Đề kiểm tra giữa học kì I - Đề số 4

Số câu: 35 câuThời gian làm bài: 40 phút

Phạm vi kiểm tra: chương 1 + 2

Câu 3 Thông hiểu

Cách viết nào sau đây biểu diễn 2 phân tử khí oxi?


Câu 5 Nhận biết

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là:


Câu 8 Nhận biết

Những nguyên tố tạo nên Canxi cacbonat có trong vỏ trứng là:


Câu 9 Thông hiểu

Trong các hiện tượng sau đâu là hiện tượng vật lí?

1) Vào mùa hè, băng ở 2 cực tan dần.

2) Quần áo mới giặt phơi ngoài nắng một thời gian khô lại.

3) Nung đá vôi thành vôi sống.

4) Mỡ để trong tủ lạnh đông và rắn lại.

5) Khi nấu cơm quá lửa, tinh bột màu trắng biến thành cacbon màu đen.

6) Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi vẩn đục.


Câu 11 Thông hiểu
Câu 15 Nhận biết

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?


Câu 17 Nhận biết
Câu 19 Vận dụng

Cho những hiện tượng sau:

1) Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.

2) Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan dần.

3) “Ma trơi” là ánh sáng xanh (ban đêm) do photphin (PH3) cháy trong không khí.

4) Giấy quỳ tím khi nhúng vào dung dịch axit bị đổi thành màu đỏ.

5) Khi đốt cháy than tổ ong (cũng như pháo) tỏa ra nhiều khí độc (CO2, SO2,…) gây ô nhiễm môi trường rất lớn.

Những hiện tượng vật lí là


Câu 21 Vận dụng

Nguyên tử Nhôm có điện tích hạt nhân là 13+. Trong nguyên tử nhôm, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Số hạt notron của nhôm là?


Câu 22 Vận dụng

Nguyên tử B có tổng số hạt là 28. Số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Số proton, notron trong B lần lượt là:


Câu 23 Vận dụng
Câu 24 Vận dụng

Hợp chất của kim loại M với nhóm SO4  có công thức là M2(SO4)3. PTK = 342. Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?


Câu 25 Vận dụng

Biết Ba có hóa trị II và gốc PO4 có hóa trị III. Vậy công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và gốc PO4


Câu 26 Vận dụng

Dựa theo hóa trị của Fe trong  hợp chất có CTHH là FeO CTHH phù hợp với hóa trị của Fe :


Câu 27 Vận dụng

Hợp chất Ba(NO3)y có PTK là 261. bari có NTK là 137, hóa trị II. Hãy xác định hóa trị của nhóm NO3


Câu 28 Vận dụng

A là hợp chất của nguyên tố M (hóa trị I) và O, trong đó M chiếm 74,2% về khối lượng. Xác định CTHH của A


Câu 29 Vận dụng

Một hợp chất của nguyên tố M (hóa trị II) và O có phân tử khối là 40. CTHH của hợp chất đó là


Câu 30 Vận dụng

Trong số những quá trình dưới đây, cho biết đâu là hiện tượng hóa học, đâu là  hiện tượng vật lý.

a/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc (khí lưu huỳnh đioxit).

b/ Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

c/ Trong lò  nung đá vôi, canxicacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.

d/ Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

 


Câu 32 Vận dụng

Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch axit clohiđric sẽ tạo thành 13,6 gam muối kẽm clorua và 0,2 gam khí hiđro. Khối lượng dung dịch axit clohiđric đã dùng là:


Câu 33 Vận dụng

Cho phương trình hóa học sau: Cu2S + O2\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) CuO + SO2

Dùng phương pháp kim loại – phi kim cân bằng phương trình hóa học trên và cho biết hệ số của các chất bên tham gia phản ứng lần lượt là:


Câu 35 Vận dụng cao

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là