chất là hợp chất?

                                                     


Câu 12 Thông hiểu

Cho 13,2g hỗn hợp gồm magie, sắt và kẽm cháy trong khí oxi, thu được 18g hỗn hợp chất rắn. Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:


Câu 13 Nhận biết

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt:


Câu 14 Thông hiểu

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sắt là


Câu 16 Nhận biết
Câu 18 Thông hiểu
Câu 19 Thông hiểu

Cho phương trình hóa học: (NH4)2Cr2O7 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Cr2O3 + N2 + H2O

Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên sau khi cân bằng là:


Câu 20 Nhận biết

Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?


Câu 21 Vận dụng

Nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Tổng số hạt p và n có trong nguyên tử M là:


Câu 22 Vận dụng

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 đvC. Khối lượng thực nguyên tố trên là


Câu 23 Vận dụng

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của hiđroxit  là 107 đvC. Nguyên tử khối của M là:


Câu 25 Vận dụng

Hợp chất được cấu tạo từ nitơ (N) hoá trị II và oxi (O) hoá trị II là:


Câu 26 Vận dụng

Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí nitơ. Tìm CTHH của B.


Câu 27 Vận dụng

A là hợp chất của nguyên tố M (hóa trị I) và O, trong đó M chiếm 74,2% về khối lượng. Xác định CTHH của A


Câu 28 Vận dụng

Đốt  cháy hoàn toàn m (g) CH4 cần dùng 0,4 (g) khí O2 thu được 1,4 (g) CO2 và 1,6(g) H2O. m có giá trị là:


Câu 29 Vận dụng

Cho phương trình hóa học: AgNO3 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Ag + NO2  + O2

Sử dụng phương pháp cân bằng kim loại – phi kim cân bằng phương trình trên và cho biết tỉ lệ hệ số các chất trong phương trình lần lượt là:


Câu 30 Vận dụng

0,25 mol phân tử AlO có khối lượng là bao nhiêu?


Câu 32 Vận dụng

Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là


Câu 33 Vận dụng

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4


Câu 34 Vận dụng

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam Zn trong oxi thu được ZnO. Thể tích khí oxi đã dùng (đktc) là


Câu 35 Vận dụng cao

Cho biết CTHH của X với H là H3X, của Y với O là YO.Chọn CTHH  nào đúng cho hợp chất X và Y: